Trắc nghiệm Toán THPT Đường thẳng trong mặt phẳng
Các dạng câu hỏi thường gặp Đáp án
Câu 87. Cho (d
1
):
−=
−=
t3y
2x
và (d
2
):
+=
+=
't63y
't31x
. Tọa độ giao (d
1
) và (d
2
) là:
A. (1 ; 2) B. (2 ; 3) C. (–2 ; 3) D. (–2 ; –3)
Câu 88. Cho (d
1
): 2x – y + 1 = 0 và (d
;
7
1
C. (– 1 ; 1) D. (1 ; 1)
Câu 89. Cho ∆ABC: A(– 4; 0), B(1 ; 3), C(3 ; –3). Phương trình tổng quát của
đường cao AH là :
A. (d
1
) : 3x + 2y + 12 = 0 B. (d
2
) : x – 3y + 4 = 0
C. (d
3
) : x + 3y + 4 = 0 D. (d
4
) : 3x – y + 12 = 0
Câu 90. Cho ∆ABC: A(2; 2), B(1 ; 0), C(3 ; 5). Phương trình tổng quát của đường
cao AH là :
A. (d
1
) : 2x + 5y – 8 = 0 B. (d
2
) : 5x – 2y – 6 = 0
C. (d
3
) : 5x + 2y – 14 = 0 D. (d
4
) : 2x – 5y + 6 = 0
Câu 91. Cho ∆ABC, biết M(2; 1), N(5 ; 3), P(3 ; – 4) lần lượt là trung điểm của 3
cạnh. Phương trình tổng quát của các cạnh của ∆ABC là:
D.
+−=
+=
t42y
t33x
Câu 93. Cho (d): 3x – y + 4 = 0. Phương trình tham số của đường thẳng qua A(3
; –2) và song song với (d) là:
A.
−−=
+=
t32y
t3x
B.
−=
+−=
t3y
t32x
C.
+−=
t41y
t32x
B.
−=
−−=
t31y
t42x
C.
−=
−−=
t41y
t32x
D.
+=
−−=
t41y
t32x
Câu 96. Cho ∆ABC: A(2; 2), B(1 ; 4), C(3 ; 8). Phương trình tổng quát của đường
trung tuyến kẻ từ A là:
A. x – 2 = 0 B. x + 3y = 8 C. 3x – y = 4 D. y = 2
D. 2x – 7y – 5 = 0 ; 3x + 4y – 22 = 0 ; 3x + 5y – 23 = 0
Câu 100. Cho ∆ABC, biết B(– 4 ; – 5) và hai đường cao có phương trình là
5x + 3y – 4 = 0 và 3x + 8y + 13 = 0. Phương trình các cạnh AB, BC và CA
lần lượt là :
A. 8x – 3y – 17 = 0 ; 3x – 5y + 13 = 0 ; 5x + 2y + 1 = 0
B. 8x + 3y + 17 = 0 ; 3x + 5y – 13 = 0 ; 5x – 2y – 1 = 0
C. 8x + 3y – 17 = 0 ; 3x + 5y + 13 = 0 ; 5x – 2y + 1 = 0
D. 8x – 3y + 17 = 0 ; 3x – 5y – 13 = 0 ; 5x + 2y – 1 = 0
Câu 101. ∆ABC có A(1 ; 3) và hai trung tuyến có phương trình là x – 2y + 1 = 0 và
y – 1 = 0. Phương trình các cạnh AB, BC và CA lần lượt là :
A. x – y – 2 = 0 ; x – 4y + 1 = 0 ; x + 2y + 7 = 0
B. x – y + 2 = 0 ; x – 4y – 1 = 0 ; x + 2y – 7 = 0
C. x + y + 2 = 0 ; x + 4y – 1 = 0 ; x – 2y – 7 = 0
D. x + y – 2 = 0 ; x + 4y + 1 = 0 ; x – 2y + 7 = 0
Câu 102. ∆ABC có A(2 ; – 1), đường cao và phân giác ngoài qua hai đỉnh B, C lần
lượt có phương trình là 3x – 4y + 27 = 0 và x + 2y + 5 = 0. Phương trình
các cạnh AB, BC và CA lần lượt là :
A. 4x + 7y – 1 = 0 ; 4x + 3y – 5 = 0 ; y = 3
B. x + y – 1 = 0 ; 4x + 3y + 2 = 0 ; y = 2
C. x – y + 1 = 0 ; 3x – 4y + 2 = 0 ; y = – 3
D. 4x + 3y + 5 = 0 ; 7x – 4y + 1 = 0 ; y = 5
Gv: Trần Quốc Nghóa Trang 12
Trắc nghiệm Toán THPT Đường thẳng trong mặt phẳng
Câu 103. Cho ∆ABC, biết A(2 ; 2) và hai đường cao có phương trình là 9x
– 3y – 4 = 0 và x + y – 2 = 0. Phương trình AB, BC và CA lần lượt là :
A. x + y – 4 = 0 ; x – y + 1 = 0 ; x – 3y + 4 = 0
B. 2x + y – 6 = 0 ; y = 2 ; x – 2y + 2 = 0
C. 2x – y – 2 = 0 ; y = 2 ; x – 4y + 6 = 0
D. x – y = 0 ; 7x + 5y – 8 = 0 ; x + 3y – 8 = 0
Câu 104. Cho ∆ABC vuông cân tại A(4 ; 1) và cạnh huyền BC có phương trình là
Câu 107. Lập phương trình đường thẳng (∆) đi qua A(3 ; 0) và cắt hai đường thẳng
2x – y = 2 và x + y + 3 = 0 tại M và N sao cho A là trung điểm của MN.
