huong dan on tap hoa 12 huu co hd on hoa huu co lop 12 thpt - Pdf 43

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

HD ôn hóa hữu cơ lớp 12 THPT ( chƣơng I, II, III, IV)
CHƢƠNG 1: ESTE – LIPIT
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. ESTE
- Đặc điểm cấu tạo phân tử: RCOOR’
- Viết công thức cấu tạo các đồng phân este:
Este no, đơn chức (CnH2nO2): số đồng phân:
2n-2
(1
(C17H33COO)3C3H5: trioleoylglixerol (triolein) ;
(C15H31COO)3C3H5: tripanmitoylglixerol (tripanmitin).
- Axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh, có tổng só nguyên tử
cacbon là số chẵn (thường từ 12C.đến 24C).
- Thuỷ phân:
t o, H 


 3CH [CH ] COOH  C H (OH )

CH 3[CH 2 ]16 COO3 C3H 5  3H 2O 
3
2 16
3 5
3

tristearin

axit stearic

glixerol


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn
0

t
 3CH3[CH 2 ]16 COONa  C3H5 (OH)3

NaOH nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là:
A. HOCH2CH2COOH
B. HOOC-CH3
C. HCOOCH3
D. OHC-CH2OH
B2. CẤP ĐỘ HIỂU
Câu 6: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường a xit thu được
A. axit axetic và ancol vinylic.
B. axit axetic và anđehit axetic.
C. axit axetic và ancol etylic.
D. axit axetat và ancol vinylic.
Câu 7: Khi thủy phân một triglyxerit thu được Glixerol và muối của các axit stearic, oleic,
panmitic. Số CTCT có thể có của triglyxerit là:
A. 6.
B. 15.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể
tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là:


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

A. etyl axetat
B. metyl fomat
C. metyl axetat
D. propyl fomat
Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất có công thức C10H14O6 trong lượng dư dung dịch

D. 88,9gam
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH2- Cho 6,6g hỗn
hợp X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối. Công thức
cấu tạo chính xác của A và B là
A. CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5
B. CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2
C. CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3
D. H-COOCH3 và CH3-COOCH3
Câu 15: Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn xà phòng chứa
85% natri stearat (về khối lượng). Biết hiệu suất thuỷ phân là 85%
A. 1,500 tấn
B. 1,454 tấn
C. 1,710 tấn
D. 2,012 tấn
B4. CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 16: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở
140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 4,05.
B. 8,10.
C. 18,00.
D. 16,20.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3),
thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều


3
C

4
B

5
C

6
B

7
C

8
B

9
D

10 11 12 13
D C B B

14 15 16 17 18 19 20
D C C B A D B

CHƢƠNG 2: CACBOHIĐRAT
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN


- Cấu tạo phân tử của Frutozơ: Tính chất tương tự như glucozơ
6
5
4
3
2 1
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn
OH 


 Glucoz¬
Lưu ý: Fructoz¬ 


II. SACCAROZƠ - TINH BỘT VÀ XEN LULOZƠ
1. SACCAROZƠ:
Cu ( OH )2
- Tính chất của ancol đa chức 
 hợp chất màu xanh lam


H
- Thuỷ phân: C12H22O11 + H2O 
2C6H12O6

A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan, chứng tỏ glucozơ có 6 nguyên tử cacbon tạo thành một
mạch dài không phân nhánh.
B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc, do phân tử glucozơ có nhóm –CHO
C. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ phân tử glucozơ có 5
nhóm -OH ở vị trí kề nhau.
D. Trong phân tử glucozơ có nhóm -OH có thể phản ứng với nhóm -CHO cho các dạng cấu tạo
vòng.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Fructozơ tồn tại ở dạng rắn, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.
B. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat.
C. Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.
D. Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol.
Câu 3: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại
đường nào?
A. Glucozơ
B. Mantozơ
C. Saccarozơ
D. Fructozơ
Câu 4: Nhận xét nào sau ðây không đúng về tinh bột?
A. Là chất rắn màu trắng, vô định hình.


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

B. Có phản ứng tráng bạc.
C. Là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin.
D. Thủy phân hoàn toàn cho glucozơ.


