English for the beginners
Unit 1: Những câu đàm thoại thông dụng hàng
ngày
A: How do you do?(Hao đu iu đu)
B: How do you do?
A: Good morning, Sir/ Madam.(Gút mo nình, sơ/
Ma đừm)
B: Good morning/ afternoon/ evening.(Gút mo
nình/ áp tơ nun/ íp vơ ninh)
A: Goodbye./ Bye (gút bai/ bai)
B: Goodbye./ Bye (gút bai/ bai)
A: Nice to meet you.(Nai tu mít iu)
B: Nice to meet you, too.(Nai to mít iu, tu)
A: What's your name?( Guát do nêm)
B: My name's.. (Mai nêm..)
A: Where are you from? ( goe a iu ph rom)- Bạn từ
đâu đến?
B: I'm from Viet Nam. ( am ph rom VN)- Tôi đến
từ Việt Nam.
A: What's your nationality? ( guát do ne sừn ne lơ ti
)- Quốc tịch của bạn là gì?
B: I'm Vietnamese. (Am việt nam mít s)- Tôi là ng-
ời Việt nam.
A: How old are you? (hao âu a iu)- Bạn bao nhiêu
tuổi
B: I'm twenty-two years old. (am thuen ti thu ia âu)-
Tôi 20 tuổi
A: What's your date of birth? (Guát i do dết ợp
bớt)- Ngày tháng năm sinh của bạn là gì?
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
1
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
2
English for the beginners
A: Would you like something to drink?(út iu lai
săm thinh tu đ rinh- Bạn muốn uống gì)
B: Yes. I'd like some water/ orange juice/ beer. .(yết
s , ai đ lai xăm guốt tờ/ o rin giu s/ bia)
A: Where are you going now?(Goe a iu gâu inh
nao- bạn đang đi đâu)
B: I'm going to work/ to the market/ to the airport/
home.( am gâu inh tu guốc/ tu dơ mác kịt/ tu di e
pót/ hôm- Tôi đang đi làm/ đi chợ/ đến sân bay/ về
nhà)
A: What are you doing?( guát a iu đu inh - Bạn
đang làm gì)
B: I'm working/ playing/ watching TV/ listening to
music/ eating/ drinking( am guốc kinh/ p lây inh/
guát chinh ti vi/ lít sừn ninh tu miu díc/ ít tinh/ đ
rinh kinh- Tôi đang làm việc/ chơi/ xem ti vi/ nghe
nhạc/ ăn/ uống)
A: Don't smoke at work.( đôn s mốc ất guốc- không
hút thuốc nơi làm việc)
You are banned to drink wine.(iu a ben to đ rinh goai-
các ban bị cấm uống rợu)
Remember to bring your working card.( ri mem bờ tu
b ring do guốc king cát- nhớ mang theo thẻ làm việc)
Entrance( en chừn- Lối vào); exit( e sít- lối ra)
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
3
English for the beginners
What's your phone
number?
Guát x gio phôn
năm bờ?
Số điện thoại của
bạn?
What's your
address?
Guát x gio ơ đ rét? Địa chỉ của bạn?
Unit 3: Everyday conversation(Hội thoại hàng ngày)
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
4
English for the beginners
A. At work/ất guốc/: ở nơi làm việc
come in khăm in mời vào
sit down sít dao mời ngồi
stand up stenđ ắp đứng dậy
go out gâu aot ra ngoài
take a sit thếch ơ sít mời ngồi
take it easy thếch ít i sy cứ tự nhiên
make yourself at
home
mếch gio seof ất
hôm
tự nhiên nh ở nhà
drink đrinh uống- đồ uống
water guốt tờ nớc
tea thi chè, trà
wine goain rợu
beer bia bia
bread/ milk brét/ miêu bánh mỳ/ sữa
keep fit kíp phít giữ gìn sức khoẻ
Free time ph ri tham thời gian rỗi
Dialogue:
A. What time do you get up?
B. I get up at six.
A. What do you have for breakfast?
B. Bread and milk.
A. What do you do to keep fit?
B. I do exercise.
A. What do you do in your free time?
B. I watch TV and I listen to music.
A. Do you go to bed early?
B. No. I go to bed late.
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
6
English for the beginners
Unit 4: At a restaurant./ất ơ rét thơ ròn
t/: ở nhà hàng
New words
food phút đồ ăn
rice rai x cơm, gạo
noodles nút đồ phở, bún, mì
vegetables ve dơ thớp bồ rau
cake khếch bánh
sweet suýt kẹo
candy cen đi
meet mít thịt
beef bíp ph thịt bò
chicken chích cừn thịt gà
vegetables.
ai đ lai kh ơ bíp
ph, stơ ph rai bíp
ph, ơ stim chích
cừn en some ve
dơ thớp bồ.
Tôi muốn gọi 1
đĩa bò, bò xào
nhé, một đĩa gà
hấp và một ít rau
B: Anything to
drink, Sir?
En ni thinh tu đ
rinh?
Ngài có uống gì
không ạ
A: Oh, yes. A
bottle of
champagne.
Âu, iết. ơ bót thồ
ợp sem pên.
ồ có chứ. Cho
một chai sâm
panh nhé
B: Any fruit? Eni ph rút? Ngài có dùng trái
cây không ạ
A: Some oranges,
please.
Xăm o rin gi, p lít
s
trong vài phút
nữa. Chúc quý
khách ngon
miệng.
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
8
English for the beginners
Unit 5: Go shopping/Gâu sóp pinh/:
Đi mua sắm
Dialogue 1:
A: Good
morning, Sir.
Can I help
you?
gút mo ninh.
Khen ai heop
iu?
Xin chào. Tôi
có giúp gì đợc
khônh ạ?
No, thanks.
I'm just
looking.
nâu thanh.
Am dắt lúc
kinh.
Không. Cảm
ơn. Tôi chỉ
xem thôi.
Dialogue 2:
is it? iz ít? nhiêu?
B: Five
dollars
Phai đô lờ 5 đô la ạ.
A: Oh! It's
expensive! Do
you have any
thing
cheaper?
âu! ít s ích
pen síp v!
Đu iu hev
en ni thinh
chíp pờ?
Ôi trời! Thế thì
đắt quá. Có cái
nào rẻ hơn
không?
A: This white
shirt is only
three dollars.
dít goai t sớt
iz âu ly th ri
đô lờ.
Cái màu trắng
này chỉ có giá
3 đô thôi ạ
B: That's
good. I'll take
it.
10
English for the beginners
1.
A: Excuse me.
ích kiu x me Xin lỗi.
B: Yes?
iết? Gì cơ ạ?
A: Could you please
show me the way to this
hotel?
Khút iu p lít sâu
mi dơ guây tu dít
hâu theo
Bạn làm ơn chỉ
đờng giúp tôi
đến khách sạn
này ạ?
B: Turn left at the
second street, go
straight ahead and take
the first turning on the
right. The hotel is on the
right, opposite the
supermarket.
Tơn lép ất dơ xe
cừn xtrít, gâu
strết ơ hét enđ
thếch dơ phớt tơn
ninh on dơ rait.
dơ hâu theo iz on
office near here? I
want to make a phone
call.
i de ơ pốt óp phít
nia hia? Ai guan
tu mếch ơ phôn
khô l.
Gần đây có bu
điện nào không
a? Tôi muốn gọi
điện.
B: Sorry. I'm also a
stranger here
Xo ri. Am ơ sâu
ơ strên gờ hia.
Xin lỗi. Tôi cũng
là ngời lạ ở đây.
Unit 7: On the telephone/on dơ the lơ phôn/:
Nói chuyện điện thoại
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
11
English for the beginners
1.
