Giao an HH 11 CB ca nam - Pdf 43

Ch ơng I :
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Tiết 1+2:
Đ1. Phép biến hình + Đ2. Phép tịnh tiến
I) Mục tiêu:
- Nắm đợc định nghĩa về phép biến hình, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan đến
nó.
- Nắm đợc định nghĩa phép tịnh tiến, hiểu đợc phép tịnh tiến hoàn toàn đợc xác
định khi biết véctơ tịnh tiến.
- Biết đợc biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến. Biết vận dụng nó để xác định toạ độ
ảnh của điểm, PT đờng thẳng ảnh của 1 đờng thẳng cho trớc qua phép tịnh tiến.
- Hiểu đợc tính chất cơ bản của phép tịnh tiến là bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm
bất kỳ.
II) Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, bài tập, hình vẽ.
- HS: SGK, thớc kẻ, compa.
III) Ph ơng pháp:
- Gợi mở nêu vấn đề.
IV) Tiến trình:
Tiết 1:
- ổn định lớp.
- Bài mới:
HĐ1: Phép biến hình M d
M
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Nêu cách xđ hình chiếu vuông góc M
của điểm M trên đờng thẳng d?
CH2: Điểm M xđ nh trên có duy nhất
không?
GV nêu: quy tắc đặt tơng ứng điểm M với
điểm M xđ duy nhất đglà phép biến hình.

phép tịnh tiến trở thành phép đồng nhất.
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gọi ý trả lời:
CH1: Các con cá trong tranh đều bằng nhau.
CH2: Có thể dịch chuyển 1 con các để đợc
các con các khác.
CH3: Nêu định nghĩa SGK.
CH4: Khi véctơ tịnh tiến bằng véctơ-không
- Ghi nhận kiến thức.
HĐ3: Củng cố:
- GV nhấn mạnh đn phép biến hình, phép đồng nhất, phép tịnh tiến.
- Bài tập1:
Cho 2 tam giác đều ABE và BCD E
bằng nhau nh hình vẽ. Tìm phép tịnh D
tiến biến ba điểm A, B, E theo thứ tự thành ba
điểm B, C, D. A
ĐS: Phép tịnh tiến theo
AB
uuur
B C
- Bài tập 2: (SGK Trang 7)
ĐS:

D
C'
B'
G
F
E

CH2: Nêu tính chất 1 của phép tịnh tiến.
GV nhấn mạnh ý nghĩa: phép tịnh tiến bảo
toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ.
CH3: Phép tịnh tiến biến đt thành hình gì?,
biến đoạn thẳng thành gì? biến tam giác
thành gi? biến đờng tròn thành gì? và quan
hệ giữa hình ban đầu và ảnh của nó qua phép
tịnh tiến?
CH4: Nêu cách xđ ảnh của đt, đoạn thẳng,
tam giác, đờng tròn qua phép tịnh tiến theo
véctơ
v
r
?
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời:
CH1: MN=MN và MMNN là hình bình
hành
CH2: Nêu t/c 1 trong SGK.
CH3: Nêu tính chất 2 trong SGK.
CH4: Xđ ảnh của đt cần xđ ảnh của 2 điểm
trên đt.
Xđ ảnh củađoạn thẳng, tam giác cần xđ ảnh
của 2 điểm đầu mút, của 3 đỉnh tam giác.
Xđ ảnh của đờng tròn cần xđ ảnh của tâm đ-
ờng tròn, bán kính đờng tròn ảnh bằng bán
kính đờng tròn ban đầu.
- Ghi nhận kiến thức.
HĐ2: Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến. y

( )
1;2v
r
. Tìm toạ độ điểm M là
ảnh của M(3;-1) qua phép tịnh tiến
v
T
r
?
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời:
CH1:
'MM
uuuuur
=
v
r
CH2:
'MM
uuuuur
(x-x;y-y)
CH3: Khi hoành độ bằng nhau và tung độ
bằng nhau.
CH4:
'
'
x x a
y y b
= +

