BÀI TẬP CHƯƠNG 2
I.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn câu trả lời hợp lý nhất trong các câu dưới đây
1. Bảng cân đối kế toán là
a) Báo cáo tài chính
b) Báo cáo kinh doanh
c) Báo cáo quản trị
d) Tất cả đều đúng
2. Bảng cân đối kế toán là báo cáo tại thời điểm
a) Đúng
b) sai
3. Bảng cân đối kế toán phản ánh
a) Tài sản
b) Nợ phải trả
c) Vốn chủ sở hữu
d) Tất cả đều đúng
4. Bảng cân đối kế toán dùng để biết:
a) Tình hình kinh doanh
b) Tình hình tài chính
c) Tình hình sản xuất
d) Tất cả đều đúng
5. Bảng cân đối kế toán sử dụng thước đo
a) Tiền
b) Hiện vật
c) Thời gian lao động
d) Tất cả đều đúng
6. Một doanh nghiệp có nợ phải trả 10triệu, vốn chủ sở hữu 90triệu, tài sản sẽ là:
a) 100tr
b) 80tr
c) 90tr
d) Số khác
Công ty X có số liệu phản ánh tình hình tài chính tại các thời điểm như sau (Đơn vị tính : 1.000đ )
Khoản mục Ngày 31/12/1999 Ngày 31/01/ 2000
Tiền mặt tồn qũy 10.000 15.000
Tiền gửi ngân hàng 90.000 145.000
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 50.000 50.000
Phải thu của khách hàng 250.000 240.000
Phải thu khác 50.000 10.000
Nguyên vật liệu tồn kho 150.000 200.000
Công cụ, dụng cụ trong kho 10.000 20.000
Thành phẩm tồn kho 40.000 50.000
Tạm ứng 15.000 20.000
Chi phí trả trước 5.000 10.000
Tài sản cố định hữu hình 500.000 600.000
Hao mòn tài sản cố định 70.000 150.000
Vay ngắn hạn 300.000 200.000
Phải trả cho người bán 100.000 180.000
Thuế và các khoản phải nộp 50.000 10.000
Phải trả công nhân viên 50.000 10.000
Nguồn vốn kinh doanh 300.000 300.000
Qũy phát triển đầu tư 40.000 80.000
Lãi chưa phân phối 250.000 410.000
Qũy khen thưởng, phúc lợi 10.000 20.000
Công ty X BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 Tháng 1 Năm 2006
Đơn vị tính: 1.000đ
TÀI SẢN MÃ
SỐ
SỐ ĐẦU NĂM SỐ CUỐI KỲ
A. TS NGẮN HẠN 100
1. Tiền
Chi phí hoạt động TC 5.000
Chi phí bán hàng 227.000
Chi phí quản lý 200.532
Thu nhập khác 3.710
Chi phí khác 1.000
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị tính:............
CHỈ TIU
M
số
Thuyết
minh
Năm
nay
Năm
trước
1 2 3 4 5
1. Doanh thu bn hng v cung cấp dịch vụ 01 VI.25
2. Cc khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bn hng v cung cấp dịch vụ
(10 = 01 - 02)
10
4. Gi vốn hng bn 11 VI.27
5. Lợi nhuận gộp về bn hng v cung cấp dịch vụ (20
= 10 - 11)
20
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26
7. Chi phí ti chính 22 VI.28
- Trong đó: Chi phí li vay 23