de cuong on tap hoc ki 2 toan 6 - Pdf 43

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toaùn 6
Thời gian làm bài: 90 phút

I. Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất.
1. Tổng các số nguyên x thỏa mãn -5 < x < 7 là :
A. 5
B. 7
C. 9

D. 11

2. 4,5% của một số là 2,7. Số đó là :
A. 60
B. 70

C. 80

D. 90

3. Cho (2x – 7).( -3 ) = 51. Vậy x bằng :
A. 5
B. -5

C. 17

D. -17

a)

2
5
x
3
4

b) 124   20  4 x   : 30  7  11

Bài 3: (2 đ) Lớp 6A có 42 học sinh. Cuối năm học, các em được xếp loại học lực có 3 mức độ:
Giỏi, khá, trung bình. Biết số học sinh giỏi bằng

1
5
số học sinh cả lớp; số học sinh khá bằng
số
4
13

học sinh còn lại. Tính:
a) Số học sinh trung bình của lớp 6A ?
b) Số học sinh trung bình chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp .
Bài 4: (2 đ) Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Oy, vẽ hai tia Ox, Oz sao cho xOy  500 và
yOz  1000 .

a) Tính xOz ?
b) Tia Ox có phải là tia phân giác của yOz không ? Vì sao ?
c) Gọi Ot là tia đối của tia Oy. Tính số đo xOt ?


 1
a) x +
b)  3  x  .1  1
20
15
20
 2
 4

2)

Bài 3: Một thùng đựng xăng có 45 lít xăng. Lần thứ nhất, người ta lấy đi 20% số xăng đó. Lần thứ hai,
người ta tiếp tục lấy đi

2
số xăng còn lại. Hỏi cuối cùng thùng xăng còn lại bao nhiêu lít xăng?
3

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho
xOt  650 ; xOy  1300 .
1. Trong ba tia Ox, Ot, Oy tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
2. Tính số đo tOy ?
3. Tia Ot có là tia phân giác của xOy không ? Vì sao?
Bài 5: Cho A =

196 197
196  197

;B=
. Trong hai số A và B, số nào lớn hơn?

số HS còn lại. Tính số HS trung bình của lớp 6 A?
4
Bài 4: Cho hai tia Oy và Ot cùng nằm trên nửa mặt bờ có bờ chứa tia Ox. Biết xOt  400 , xOy  1100 .

lớp, số HS giỏi bằng

1. Tia Ot có nằm giữa hai tia Õ và Oy không? Vì sao?
2. Tính số đo yOt  ?
3. Gọi tia Oz là tia đối của tia Ox. Tính số đo zOy  ?
4. Tia Oy có phải là tia phân giác của zOt không? Vì sao?
Bài 5: Cho B =

1 1 1
1
   ...  . Hãy chứng tỏ rằng B > 1.
4 5 6
19

ĐỀ VIII:
Bài 1: Thực hiện phép tính sau:
1)

7 11 5
 
12 8 9

Bài 2: Tìm x, biết:

15  4 2  1
1 8

3
. Trong số HS giỏi đó,
8

số HS nữ chiếm 40%. Tính số HS nữ của khối 6 đạt loại giỏi?
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
xOy  400 ; xOz  1200 . Vẽ Om là phân giác của xOy , On là phân giác của xOz .
1. Tính số đo của xOm : xOn ; mOn ?
2. Tia Oy có là tia phân giác của mOn không ? Vì sao?
3. Gọi Ot là tia đối của tia Oy. Tính số đo của tOz ?
3 3 3
 
Bài 5: Tính nhanh giá trị của biểu thức: M = 5 7 11 .
4 4 4
 
5 7 11

ĐỀ IX:
Bài 1: Thực hiện phép tính sau:
 2

1

1  24

1) A =   1   .
4 6  10
 3

2) B =

1. Tính số đo DBC  ?
2. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AD chứa tia BC vẽ DBM  300 .

chảy được

Tia BM có phải là tia phân giác của DBC không? Vì sao?
Bài 5: Cho S =

3
3
3
3
3


 ... 

. Hãy chứng tỏ rằng S < 1.
1.4 4.7 7.10
40.43 43.46

ĐỀ X:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
5
10  2
 12
 :
1)  
 32 20 24  3


7
tổng số HS khá và HS giỏi. Tìm số HS của lớp?
9
Bài 4: Vẽ góc bẹt xOy . Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy, vẽ xOt  1500 , xOm  300

bằng 80% số HS khá. Số HS trung bình bằng

1. Tính số đo mOt  ?
2. Vẽ tia Oz là tia đối của tia Om. Tia Oy có phải là tia phân giác của zOt không? Vì sao?
Bài 5: Chứng tỏ rằng : B =

1 1 1 1 1 1 1
       1. .
22 32 42 52 62 72 82


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

ĐỀ XI:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
1)

5  3 1 
:  
2 4 2

2)



vi và diện tích miếng đất ấy.
Bài 4: Cho xOy  1200 kề bù với yOt .
1. Tính số đo yOt = ?
2. Vẽ tia phân giác Om của xOy . Tính số đo của mOt = ?
3. Vẽ tia phân giác On của tOy . Tính số đo của mOn = ?