A: Hello.
Xin chào
B: Hello. May I
speak to Mr.
Tin, please?
Hê lâu. mây ai
s pích tu mít tơ
Hê lâu. dít iz zê
rô thu ết zê rô, ết
xe vừn pho,thu
phai thu. Hu z
dát?
Xin chào. Đây là số:
0280.874.252 . Ai ở
đầu dây đấy ạ?
B: Hello. This is
Hai. I'd like to
speak to Mr. tin,
please.
Hê lô. dít iz Hai.
ai đ lai kh to s
pích tu mít tơ Tin,
plít.
Xin Chào. Tôi là Hải
đây. làm ơn Cho tôi
gặp ông Tin .
A:Yes. Tin
speaking. Hello
Mr. Hai.
Iết. Tin s pích
kinh. hê lâu mít tơ
Hai.
Vâng Tin đây. Chào
bác Hải.
B: Hi, Mr. Tin.
How are you
today?
ất mai hao.
ở nhà thôi.
A: That's good.
What time shall
we meet?
Dát x gút. goát
thaim seo gui mít.
Thế thì đợc. Mấy giờ ạ.
B:Is 7.30 ok?
Iz se vừn thớt ti ô kê?
Khoảng bảy rỡi có đợc
không?
A:Let me see.
Ok. I'm free
tonight.
Lét mi xi. Ô kê.
Am ph ri tơ nai t
Để em xem nào. Đợc.
tối nay em rỗi .
B: Remember to
bring your wife
and children.
Ri mem bơ tu b
ring gio goai ph
en chiu rừn.
Nhớ đa cả cả vợ con
đến nhé
A: Sure. See you
at 7.30 tonight.
Goodbye.
Guát a dây?
Chúng là gì?
B: They are
tables.
dây a thây bồ
z
Chúng là những
cái bàn
A: Who is
this?
Hu iz dít?
Ai đây?
B: That's Nam.
Dát s Nam
Đây là Nam.
A: Who is
that?
Hu i z dát
Ai kia?
B: That's Mai.
Dát x Mai
Đó là mai.
A: Who are
these?
Hu a diz?
Đây là những
ai?
B: They are
Nga and
Phong
Ngờ đàn ông
kia là ai?
B: He is Ba.
Hi iz Ba
Ông ấy là Ba.
A: What do
you do?
Guát đu iu đu?
Bạn làm nghề
gì?
B: I'm a
student.
Am ơ stiu đừn
Tôi là học sinh
A: What does
she do?
guát đa si đu?
Cô ấy làm nghề
gì?
B: She's a
doctor
Si zơ đốc tờ
Cô ấy là bác sỹ.
A: What does
he do?
guát đa hi đu?
Anh ấy làm
nghề gì?
B: He's a
driver.
B. Furniture:
wardrobe guốt đ rốp Tủ quần áo
mirror mia rờ Gơng
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
16
English for the beginners
comb kôm lợc
coffee table co phi thây bồ bàn trà
television set the lơ vi zừn sét Vô tuyến
truyền hình
air
condirtioner
eơ co đi sừn nờ Máy điều hoà
nhiệt độ
shelf seo Giá
lighting fixture lai tinh phích trờ đèn chùm trang
trí
ceiling fan xây linh phan quạt
vase of flowers Vây ợp ph lao ờ lọ hoa
cupboard Khắp bớt tủ chén
armchair am cheơ ghế bành
couch Khao ch Tràng kỷ
rug rắc tấm thảm
picture pích trờ Tranh
stool s tu l ghế đẩu
teapot ti pót ấm pha trà
curtain k từn rèm
computer com piu tờ Máy vi tính
printer p rin tờ máy in
Unit 9: Things around us
scissors si dờ cái kéo
Unit 10: Our house
Living-room li vinh rum Phòng khách
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
18
English for the beginners
sitting room sít tinh rum
dining room dai ninh rum phòng ăn
bedroom bét rum phòng ngủ
yard dát sân
garden ga đừn vờn
chimney chim ni ống khói
upstairs ắp s te tầng trên
downstairs đao s te tầng dới
outside ao sai t bên ngoài
inside in sai đ bên trong
door đo cửa
window guin đâu cửa sổ
floor ph lo sàn, nền
wall gua bức tờng
roof rúp ph mái nhà
gate gết cổng
plant p lan t cây cảnh
well goeo giếng
fence phen s bờ rào
tree chi cây cối
Unit 11: In the city/in dơ xi ti/: ở thành phố
school s ku l trờng học
hospital hót x pi tồ bệnh viện
museum miu diềm bảo tàng
B: It's cool in the fall.