IV) Tiến trình:
- ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ:
1) Trình bày định nghĩa tính chất, biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.
2) Cho A(3;5), đờng thẳng d: 3x-4y=5. Xác định ảnh của A và d qua phép tịnh tiến
theo véctơ
( )
2; 3v
r
.
- Bài mới:
HĐ1: Định nghĩa:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Quan sát hình vẽ và nhận xét các hình
đó có tính cân đối không? và cân đối qua đ-
ờng thẳng nào?
CH2: Cho đờng thẳng d và điểm M. Nêu
cách xác định điểm M sao cho d là trung
trực của MM?
CH3: Điểm M xđ nh trên có duy nhất
không?
GV nêu: quy tắc đặt tơng ứng điểm M với
điểm M xđ nh trên đglà phép đối xứng trục.
CH4: Nêu định nghĩa phép đối xứng trục?
GV nêu: Kí hiệu và ảnh của hình qua phép
đối xứng trục.
CH5: Cho hình thoi ABCD. Tìm ảnh của A,
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)

- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời:
CH2: x=x, y=-y
CH3: x=-x, y=y
CH4: Qua Ox: A(1;-2), B(-2;-5)
Qua Oy: A(-1;2), B(2;5)
- Ghi nhận kiến thức.
HĐ3: Tính chất.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Giả sử
( ) ( )
d d
Đ ', Đ 'M M N N= =
thì
MN và MN có bằng nhau không? Vì sao?
CH2: Nêu tính chất 1 của phép đ/x trục?
GV nhấn mạnh ý nghĩa: phép tịnh tiến bảo
toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ.
CH3: Phép đ/x trục biến đt thành hình gì?,
biến đoạn thẳng thành gì? biến tam giác
thành gi? biến đờng tròn thành gì? và quan
hệ giữa hình ban đầu và ảnh của nó qua phép
đối xứng trục?
CH4: Nêu cách xđ ảnh của đt, đoạn thẳng,
tam giác, đờng tròn qua phép đ/x trục.
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời:
CH1: MN=MN và MMNN là hình thang
cân

M
M
0
GV nêu: đờng thẳng nh thế đợc gọi là trục
đ/x của hình chữ nhật.
CH2: Nêu đn trục đối xứng của hình?
CH3: Trong các hình tứ giác, hình nào có
trục đ/x?
CH4: trong các hình tam giác hình nào có
trục đ/x?
CH5: Hình tròn có bao nhiêu trục đ/x, các
trục đ/x đó có tính chất gì?
CH1: Đờng nối trung điểm cặp cạnh đối.
CH2: Nêu đn trong SGK.
CH3: Hình vuông, hình chữ nhât, hình thang
cân, hình thoi.
CH4: Tam giác đều, tam giác cân.
CH5: Có vô số trục đ/x, các trục đ/x đi qua
tâm của đờng tròn.
- Ghi nhận kiến thức.
HĐ5: Củng cố:
- GV nhấn mạnh định nghĩa, tính chất và biểu thức toạ độ của phép đ/x trục.
- Bài tập:
Bài 2 (SGK trang 11)
ĐS: d: 3x+y-2=0
Bài 3 (SGK-trang11)
ĐS: V, I, E, W. T, A, M, O
- BTVN: Đọc bài phép đối xứng tâm.
Tiết 4:
Đ4. Phép đối xứng tâm.

điểm của AB có là phép biến hình không?
CH4: Nếu A trùng với I thì điểm B ở vị trí
nào?
CH5: Nêu định nghĩa phép đối xứng tâm I.
Gv nhấn mạnh định nghĩa và nêu kí hiệu
phép đối xứng tâm.
CH6: Hãy định nghĩa ảnh của hình H qua
phép đối xứng tâm.
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời câu hỏi:
CH1: 2 hình đen trắng ngợc nhau.
CH2: Đx qua tâm hình tròn và tâm hình
vuông.
CH3: Có là phép biến hình
CH4: B trùng với I.
CH5: Phát biểu định nghĩa SGK
CH6: Nêu định nghĩa tơng tự nh các phép đã
học.
- Ghi nhận kiến thức.
Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Đờng thẳng kẻ qua O vuông góc với AB cắt B
tại E và cắt CD tại F. Hãy chỉ ra các cặp điểm trên hình vẽ đối xứng nhau qua O.