1 


1 


1 
 

1 


Bài 5: Rút gọn: B = 1   . 1   . 1   ... 1  
2
3
4
20
ĐỀ XII:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau: (tính nhanh nếu có thể).
1)


3 3  9 6  12

1
.x  0,5.x  0, 75
3

2
số HS cả lớp. Cuối năm học có thêm 5 HS đạt loại giỏi nên
9

1
số HS cả lớp. Tính số HS của lớp 6A?
3
Bài 4: Vẽ góc bẹt xOy , vẽ tia Ot sao cho yOt  600 .

số HS giỏi bằng

1. Tính số đo xOt  ?
2. Vẽ phân giác Om của yOt và phân giác On của tOx . Hỏi mOt và tOn có kề nhau không?
Có phụ nhau không? Giải thích?
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức sau: A =

ĐỀ XIII:
Câu 1: (3đ)

5 6
;
10 9
2
b) Tìm số nghịch đảo của 5;

 1

B =  2  3  :   4 .0,2 
2 
6
 3


x 2
6
 1
5 5
5

Câu 4: (1 điểm)
Học sinh lớp 6A đã trồng được 56 cây trong 3 ngày. Ngày thứ nhất trồng được

3
số cây.Ngày thứ hai trồng
8

4
số cây còn lại. Tính số cây học sinh lớp 6A trồng được trong ngày thứ ba
7
Câu 5: ( 3 điểm)
Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho xOˆ t = 400, xOˆ y = 800
a)Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không? Vì sao?
b)So sánh góc xOt và góc tOy
c)Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

 1
  7 7    25 2  35  5
. 
:
 7 (1 điểm)
B=  2  3  :   4 .0,2  =    : 
2 
6
 3
  3 2   6 10  6 6
x 2
6
Câu 3:   1
5 5
5
x 11 2
 
5 5 5
x 9

5 5
x=9
( 1 điểm)
Câu 4: Ngày thứ nhất trồng được 21 cây
( 0,25 điểm)
Số cây còn lại là 35 cây
( 0,25 điểm)
Ngày thứ hai trồng được 20 cây
( 0,25 điểm)
Ngày thứ ba trồng được 15 cây


 1


1

2)  2  3  .0, 2  25%
3
2


Câu II. ( 3 điểm ) Tìm x biết:
1) x 

2
 0, 24 .
5

7
 2
2)  .x  0, 6  : 3  1 .
3
 5

Câu III.( 2 điểm ) Lớp 6A có 40 học sinh.Trong học kỳ vừa qua có 8 học sinh đạt loại giỏi.25% số học
sinh cả lớp đạt loại khá. Còn lại là số học sinh trung bình.Tính:
a) Số học sinh đạt loại khá và số học sinh đạt loại trung bình.
b) Tổng tỉ số phần trăm của số học khá và số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp.
Câu IV . ( 2 điểm ) Cho góc xOy và yOz là hai góc kề nhau.Biết: xOy  300 ; yOz  750 .Gọi Ot là tia đối
của tia Ox.

7 4 1 1 1 7 1 1
(  ).   . 
2 5
5 5 10 2 5 10
7 1
1)  
10 10
8 4


10 5
 1

1

7

0,5

0,5

7 1

1

2)  2  3  .0, 2  25% =    . 
2
 3
3 2 5 4
=

 0, 24
5

7
 2
 .x  0, 6  : 3  1
3
 5
6  17
7
  x  : 1
10  5
3
7
3 17
2)  x  
3
5 5
7
17 3 20
 x  
4
3
5 5 5
7 12
 x  4: 
3 7

0,5



1

18
.100%  45%
40

2
vẽ hình đúng được 0,5 điểm
0,5

Câu
IV

a) Ta có : xOz  xOy  yOz  300  750  1050 ( Oy nằm giữa Ox và Oz)

0,5

0,5
b) Ta có : Ox và Ot đối nhau nên xOt  180 .
0

0,5

Oz nằm giữa Ox và Ot nên : xOt  xOz  zOt  180  zOt  1800 1050  750
0

Vậy, yOz  zOt nên Oz là tia phân giác của góc yOt
Ta có : A =
Câu V

VẬN DỤNG

CHỦ ĐỀ

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG THẤP

TỔNG
VẬN DỤNG
CAO
Vận dụng

Phân số. So sánh phân

các cách so

số.

sánh phân số
vào bài tập.

Số câu 1

1

1


4

2

1

2

5 điểm =50%

Hiểu được ba bài
toán cơ bản về phân

phân số.

số.

Số câu 2

1

Số điểm 2 Tỉ lệ 20 %

2

Góc.Tia phân giác của

Nhận biết tia nằm

góc.


1

1

1
2 điểm=20%

3

3

1

1

3

4

2

1

30%

40 %

20 %


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status