SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
LỚP 9 NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Hóa học (BẢNG A)
(Hướng dẫn chấm này có 06 trang)
Câu 1 (3,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn a gam bột lưu huỳnh rồi cho sản phẩm tạo thành hấp thụ hết vào
100 ml dung dịch NaOH có nồng độ b mol/l thu được dung dịch X. Chia dung dịch X làm hai
phần bằng nhau:
- Phần một cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thu được c gam kết tủa;
- Phần hai cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được d gam kết tủa.
Biết giá trị của d lớn hơn giá trị của c.
Tìm biểu thức quan hệ giữa a và b. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.
Đáp án
Điểm
S + O2 → SO2
(1)
0,25
SO2 + NaOH → NaHSO3
(2)
0.25
(mol) , nNaOH = 0,1b (mol).
theo (1) có:
(mol).
0,25
Theo (2),(3), để SO2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh 2 loại muối thì :
1
(4)
+ (C) tác dụng với Mg:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
(5)
Mg + CuCl2 MgCl2 + Cu
(6)
+ (F) tác dụng với HCl:
(5)
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
+ (E) tác dụng với NaOH:
MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl (7)
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl (8)
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (9)
+ Nung (K):
Điểm
-
Mg(OH)2
MgO + H2O
(10)
2
0,5
0,2đ x
dư được kết tủa Cu(OH)2:
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + 2NaCl
1,0
AlCl3 + 4NaOH NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O
Lọc lấy Cu(OH)2 rửa sạch, sau đó hoà tan bằng dung dịch HCl vừa đủ, được dung dịch
CuCl2
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
Cách 2. Cho nhôm kim loại vào dung dịch chứa hỗn hợp: CuCl2, BaCl2 , AlCl3 đến dư
được chất rắn là hỗn hợp Cu, Al.
2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
1,0
Cho hỗn hợp Cu, Al vào dung dịch HCl dư được chất rắn là Cu.
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Đốt Cu trong clo dư được CuCl2.
Cu + Cl2 CuCl2
Hoà tan CuCl2 bằng nước cất được dung dịch CuCl2.
Mỗi cách tách được 1 điểm, trong đó trình bày cách làm 0,5 điểm, phương trình phản
ứng được 0,5 điểm.
Câu 3 (2,5 điểm)
Một loại phèn nhôm có công thức MAl(SO4)2.nH2O, trong đó M là kim loại kiềm (kim loại
thuộc nhóm IA trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
Lấy 7,11 gam phèn nung tới khối lượng không đổi thì thu được 3,87 gam phèn khan;
Mặt khác lấy 7,11 gam phèn hòa tan vào nước và cho tác dụng hoàn toàn với BaCl2 dư thì
thu được 6,99 gam kết tủa.
3
1. Xác định công thức phân tử của phèn.
2. Cho biết nồng độ của dung dịch MAl(SO4)2 bão hòa ở 20oC là 5,66%.
2.b.
Lượng phèn khan ban đầu là:
0,25
Gọi x là số gam phèn kết tinh tách ra thì lượng phèn khan trong phần kết tinh là:
Khối lượng dung dịch còn lại = 600 – 200 – x = 400 – x (g)
Ta có: 5,66 =
0,25
0,25
0,25
Câu 4 (2,0 điểm)
Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH (dung dịch A) và dung dịch H2SO4
(dung dịch B) biết rằng:
-
Khi trộn 2 lít dung dịch A với 3 lít dung dịch B thì để trung hòa dung dịch thu được cần
2 lít dung dich HCl 0,5M;
- Khi trộn 3 lít dung dịch A với 6 lít dung dịch B thì để tác dụng hết với H2SO4 dư cần 42
gam magie cacbonat.
Giả thiết các phản ứng trên chỉ tạo ra muối trung hòa và đều xảy ra hoàn toàn.
Đáp án
Điểm
Khi trộn dung dịch A với dung dịch B:
0,25
4
Theo (1), (3) :
Hay:
6CB =
0,5
(b)
0,25
Giải hệ (a) (b) thu được: CA = 3M ; CB =
Câu 5 (3,0 điểm)
Cho hỗn hợp X gồm ba muối sau: MgSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3.
Trong hỗn hợp X, nguyên tố oxi chiếm 48,485% về khối lượng.
Cho 39,6 gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng đem lọc, tách
chất kết tủa và làm khô cẩn thận. Sau đó xác định khối lượng của kết tủa thì thấy cân nặng m gam.
Tính giá trị của m.
Đáp án
- Hỗn hợp X + dd NaOH
MgSO4 + 2NaOH
FeSO4 + 2NaOH
Điểm
0,5
0,5
0,5
Câu 6 (3,0 điểm)
Đun hỗn hợp khí X gồm 0,2 mol C2H2 và 0,3 mol H2 trong một bình kín với xúc tác Ni. Sau
một thời gian phản ứng thu được hỗn hợp khí Y.
Cho hỗn hợp Y sục từ từ qua bình đựng dung dịch nước brom (dư). Sau khi kết thúc phản
ứng thấy khối lượng bình đựng dung dịch nước brom tăng m gam và có 4,48 lít hỗn hợp khí Z
(đktc) thoát ra. Tỉ khối của khí Z so với khí H2 là 4,5.
Xác định thành phần của các hỗn hợp Y, Z và tính giá trị của m.
Đáp án
Điể
m
hi đun hỗn hợp X với xúc tác Ni có các phản ứng:
C2H2 + H2 C2H4
C2H2 + 2H2 C2H6
hỗn hợp Y có: C2H2, C2H4, C2H6, H2.
Khi cho Y qua dung dịch Brom có phản ứng:
C2H4 + Br2 C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
hỗn hợp Z có: C2H6, H2.
0,25
0,25
0,5
0,25