Lê Minh Sơn Chuyªn ®Ị tr¾c nghiƯm Trường THPT Chun TB
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ − SĨNG ĐIỆN TỪ (phần 1)
Câu 1. Nhận xét nào sau đây liên quan đến năng lượng điện từ của mạch dao động là sai ?
A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm
1B. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn không theo một tần số chung.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T/2.
T là chu kỳ dao động riêng của mạch
Câu 2. Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
A. W =
L2
Q
2
0
B. W =
C2
Q
2
0
C. W =
L
Q
2
0
D. W =
C
Q
2
0
Câu 3. Biểu thức nào liên quan đến dao động điện từ sau đây là không đúng ?
) D. T = 2πQ
0
I
0
Câu 5. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A). Tần số góc
dao động của mạch là
A. 318,5 rad/s. B. 318,5 Hz. C. 2000 rad/s. D. 2000 Hz.
Câu 6. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy
)10
2
=π
. Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5 Hz B. f = 2,5 MHz C. f = 1 Hz D. f = 1 MHz
Câu 7. Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/π (mH) và một tụ điện có
điện dung C = 4/π (nF) . Chu kì dao động của mạch là:
A. 4.10
-4
s B. 2.10
-6
s C. 4.10
-5
s D. 4.10
-6
s
Câu 8. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2π (H) và một tụ điện có điện
dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 0,5MHz. Giá trò của C bằng :
A. 2/π (nF) B. 2/π (pF) C. 2/π (µF) D. 2/π (mF)
Câu 9. Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
m.
Câu 10. Mạch chọn sóng máy thu thanh có L = 2.10
-6
(H); C = 2.10
-10
(F). Điện trở thuần R = 0. Hiệu điện
thế cực đại giữa 2 bản tụ là 120mV. Tổng năng lượng điện từ của mạch là :
A. 144.10
-14
(J) B. 24.10
-12
(J) C. 288.10
-4
(J) D. Tất cả đều sai
Câu 11. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện của 1 mạch dao động là U
0
= 12 V. Điện dung của tụ
điện là C=4µF. Năng lượng từ của mạch dao động khi hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là U = 9V là
A. 1,26.10
-4
J B. 2,88.10
-4
J C. 1,62.10
-4
J D. 0,18.10
-4
J
Lê Minh Sơn Chuyªn ®Ị tr¾c nghiƯm Trường THPT Chun TB
Câu 12. Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện có điện dung C = 30nF và cuộn cảm có độ tự
cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ điện đến đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm,
1
=
60KHz, thay C
1
bằng tụ C
2
thì tần số riêng của mạch là f
2
= 80 KHz. Ghép các tụ C
1
, C
2
song song rồi mắc
vào cuộn cảm thì tần số riêng của mạch là:
A. 100 KHz B. 140 KHz C. 48 MHz D. 48 kHz
Câu 16. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm và một tụ điện có điện dung C = 4(nF). Để bước
sóng dao động tự do của mạch giảm hai lần thì phải mắc thêm một tụ điện C
0
như thế nào và có điện dung
bao nhiêu ?
A. C
0
= 12nF, nối tiếp với C B. C
0
= 4/3 nF, nối tiếp với C
C. C
0
= 12nF, song song với C D. C
0
= 4nF, song song với C
t + π)(A)
C. i = 5.10
-3
cos(
6
10
8
t + π)(A) D. i = 5.10
-2
cos(
6
10
8
t )(A)
Câu 19 . Một mạch dao động điện tử LC gồm cuộn thuần cảm L = 0,1H, C = 1mF. Cường độ cực đại qua
cuộn cảm là 0,314A. Hiệu điện thế tức thời giữa 2 bản tụ khi dòng điện trong mạch có cường độ 0,1A là
A. 3V B. 1/3 V C. 9V D. 1/9 V
Câu 20. Một mạch dao động gồm 1 tụ điện có điện dung 3500pF, cuộn dây có độ tự cảm L = 30µH và 1
điện trở thuần R = 1,5Ω. Hiệu điện thế cực đại trên 2 bản tụ là 15V. Hỏi phải cung cấp cho mạch 1 công
suất là bao nhiêu để duy trì dao động trong mạch.
A. P = 19,69mW B. P = 21,69mW C. P = 16,9mW D. Một giá trò khác
---------------------- Hết phần 1---------------------------