A. (3), (4), (5).
B. (1), (2), (3), (4).
C. (1), (2), (3), (5).
D. (2), (3), (5).
Câu 10: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H 2SO4 đun
nóng là:
A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột, mantozơ
B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ,mantozơ
C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ,tinh bột
D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ, mantozơ
B3. CẤP ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
Câu 11: Để phân biệt được dung dịch của các chất: glucozơ, glixerol, etanol, formanđehit, chỉ cần
dùng một thuốc thử là


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

A. Cu(OH)2/ OH- B. [Ag(NH3)2]OH
C. Nước brom
D. Kim loại Na
Câu 12: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi
trong dư thu được m gam kết tủA. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. giá trị của m là
A. 400
B. 320
C. 200
D. 160
Câu 13: Cho Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H2SO4 là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn
hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic. Thành phần phần %

B 
H
500o C
o

Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là:
A. Cao su Buna
B. Buta-1,3-đien
C. axit axetic
D. polietilen
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric.
Thể tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt
60% là
A. 324,0 ml
B. 657,9 ml
C. 1520,0 ml
D. 219,3 ml
Câu 19: Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn
bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất mỗi
giai đoạn là 80% thì giá trị m là
A. 949,2
B. 607,6
C. 1054,7
D. 759,4
Câu 20: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu
được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản
ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là
A. 50%
B. 72,5%
C. 55,5%

B A B C A B D A D A B


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

CHƢƠNG 3: AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. AMIN
- Bậc của amin: amin bậc một, bậc hai, bậc ba. Thí dụ:
CH3CH2CH2NH2

CH3CH2NHCH3

(CH3)3N

Amin bậc một
Amin bậc hai
Amin bậc ba
- Danh pháp: tên gốc hiđrocacbon + ‖amin‖
Bảng 3.1. Tên gọi của một số amin
Hợp chất
Tên gốc (chức
Tên thay thế
Tên thƣờng
CH3NH2
Metylamin
Metanamin
C2H5NH2

- CTPT: (H2N)xR(COOH)y ; (x, y  1)
- Tên thay thế: axit + vị trí nhóm NH2 + ‖ amino‖ + tên axit tương ứng.
- Tên hệ thống: axit + chữ cái (  ,  ,... ) chỉ vị trí nhóm NH2 + ‖ amino‖ + tên axit tương
ứng.
Công thức

Tên thay thế

Tên bán
hệ thống

Tên
thƣờng

CH 2  COOH

 

Axit aminoetanoic

Axit aminoaxetic Glyxin

Gly

CH 3  CH  COOH

NH 2

Axit
2-aminopropanoic


NH 2

Axit
2-aminopentan-1,5-đioic

H 2 N   CH 2 4  CH  COOH
|
NH2

Axit-2,6-điamino
hexanoic

Axit
  amino-   (p-hiđroxiphenyl)
propionic

Tyrosin

Axit
Axit
-aminoglutaric glutamic

Val

Tyr

Glu

Axit

x < y: quì tím → đỏ

III. PEPTIT VÀ PROTEIN
- Liên kết peptit: -CO-NH- Loại peptit = số   amino axit tạo nên nó.
- Số liên kết peptit = số   amino axit tạo nên nó - 1.
VD: tripeptit
tạo nên từ 3   amino axit
Số lk peptit = 3 – 1 = 2
- Cách gọi tên:
H 2NCH 2CO  NH CHCO  NH  CH  COOH
|
|
CH3
CH(CH3 )2
Glyxyl alanylleuxin (Gly-Ala-Val)
- Tính chất:


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Bị đông tụ (t0, bazơ, axit, muối)




H
H
  amino axit

A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit.
D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Câu 5: Điều nào sau đây SAI?
A. Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ tím đổi màu.
B. Các amino axit đều tan được trong nước.
C. Khối lượng phân tử của amino axit gồm một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH luôn là số lẻ.
D. Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính.
B2. CẤP ĐỘ HIỂU
Câu 6: Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3
B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3
D. NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, CH3NHCH3
Câu 7: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;
NH2-CH2-COONa (3); NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5).
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