A E B
O
D F C
HĐ2: Biểu thức toạ độ của phép đối xng qua gốc toạ độ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Cho điểm M(x;y). Nêu cách dựng điểm
M đối xứng với M qua gốc toạ độ?

hệ giữa hình ban đầu và ảnh của nó qua phép
đối xứng tâm?
CH4: Nêu cách xđ ảnh của đt, đoạn thẳng,
tam giác, đờng tròn qua phép đ/x tâm.
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
Gợi ý trả lời:
CH1: MN=MN
CH2: Bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất
kỳ.
CH3: Nêu tính chất 2 - SGK
CH4: Xđ ảnh của đt cần xđ ảnh của 2 điểm
trên đt.
Xđ ảnh củađoạn thẳng, tam giác cần xđ ảnh
của 2 điểm đầu mút, của 3 đỉnh tam giác.
Xđ ảnh của đờng tròn cần xđ ảnh của tâm đ-
ờng tròn, bán kính đờng tròn ảnh bằng bán
kính đờng tròn ban đầu.
- Ghi nhận kiến thức.
HĐ 4: Tâm đối xứng của hình.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Với mỗi điểm M trên hình bình hành,
ta lấy M đx với M qua tâm I thì M có nằm
trên hình bình hành không?
CH2: Tơng tự nh định nghĩa trục đx của
hình, Hãy định tâm đối xứng của hình?
CH3: Trong các chữ sau, chữ nào có tâm đx:
Ha noi.
CH4: Trong các hình tứ giác hình nào có tâm

- Gợi mở nêu vấn đề.
IV) Tiến trình.
- ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ:
1) Trình bày định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm. Nêu định
nghĩa tâm đối xứng của hình.
2) Xác định ảnh của điểm A(3;-5), đờng thẳng d: 3x+2y-4=0 qua phép đối xứng tâm
O.
- Bài mới:
HĐ1: Định nghĩa.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Cho một điểm O cố định và một điểm
M bất kỳ. Phép đặt tơng ứng mỗi điểm M với
một điểm M sao cho góc lợng giác
(OM,OM) bằng có phải phép biến hình
không?
CH2: Góc lợng giác mang giá trị dơng âm
khi nào?
- GV: phép biến hình trên đợc gọi là phép
quay tâm O góc .
CH3: Nêu định nghĩa phép quay.
GV nêu kí hiệu phép quay và giải thích.
CH4: Phép quay có chiều quay dơng, âm khi
nào?
CH5: Với góc quay bằng bao nhiêu thì
điểm M trùng với điểm M? Khi đó phép
quay là phép biến hình nào?
CH6: Với góc quay bằng bao nhiêu thì
điểm M đối xứng với M qua tâm O? Khi đó

đoạn thẳng thành gì? biến tam giác thành gi?
biến đờng tròn thành gì? và quan hệ giữa
hình ban đầu và ảnh của nó qua phép quay?
CH4: Nêu cách xđ ảnh của đt, đoạn thẳng,
tam giác, đờng tròn qua phép quay?
CH5: Cho tam giác ABC trọng tâm G và
điểm O. Xác định ảnh của tam giác ABC qua
phép quay tâm O góc 60
0
, qua phép quay tâm
G góc -120
0
?
CH6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm
A(2;4). Xác đinh ảnh A của A qua phép
quay tâm O góc 90
0
?
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gợi ý trả lời:
CH1: AB=AB
CH2: Nêu tính chất 1 trong SGK
CH3: Biến đt thành đt, đoạn thẳng thành
đoạn thẳng bằng nó, biến đờng tròn thành đ-
ờng tròn có cùng bán kính, biến tam giác
thành tam giác bằng nó.
CH4: Tơng tự nh các phép biến hình đã học.
CH5: Vẽ hình và nêu kết quả.
CH6: A(-4;2)