A. (d
1
) : x + 8y – 3 = 0 B. (d
2
) : 8x – y – 24 = 0
C. (d
3
) : x + 8y + 3 = 0 D. Kết quả khác.
Câu 108. Lập phương trình (∆) đi qua A(–1 ; 4) và cắt hai đường thẳng x
– y + 2 = 0 và 2x + y = 5 tại M và N sao cho A là trung điểm của MN.
A. x = 1 B. x = – 1 C. x + y = 0 D. x – y = 0.
Câu 109. ∆ABC có hai đỉnh A(2 ; – 3) và B(3 ; – 2) và trọng tâm của nó thuộc
đường thẳng 3x – y – 8 = 0. Tọa độ đỉnh C là:
A. (2 ; 10) B. (2 ; – 10) C. (– 2 ; – 10) D. Kết qủa khác.
Câu 110. ∆ABC với một cạnh có trung điểm M(– 1 ; 1), còn 2 cạnh kia có phương
trình là x + y – 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0. Tọa độ các đỉnh ?
A. A(1 ; 1), B(–2 ; –1), C(3 ; 5) B. A(
4
15
;–
4
7
), B(
4
1
;
4
7
7
), B(–
4
1
;–
4
7
), C(
4
9
;
4
1
)
Câu 111. Cho ∆ABC: A(1; –1), B(– 2 ; 1), C(3 ; 5). Phương trình đường thẳng đi
qua A và vuông góc với trung tuyến kẻ từ B có dạng:
A. (d
1
) : x + 4y – 5 = 0 B. (d
2
) : x + 4y + 3 = 0
C. (d
3
) : x – 4y – 5 = 0 D. (d
4
) : 4x + y – 3 = 0
Câu 112. Tọa độ đỉnh A của ∆ABC biết B(– 4 ; – 5) và hai đường cao có phương
trình 5x + 3y – 4 = 0 và 3x + 8y + 13 = 0.
A. (– 1 ; 3) B. (1 ; – 3) C. (2 ; 1) D. (– 1 ; – 2)
Gv: Trần Quốc Nghóa Trang 13
2
10
Câu 117. Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (∆):
1
4
y
2
x
=+
là:
A.
5
56
B.
5
C.
5
54
D.
5
53
Câu 118. Khoảng cách từ điểm I(1 ; – 3) đến (∆):
3
1y
2
3x
−
=
−
là:
C.
10
10
D.
10
102
Câu 121. Khoảng cách từ điểm M(– 1 ; 4) đến (∆):
−−=
−=
t2y
t31x
là:
A.
10
102
B.
10
105
C. 5
10
D. 2
10
Câu 122. Tính m (m > 0) để khoảng cách từ điểm A(m ; –3) đến đường thẳng (∆):
3
4y
2
1x
A. M(0,5 ; 0) B. M(1 ; 0) C. M(2 ; 0) D. M(3 ; 0)
Câu 125. Tính độ dài chiều cao AH của ∆ABC, biết A(– 4 ; 1), B(0 ; 5), C(– 1 ; 0):
Gv: Trần Quốc Nghóa Trang 14
Trắc nghiệm Toán THPT Đường thẳng trong mặt phẳng
A.
26
8
B.
26
12
C.
26
15
D.
26
16
Câu 126. Tính độ dài chiều cao vẽ từ O của ∆OAB, biết A(– 2 ; 1), B(– 5 ; 5).
A. 1 B. 2 C.
2
1
D.
2
3
Câu 127. Khoảng cách từ điểm M(0 ; 3) đến đường thẳng
(∆): xcosα + ysinα + 3(2 – sinα) = 0 là:
A.
6
B. 6 C. 3sinα D.
α+α
cossin
2
): 5x – 7y + 6 = 0 là:
A.
74
4
B.
74
6
C.
74
2
D.
74
10
Câu 132. Khoảng cách giữa (∆
1
): x – y + 2 = 0 và (∆
2
): 2x – 2y + 6 = 0 là:
A.
2
1
B. 1 C. 0 D.
2
2
−
Câu 133. Bán kính của đường tròn tâm I(– 1;–2) tiếp xúc với đường thẳng
(∆): 2x – y + 3 = 0 là:
A.
5
2
): 4x + 3y – 2 = 0. Góc giữa (d
1
) và (d
2
) là:
A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 90
0
Câu 137. Góc giữa (d
1
): x + y
3
–
3
= 0 và (d
2
): x
3
– 3y + 2 = 0 là:
A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 23
0
12’
Câu 140. Cho (d
1
): x + 5y + 11 = 0 và (d
2
): 2x + 9y + 7 =0. Góc giữa (d
1
) và (d
2
) là:
Gv: Trần Quốc Nghóa Trang 15