A. (1), (3)
B. (3), (4)
C. (2), (5)
D. (1), (4).
Câu 8: C4H11N có số đồng phân amin bậc 1 là
A. 2

C. CH5N
D. C2H7N
Câu 14: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M
và thu được 1,835 gam muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần
dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2%. Công thức của X là
A. H2N-C3H6-COOH.
B. H2N-C2H4-COOH.
C. H2NC3H5(COOH)2.
D. (NH2)2C3H5COOH.
Câu 15: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V
ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung
dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 100 ml
B. 150 ml
C. 200 ml
D. 250 ml
B4. CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm NH3, CH5N, C2H7N biết số mol NH3 bằng số mol C2H7N đem đốt
cháy hoàn toàn thu được 20,16 lit CO2(đktc) và x mol H2O. Vậy giá trị của m và x là
A. 13,95g và 16,20g
B. 16,20g và 13,95g
C. 40,50g và 27,90g
D. 27,90g và 40,50g
Câu 17: Hợp chất hữu cơ X là este tạo bởi axit glutamic (axit - amino glutaric) và một ancol bậc
nhất. Để phản ứng hết với 37,8 gam X cần 400 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo thu
gọn của X là


Gia sư Thành Được



2
D

3
D

4 5
D A

6
A

7
C

8
C

9
D

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C C D C C A D C C B A

CHƢƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. POLIME:
- Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích)
liên kết với nhau tạo nên.


t
Trùng ngưng: nH2N[CH2 ]5 COOH 
 ( NH[CH2 ]5 CO ) n  nH2O
o

xt, t , p
Trùng hợp: nCH 2  CH 
 ( CH 2  CH ) n
|

|

Cl

Cl

II. VẬT LIỆU POLIME:
1. Chất dẻo:
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
- Một số polime dùng làm chất dẻo:
* Polietilen (PE)
to, p

nCH2  CH2 
 ( CH2  CH2 ) n
xt
PE dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng,…
* Poli(vinyl clorua), (PVC)
t o , xt, p

PPF có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit.
2. Tơ : 2 loại
tơ thiên nhiên
Tơ hoá học
tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo.
3. Cao su : 2 loại
cao su thiên nhiên
cao su tổng hợp
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

B1. CẤP ĐỘ BIẾT
Câu 1 : Khái niệm đúng về polime là
A. Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử lớn
B. Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử có phân tử khối nhỏ hơn
C. Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp hoặc trùng ngưng
D. Polime là hợp chất cao phân tử gồm n mắt xích tạo thành
Câu 2 : Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime
A. Tri stearat glixerol
B. Nhựa bakelit
C. Cao su
D. Tinh bột
Câu 3 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.
Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.

C. Xà phòng trung tính
D. Loại nào cũng được
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. PVA bền trong môi trường kiềm khi đun nóng
B. Tơ olon được sản xuất từ polome trùng ngưng.
C. Tơ nilon -6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng hexametylen điamin với axit
ađipic.
D. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrylonitrin được cao su buna-N.


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Câu 10: Nhóm các vật liệu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. Cao su buna-S, tơ lapsan, tơ axetat
B. Tơ enang, thuỷ tinh hữu cơ, PE
C. Poli(vinyl clorua), nhựa rezol, PVA
D. Polipropilen, tơ olon, cao su buna
B3. CẤP ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
Câu 11: Xenlulozơ điaxetat (X) được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức đơn
giản nhất (công thức thực nghiệm) của X là
A. C3H4O2
B. C10H14O7
C. C12H14O7
D. C12H14O5
Câu 12: Cho các polime: polietilen (1), poli(metylmetacrilat) (2), polibutađien (3), polisitiren(4),
poli(vinylaxetat) (5); tơ nilon-6,6 (6).Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung
dịch axit và trong dung dịch kiềm là:
A. (1),(4),(5),(3)

C. PVA + NaOH 
D. Nhựa Rezol 
Câu 17: Một loại cao su thiên nhiên đã được lưu hóa có chứa 2,05% lưu huỳnh về khối lượng. Hỏi
cứ bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế nguyên
tử H ở nhóm metylen trong mạch cao su?
A. 46.
B. 47.
C. 45.
D. 23.
Câu 18: Đem trùng hợp 10,8 gam buta-1,3-đien thu được sản phẩm gồm caosu buna và buta-1,3đien dư. Lấy 1/2 sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư thấy 10,2 g Br2 phản ứng.Vậy
hiệu suất phản ứng là
A. 40%
B. 80%
C. 60%
D.79%
Câu 19: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau:
CH4 (C2H2 (CH2 = CHCl (PVC.
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều
chế 1 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích):
A. 1792 m3.
B. 2915 m3.
C. 3584 m3.
D. 896 m3.
o

o


Gia sư Thành Được



8
C

9
D

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D B C C D B C A B C B

Xem tiếp phần hóa vô cơ ( chương 5 – 9) cùng trang violet này




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status