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
20
English for the beginners
3. A: What weather do you like?
B: I like warm weather.
4. A: What do you often do when it's hot?
B: I go swimming.
weather goe dờ thời tiết
hot hót nóng
cold khâu lạnh
warm guôm ấm
sunny xăn ni Có nắng
rainy rên ni có ma
windy guin đi có gió
cloudy k lao đi có mây
humid hiu mít ẩm ớt
lighting lai tinh có sấm sét
chớp
hurricane ha ri cừn cơn bão
typhoon thai phun
spring s p rinh mùa xuân
summer xăm mờ mùa hè(hạ)
fall/ autumn phô/o từm mùa thu
winter guin tờ mùa đông
Unit 13: Everyday activities
get up Gét ắp Ngủ dậy
go to bed Gâu tu bét đi ngủ
brush my teeth Brắt s mai tít Chải răng
wash my face Guắt s mai fết s Rửa mặt
window
Clâu z dơ guin
đâu
đóng cửa sổ
buy bai Mua
sell Seo l Bán
remember Ri mem bờ Nhớ
forget Phơ gót Quên
stay in bed Stây in bét Nghỉ(ốm)
stay at home Stay ất hôm ở nhà
take a rest Thếch a rét s Nghỉ ngơi(mệt)
Teacher: Lâm Việt Phơng. Mobile: 0984.900.882. Home phone: 0280.874.828
22
English for the beginners
take a nap Thếch a náp Nghỉ tra
study Sta đi Nghiên cứu
learn Lơn Học tập
Listen to/ hear Lít sừn tu/hia Nghe
speak/ say/talk Spích/sây/thoóc Nói
read Rít đ đọc
writing Rai tinh Viết
1. Remember to lock the door.
2. Don't forget to close the window.
3. You should stay in bed when you have flu.
4. I get up at six. I brush my teeth, wash my face
and have breakfast. I go to work at eight o'clock.
I have lunch at work. I go home at four p.m. I
often go shoping and buy food for dinner at five
p.m.
Unit 14: What are you doing?
Cháu đang làm
bài tập về nhà
A: Whats your
daughter doing?
Goát do đo thờ
đu inh?
Con gái bạn
đang làm gì
B: Shes playing
with me.
Si z plây inh
guýt mi.
Cháu đang
chơi với tôi.
2.
A: Where are you
going now?
Goe a iu gâu
inh nao?
Bạn đang đi
đâu đấy?
B: Im going to
work.
Am gâu inh tu
guốc
Tôi đang đi làm
A: Where is she
going?
Goe iz si gâu
inh
Am thoóc kinh
tu mai ph renđ
z
Tôi đang nói
chuyện với mấy
ngời bạn
5.
A: What are you
looking for?
Goát a iu luch
kinh pho?
Bạn đang tìm
cái gì vậy/
B: Im looking for
the keys.
Am lúch kinh
pho dơ ki z
Tôi đang tìm
chìa khoá
6.
A: Are you
studying?
A iu s ta đi inh Bạn đang học
à?
B: Yes, I am. No.
Im listening to
music.
Iết, ai em. Nâu.
Am lít sừn ninh
tu mu zích