2) Tìm ảnh của điểm A(-1;2) và đờng thẳng d:x+y-1=0 qua phép quay tâm O góc 90
0
- Bài mới:
HĐ1: Khái niệm về phép dời hình.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Nêu tính chất chung của phép tịnh tiến,
phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm và
phép quay?
CH2: Nêu định nghĩa phép dời hình?
CH3: Nêu các phép dời hình đã học?
CH4: Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời
hình thì có đợc phép dời hình hay không?
CH5: Cho hình vuông ABCD tâm O. Tìm
ảnh của các điểm A, B, O qua phép dời hình
có đợc bằng cách thực hiện liên tiếp phép
quay tâm O góc 90
0
và phép đối xứng qua đ-
ờng thẳng BD.
CH6: Tìm ảnh của đờng thẳng d: 2x-3y-1=0
qua phép dời hình có đợc bằng cách thực
hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép
đối xứng tâm O.
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)
Gời ý trả lời:
CH1: bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất
kỳ.
CH2: Nêu định nghĩa SGK
CH3: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục,

OE
uuur
?
CH6: Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi E, F, H,
I là trung điểm các cạnh AB, CD, BC, EF.
Hãy tìm một phép dời hình biến tam giác
AEI thành tam giác FCH?
đờng tròn.
CH2: Nêu tính chất trong SGK
CH3: Tơng ứng thành trực tâm, trọng tâm,
tâm đờng tròn nội, ngoại tiếp tam giác
ABC
CH4: Tơng ứng biến đỉnh thành đỉnh, cạnh
thành cạnh
CH5: EOD
CH6: Tịnh tiến theo véctơ
AE
uuur
rồi đối xứng
qua đt HI. Hoặc đối xứng qua đt HI rồi tịnh
tiến theo véctơ
AE
uuur
- Ghi nhận kiến thức.
HĐ3: Khái niệm hai hình bằng nhau.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Quan sát hai con gà. Vì sao có thể nói
hai hình H và H bằng nhau?
CH2: Nêu định nghĩa hai tam giác bằng

BTVN: Bài 1, 3 SGK, Bài 19, 20, 21, 22 SBT. Đọc bài 7
12
Tiết 7:
Đ5. Phép vị tự.
I) Mục tiêu:
- Nắm vững định nghĩa phép vị t, phép vị tự đợc xác định khi biết tâm và tả số vị
tự.
- Biết xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự.
- Biết cách tính biểu thức toạ độ của ảnh của một điểm và PT đờng thẳng là ảnh
của một đờng thẳng cho trớc qua phép vị tự.
- Biết cách tìm tâm vị tự của hai đờng tròn.
II) Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, bài tập, hình vẽ.
- HS: SGK, thớc kẻ, compa.
III) Ph ơng pháp:
- Gợi mở nêu vấn đề.
IV) Tiến trình.
- ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ:
1) Trình bày định nghĩa, tính chất của phép dời hình. Nêu khái niệm hai hình bằng nhau.
2) Chữa bài 1 SGK trang 23
- Bài mới:
HĐ1: Định nghĩa.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Quan sát 2 bức tranh và nhận xét về
đặc điểm kích thớc?
CH2: Cho một điểm O và một số thức k.
Phép đặt tơng ứng mỗi điểm M với điểm
M sao cho

CH5: Ba điểm O, M, M có thẳng hàng.
CH6: Phép cị tự biến tâm vị tự thành chính
nó.
CH7: Khi k=1 phép vị tự trở thành phép
đồng nhất.
CH8: Khi k=-1 phép vị tự trở thành phép
đối xứng tâm.
13
phép biến hình nào?
CH9: Phép vị tự tâm O tỉ số k biến M
thành M thì phép vị tự tâm O tỉ số bao
nhiêu biến M thành M?
CH10: Cho tam giác ABC. Gọi E, F là
trung điểm của AB và AC. Tìm một phép
vị tự biến B , C tơng ứng thành E, F?
CH9: Phép vị tự tâm O tỉ số
1
k
sẽ biến M
thành M.
CH10: Phép vị tự tâm A tỉ số
1
2
- Nghe giảng và ghi nhận kiến thức.
HĐ2: Tính chất.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Nếu phép vị tự tâm O tỉ số k biến M,
N thành M, N thì hai véctơ
' 'M N
uuuuuur

