ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
ĐỀ SỐ 1
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian: 120 phút
Sở GD&ĐT Thanh Hóa
Câu 1: (2,0 điểm)
1. Viết các phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ sau (mỗi mũi tên ứng
với một phương trình hóa học):
( 4)
(1)
( 3)
(5)
(6)
Na →
Na2O (2)→ NaOH →
NaHCO3 →
Na2CO3 →
NaCl →
Na
(7 )
(8)
→ CH3COONa → CH4
2. Hỗn hợp khí A chứa Cl2 và O2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Tính % thể
tích, % khối lượng của mỗi khí trong A, tỉ khối hỗn hợp A so với H2 và khối
lượng của 6,72 lít hỗn hợp khí A ở đktc.
Câu 2: (2,0 điểm)
1. Nung nóng dây sắt trong không khí, phản ứng xong cho sản phẩm vào
dung dịch HCl vừa đủ. Sau đó cho toàn bộ vào NaOH. Viết phương trình hóa học
gam một chất rắn và khí A. Cho A hấp thụ hết vào 75ml dd NaOH 1M được dung
dịch B. Tính khối lượng muối trong dung dịch B.
2. Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl
32,85%, sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là
24,195%. Thêm vào X một lượng bột MgCO 3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn lại là 21,11%. Tính
nồng độ % của các muối có trong dung dịch Y.
TaiLieu.VN
Page 2
Câu 6: (2,0 điểm)
Hợp chất A chứa C, H, O khối lượng mol phân tử nhỏ hơn khối lượng mol phân
tử của glucozo. Để đốt cháy hoàn toàn a (g) A cần 0,896 lít O2 (đktc). Sản phẩm
cháy dẫn vào bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 1,9 gam.
Xác định công thức phân tử của A.
Câu 7: (2,0 điểm)
1. Mô tả hiện tượng và viết phương trình hoá học giải thích thí nghiệm cho
một mẩu kim loại Natri vào ống nghiệm chứa dung dịch đồng(II) sunfat.
2. Chọn các chất X1, X2, X3 ...X20 (có thể trùng lặp giữa các phương trình)
để hoàn thành các phương trình hóa học sau:
t
(1) X1 + X2
→ Cl2 ↑ + MnCl2 + KCl + H2O
o
(2) X3 + X4 + X5 → HCl + H2SO4
t
(3) X6 + X7 (dư)
m gam hợp chất hữu cơ B.
Đun nóng m gam B với axit sunfuric đặc ở 1800C thu được m1 gam B1. Tỉ
khối hơi của B1 so vớí B bằng 0,7 (giả thiết hiệu suất đạt 100 % ).
1. Xác định công thức cấu tạo B1 và các chất trong A.
2. Tính m, m1.
Câu 10: (2,0 điểm)
1. Phân biệt 5 hoá chất đựng trong 5 lọ riêng biệt bị mất nhãn (không dùng
thêm hoá chất nào khác): HCl, NaOH, Ba(OH)2, K2CO3, MgSO4.
2. Chỉ có bơm khí CO2, dung dịch NaOH không rõ nồng độ, hai cốc thuỷ tinh
chia độ. Hãy điều chế dung dịch Na2CO3 không có lẫn NaOH hoặc muối axit mà không
dùng thêm một phương tiện hoặc một nguyên liệu nào khác.
-------------HẾT-------------Chú ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Cho: Ca = 40; Na = 23; H =1; O = 16; C = 12; Cl = 35,5; Al = 27; Mg = 24;
Cu = 64; N = 14; Fe = 56; K = 39; Ba = 137; Ag = 108; S = 32
TaiLieu.VN
Page 4
Câu
Ý
1
Nội dung
Điểm
2NaCl dpnc
0,5đ
(6)
→ 2CH3COONa + H2
2Na + 2CH3COOH
(7)
t ,CaO
CH3COONa + NaOH
→ CH4 + Na2CO3
(8)
0
1
0,5đ
2
-Phần trăm thể tích: %VCl2 =
66,67(%)
1
.100 = 33,33(%) và %VO2 =100 –33,33 =
1+ 2
t
4Fe + 3O2
→ 2Fe2O3
TaiLieu.VN
Page 5
0
t
3Fe + 2O2
→ Fe3O4
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
0,5đ
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
Fe3O4 + 8 HCl → FeCl2 +2FeCl3 + 4H2O
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl
FeCl3 + 3NaOH → Fe (OH)3↓ + 3NaCl
2
0,5đ
2
Ở 90oC: C%NaCl =50.100/(100+50)=33,3333% => mNaCl = 33,3333.900/100
t
MgCO3
→ MgO + CO2
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
TaiLieu.VN
Page 6
CO2 + NaOH → NaHCO3
Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl
0,5đ
2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 ↑ + H2O
dpnc
MgCl2
→ Mg + Cl2 ↑
0,5đ
2
Xét 100 gam phân đạm, trong đó có 90 gam (NH2)2CO (90/60 = 1,5 mol)
Sơ đồ:
(NH2)2CO → 2N
(1)
(2)
0,5đ
nNaOH = 0,2 mol ⇒ nNaCl = 0,2mol; mNaCl = 11,7g
TaiLieu.VN
Page 7
% mNaCl = 4,68% ⇒ mdd =
mRCl 2 =
11,7.100
= 250 (g)
4,68
33,25
13,3.250
=
33,25(g)⇒
n
RCl 2 =
R + 71
100
0,5đ
- Phương trình hóa học:
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
0,0375 0,075
(1)
0,0375
CO2 + H2O + Na2CO3 → 2NaHCO3 (2)
0,1125 (dư)
0,0375
0,075
0,5đ
Khối lượng muối khan: mNaHCO3 = 0,075.84 = 6,3 (gam)
2
Giả sử có 100 gam dung dịch HCl 32,85% thì khối lượng HCl là 32,85
gam.
