I. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến
thức
- Định dạng
trang tính
- Trình bày
và in trang
tính
- Sắp xếp và
lọc dữ liệu
- Trình bày
dữ liệu bằng
biểu đồ
Học toán với
Toolkit Math
TỔNG
Nhận biết
KQ
Câu
1
2
10
Thông hiểu
KQ
TL
KQ
TL Số câu
Đ
2
7
1đ
5
6
1.5
4
7
2
1đ
2đ
1
7đ
1đ
10
1
Câu 4:
Trong ô E10 có công thức = A1+B3. Công thức sẽ được đều chỉnh như thế nào nếu
sao chép ô E10 vào ô G12?
a. G3+D5
b. C2+B2
c. C4+D1
d. A2+B3
Nút lệnh nào sau đây sắp xếp tăng:
a.
b.
c.
d.
Câu 5: Để sắp xếp điểm của một môn học (vd Tin học), bước đầu tiên là.
a. Bấm vào nút
b. Click chuột vào cột Tin học
c. Tô đen hết vùng dữ liệu
d. Bấm vào nút
Câu 6: Để làm phép toán 3/4 + 7/9, ta dùng lệnh
a solve
b. plot
c. simplify d. expand
Câu 7: Để vẽ đồ thÞ y=9*x + 3
a. simplify
b. expand
c. solve
d. plot
Câu 8:Biểu đồ sẽ được tạo ngay với thông tin ngầm định lúc hộp thoại hiện ra, khi
nháy nút:
a. Cancel
b. Back
3
III. P N
A. Phn trc nghim
Cõu:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
D B D D B C D C D B A D
B. Phn t lun
Cõu 1:
- nh dng phụng ch trong cỏc ụ tớnh:
Bc 1: Chn ụ hoc cỏc ụ cn nh dng
Bc 2: Nhỏy mi tờn ụ phụng
Bc 3: Chn phụng thớch hp
- Tụ mu nn cho cỏc ụ tớnh:
Bc 1: Chn ụ hoc cỏc ụ cn tụ mu nn
Bc 2: Nhỏy vo nỳt Fillcolor chn mu nn
Bc 3: Nhỏy chn mu nn
- K ng biờn ca cỏc ụ tớnh
Bc 1: Chn cỏc ụ cn k ng biờn
Bc 2: Nhỏy mi tờn bờn phi nỳt Borders chn kiu k ng biờn
Bc 3: Nhỏy chn kiu k ng biờn.
Cõu 2: ch li ca vic xem trc khi in
Cho phộp ta kim tra nhng gỡ wocj in ra. Kp thi iu chnh nhng ch cha hp
lý. Tit kim c thi gian in, mc in, giy in.
- thay i hng giy ca bng tớnh:
Bc 1: Nhỏy chut m trang page
Bc 2: Chn Portrait cho hng giy ng hoc Landscape cho hng giy nm
ngang
B. Thực hành (10đ). Lập trang tính và tạo biểu đồ
6
6
12
8
7D
9
6
15
9
7E
9
7
16
4
§iÓm kiÓm tra = (lý thuyÕt + Thùc hµnh)/2
5