Gợi ý trả lời:
CH1: Hai véc tơ cùng phơng và
' 'M N k MN=
uuuuuur uuuur
, MN=kMN
CH2: Nêu tính chất 1 SGK. Phép vịtự
không bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm
bất kỳ.
CH3: Thành 3 điểm thẳng hàng, thành đt,
thành đoạn thẳng, thành tia, thành tam
giác, thành góc, thành đờng tròn.
Nêu tính chất 2 SGK.
CH4: Xác định ảnh của 2 điểm trên đờng
thẳng, ảnh của 2 đầu mút đoạn thẳng, ảnh
của 3 đỉnh tam giác, ảnh của tâm đờng tròn
và tính bán kính đờng tròn ảnh.
CH5: Phép vị tự tâm G tỉ số
1
2

CH6: (x+4)
2
+(y-6)
2
=16
- Nghe giảng và ghi nhận kiến thức.
HĐ3: Tâm vị tự của hai đờng tròn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Cho 2 đờng tròn bất kỳ. Có phép vị
tự nào biến đờng tròn này thành đờng tròn

k=R/R hoặc k=R/R.
CH5: Có một phép vị tự với tâm vị tự là
trung điểm của đoạn thẳng nối 2 tâm và tỉ
số vị tự bằng -1.
CH6: Hai đờng tròn có nhiều nhất 2 tâm vị
tự.
- Nghe giảng và ghi nhận kiến thức.
HĐ4: Củng cố.
- Nhấn mạnh định nghĩa và tính chất của phép vị tự. Cách xaqcs định tâm vị tự của
2 đờng tròn
- Bài 2-SGK Trang 29
Tìm tâm vị tự của 2 đờng tròn trong các trờng hợp sau:

a) b) c)
- BTVN: Bài 1,3 SGK- T29, Bài 23-26 SBT T33. Đọc bài : Phép đồng dạng
Tiết 8:
Đ6. Phép đồng dạng.
I) Mục tiêu:
- Hiểu đợc định nghĩa phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, khái niệm hai hình đồng
dạng.
- Hiểu đợc tính chất cơ bản của phép đồng dạng và một số ứng dụng đơn giản của
phép đồng dạng trong thực tế.
II) Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, bài tập, hình vẽ.
- HS: SGK, thớc kẻ, compa.
III) Ph ơng pháp:
- Gợi mở nêu vấn đề.
IV) Tiến trình.
- ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ:

CH1: 3 cô gái giống nhau nhng khác nhau
về kích thớc.
CH2: Nêu định nghĩa phép đồng dạng
trong SGK.
CH3: Phép dời hình là phép đồng dạng với
tỉ số k=1
CH4: Phép vị tự là phép đồng dạng với tỉ
số k.
CH5: Thực hiện liên tiếp 2 phép đồng dạng
tỉ số k và p thì đợc phép đồng dạng với tỉ
số k.p
CH6: Thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ
số k và phép dời hình thì đợc phép đồng
dạng với tỉ số đồng dạng k.
- Nghe giảng và ghi nhận kiến thức.
HĐ2: Tính chất.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Nhắc lại tính chất của phép dời hình?
CH2: Tơng tự nêu tính chất của phép đồng
dạng?
CH3: Nếu phép đồng dạng biến tam giác
ABC thành tam giác ABC thì tơng ứng
sẽ biến trọng tâm, trực tâm, tâm đờng tròn
nội, ngoại tiếp tam giác ABC thành những
điểm nào?
CH4: Phép đồng dạng biên n giác thành n
giác thì tơng ứng biến đỉnh và cạnh thành
gì?
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần)

CH2: Nêu khái niệm trong SGK
CH3: Chứng minh có phép dời hình (phép
đồng dạng) biến hình này thành hình kia.
CH4: Hai đờng tròn, hai hình vuông luôn
đồng dạng. Hai hình chữ nhật nói chung
không đồng dạng.
- Ghi nhận kiến thức.
HĐ4: Củng cố.
- GV nhấn mạnh định nghĩa và tính chất của phép đồng dạng. Khái niệm hai hình
đồng dạng và cách chứng minh hai hình đồng dạng. So sánh với phép dời hình và hai
hình bằng nhau.
- Bài 2(SGK-33): Cho hình chữ nhật ABCD, AC và BD cắt nhau tại I. Gọi H, K, L
và J lần lợt là trung điểm của AD, BC, KC và IC. Chứng minh hai hình thang JLKI và
IHDC đồng dạng với nhau.