TaiLieu.VN
Page 8
32,85
nHCl= 36,5 = 0,90 mol
y
Sau p/ư (2) nHCl dư = 0,7-2y
Khối lượng dung dịch Y là: (105,6 + 84y - 44y) gam hay (105,6 + 40y)
gam
(0, 7 − 2 y ).36,5
Từ (2) và đề ra: C%HCl trong Y= 105, 6 + 40 y . 100% = 21,11% => y = 0,04
mol
Dung dịch Y chứa 2 muối CaCl2, MgCl2 và HCl dư:
C%(CaCl2) =
0,1.111
100% = 10,35%
107,2
C%(MgCl2) =
0,04.95
100% = 3,54%
107,2
TaiLieu.VN
0,5đ
Page 9
6
- Với z = 2 => 140x + 115y = 1900 => nghiệm hợp lý là x=7; y = 8=>
0,5đ
CTPT: C7H8O2
1
- Hiện tượng:
+ Mẩu natri nóng chảy chạy trên mặt nước rồi tan dần; có khí bay ra
+ Xuất hiện kết tủa màu xanh lam
- PTHH:
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
7
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
2
0,5đ
t
(1) 16HCl + 2KMnO4
→ 5Cl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O
o
(2) SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
0,5đ
t
(3) 2H2S + 3O2 (dư)
→ 2SO2 + 2H2O
- Dung dịch B1 tác dụng với H2SO4 loãng dư:
(4) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
(5) 2Na[Al(OH)4] + 4H2SO4 → Na2SO4 + Al2(SO4)3 + 4H2O
⇒ Dung dịch B2 gồm: Na2SO4, Al2(SO4)3, H2SO4
0,5đ
- Chất rắn A2 tác dụng với H2 SO4 đặc nóng:
(6) 2Al + 6H2SO4→Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
(7) 2Fe + 6H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
(8) Al2O3+ 3H2SO4→Al2(SO4)3 + 3H2O
⇒ Dung dịch B3 gồm Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3, H2SO4 và khí C2 là SO2
- Dung dịch B3 gồm Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3, H2SO4 tác dụng với bột Fe:
(9)
TaiLieu.VN
2Fe + 6H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Page 11
(10) Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
2
0,5đ
nHCl = 0,5 mol , nH2SO4 = 0,14 mol, nH2 = 0,39 mol
nH2(trong axit) = 0,5/2 + 0,14 = 0,39 mol
0
12a + b − 1
= 0,7
12a + b + 17
Ta có
12a+b = 43 => 12a<43 => a
+ Nếu x = 2 => y = 3 => axit C2H3COOH; este C2H3COOC3H7
Phương trình hóa học:
t
2C3H8O + 9O2 →
6CO2 + 8H2O
o
2
0,5đ
C3H4O2 + 3O2 → 3CO2 + 2H2O
to
t
2C6H10O + 15O2 →
12CO2 + 10H2O
o
Gọi số mol C3H8O; C3H4O2; C6H10O trong 3,06g hh A là x, y, z
60x + 72y +114z = 3,06;
9
15
x + 3y + z = 0,195; y + z = 0,02
2
2
=>x = 0,02 mol; y = 0,01 mol; z= 0,01 mol
m = 0,02.60 + 0,01.60 = 1,8 gam
×
×
×
×
↓ Mg(OH)
TaiLieu.VN
Page 13
2
Ba(OH)2
×
×
×
↓
↓ BaSO4
↓ BaSO4
Mg(OH)2
Mẫu thử nào cho kết quả ứng với 1 ↑ => HCl
Mẫu thử nào cho kết quả ứng với 1 ↓ => NaOH
Mẫu thử nào cho kết quả ứng với 2 ↓ => Ba(OH)2
Mẫu thử nào cho kết quả ứng với 2 ↓ và 1 ↑ => K2CO3
Mẫu thử nào cho kết quả ứng với 3 ↓ => MgSO4
- Các PTHH:
2HCl + K2CO3
à 2KCl + H2O
2NaOH + MgSO4 à Na2SO4 + Mg(OH)2
Ba(OH)2 + K2CO3 à BaCO3 + 2KOH
Ba(OH)2 + MgSO4 à Mg(OH)2 + BaSO4
K2CO3 + MgSO4
1,0đ
à MgCO3 + K2SO4
Chú ý:
+ Lập bảng (hoặc mô tả cách làm) đúng 0,5đ
+ Kết luận đúng các chất và vết đúng phương trình hóa học 0,5đ
2
- Cho dung dịch NaOH vào 2 cốc thủy tinh chia độ với lượng bằng nhau