J
I
L
K
H
C
A
D
B
- BTVN: bài 1, 3, 4(SGK-33). Bài 27-30(SBT-36) Ôn tập chơng I.
Tiết 9+10:
câu hỏi Ôn tập chơng I.
I) Mục tiêu:
- Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng.
- Các biểu thức toạ độ của các phép biến hình.

thẳng d. Hãy tìm một phép tịnh tiến, phép
đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép
quay, phép vị tự thoả mãn một trong các
tính chất sau:
- Biến A thành chính nó.
- Biến A thành B
- Biến d thành chính nó.
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
Gợi ý trả lời:
CH1: Nhắc lại các định nghĩa. Phép dời
hình là phép đồng dạng với tỉ số đồng dạng
k=1.
CH2: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục,
phép đối xứng tâm, phép quay. Nhắc lại
các tính chất của phép dời hình.
CH3: Nhắc lại các tính chất của phép đồng
dạng.
CH4: Biến tam giác thành tam giác bằng
nó.
CH5: Nhắc lại khái niệm hai hình bằng
nhau và hai hình đồng dạng.
CH6: Nhắc lại phơng pháp tìm tâm vị tự
của hai đờng tròn.
CH7: Phép tịnh tiến theo véctơ
0
r
, phép đối
xứng trục đi qua A, phép đối xứng tâm A,
phép quay tâm A.

2;1v
r
b) Qua phép đối xứng trục Oy
c) Qua phép đối xứng qua gốc toạ độ.
d) Qua phép quay tâm O góc 90
0
Bài 3: Trong mặt phẳng cho đờng tròn tâm
I(3;-2) bán kính 3
a) Viết phơng trình đờng tròn.
b) Tìm ảnh của đờng tròn qua phép tịnh
tiến theo véctơ
( )
2;1v
r
c) Tìm ảnh của đờng tròn qua phép đx trục
Ox
d) Tìm ảnh của đờng tròn qua phép đx tâm
O.
Bài 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đ-
ờng tròn tâm I(1;-3) bán kính 2. Viết ph-
ơng trình ảnh của đtr (I,2) qua phép đồng
dạng có đợc từ việc thực hiện liên tiếp
phép vị tự tâm O tỉ số 3 và phép đối xứng
qua trục Ox.
Bài 1: a) Tam giác BCO
b) Tam giác DOC
c) Tam giác EOD
Bài 2:
a) A(1;3), d: 3x+y-6=0
b) A(1;2), d: 3x-y-1=0

2
+(y-9)
2
=36
HĐ2: Bài tập thêm.
- Giáo viên đa thêm các bài tập.
Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đờng thẳng d: 3x-2y-6=0 và đờng thẳng d:x+y-
2=0. Viết phơng trình ảnh của d qua phép đối xứng trục d.
Bài 2: Cho đờng tròn (C): (x+1)
2
+(y-4)
2
=16. Viết phơng trình ảnh của đờng tròn (C) qua
phép vị tự tâm O tỉ số k=-2
Tiết 11:
Kiểm tra 45.
I) Mục tiêu:
- Kiểm tra đánh giá chất lợng và phân loại học sinh.
- Kiểm tra khả năng tiếp thu, trình bày lập luận của học sinh.
II) Chuẩn bị:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Kiến thức đã học trong chơng.
III) Ph ơng pháp:
- Kiểm tra viết
IV) Tiến trình.
- ổn định lớp
19
- Phát đề.
- Đề bài (In trong sổ chấm trả)
Ch ơng II :

nớc hồ yên lặng. Đó là một phần mặt
phẳng.
CH2: Mặt phẳng có bề dày không? Có bị
giới hạn không?
CH3: Có thể vẽ đợc mặt phẳng hay không?
GV: nêu cách biểu diễn mặt phẳng và kí
- Trả lời câu hỏi.
- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần).
Gợi ý trả lời:
CH2: mp không có bề dày, không có giới
hạn.
CH3: không vẽ đợc đầy đủ mp, chỉ vẽ đợc
một phần mp.
CH4: Mặt tờ giấy, bức tờng...
20
hiệu mp.
CH4: Cho ví dụ về một phần mp?
CH5: Cho một điểm A và mp(P). Có mấy
vị trí tơng đối giữa A và mp(P)?
GV nêu kí hiệu điểm thuộc mp và điểm
không thuộc mp.
GV cho học sinh quan sát hình vẽ.
CH5: Có 2 vị trí tơng đối. A nằm trên
mp(P) và A không nằm trên mp(P).
- Ghi nhận kiến thức.Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH6: Nhận xét trên hình vẽ có những đờng
loại nào?

CH1: Có duy nhất một đt đi qua hai điểm
phân biệt.
CH2: Có duy nhất một mp
CH3: Mọi điểm trên đt AB đều nằm trên
mp(P).
CH4: 4 điểm
CH5: Có vô số điểm chung nằm trên một
đờng thẳng.
CH6: Luôn đúng.
21
học phẳng còn đúng hay không? - Ghi nhận kiến thức.
HĐ3: Củng cố.
- Nhấn mạnh các đối tợng cơ bản của hình học không gian. Các quy tắc biểu diễn hình
không gian.
- Nhấn mạnh các tính chất thừa nhận và giải thích một số ứng dụng dựa trên các tính chất
thừa nhận.
- BTVN: Bài 1, 2 (SGK-T53). Đọc tiếp phần còn lại.
Tiết 2
- ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ.
1) Nêu các quy tắc biểu diễn hình không gian trên mp.
2) Nêu các tính chất thừa nhận của hình không gian.
3) Bài 1 (SGK-T53)
- Bài mới:
HĐ1: Cách xác định một mặt phẳng.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Dựa vào tính chất thừa nhận ta có
cách xác định mp nh thế nào?
CH2: Từ cách xác định mp thứ nhất. Nếu
cho một đờng thẳng vàmột điểm nằm

HĐ3: Củng cố.
- Nhấn mạnh các cách xác định mặt phẳng.
- Nhấn mạnh phơng pháp tìm giao điểm của đờng thẳng và mp, mp và mp, chứng minh 3
điểm thẳng hàng.
- BTVN: 5-7(SGK-T54)
Tiết 3
22
- ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ.
1) Nêu các tính chất thừa nhận của hình học không gian.
2) Nêu các cách xác định mp và các quy tắc biểu diên hình không gian trên mp.
3) Bài 6 (SGK-T54)
- Bài mới:
HĐ1: Hình chóp và hình tứ diện. Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Quan sát hình vẽ và cho biết các
hình trên giống nhau và khác nhau nh thế
nào?
GV nêu định nghĩa hình chóp và các định
nghĩa liên quan.
GV nêu tên gọi các hình chóp và quy ớc
viết tên hình chóp.
CH2: Hình chóp đáy là tam giác thì có bao
nhiêu mặt?
CH3: Nêu định nghĩa tứ diện và chỉ ra
đỉnh, mặt đáy mặt bên của tứ diện ABCD?
CH4: Trong tứ diện những cặp cạnh nào là
đối diện nhau? Đỉnh và mặt nào đối diện?

1) Nêu các tính chất thừa nhận. Các cách xác định mặt phẳng.
2) Nêu định nghĩa hình chóp, hình tứ diện, tứ diện đều và thiết diện của hình chóp.
- Bài mới:
HĐ1: Chữa bài tập.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 5: Cho tứ giác ABCD nằm trong mp()
có 2 cạnh AB và CD không song song. Gọi
S là điểm nằm ngoài mp() và M là trung
điểm đoạn SC.
a) Tìm giao điểm N của đờng thẳng SD và
mp(MAB)
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD.
Chứng minh 3 đt SO, AM, Bn đồng quy.
Bài 7: Cho 4 điểm A, B, C, D không đồng
phẳng. Gọi I, K lần lợt là trung điểm của 2
đoạn thẳng AD và BC.
a) Tìm giao tuyến của mp(IBC) và (KAD)
b) Gọi M, N là 2 điểm lần lợt lấy trên 2
đoạn thẳng AB và AC. Tìm giao tuyến của
2 mp(IBC) và (DMN).
Bài 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là
hình bình hành ABCD. Trong mp đáy vẽ đt
d đi qua A và không song song với các
cạnh của hbh, d cắt đoạn BC tại E. Gọi C
là một điểm nằm trên SC.
a) Tìm giao điểm M của CD và mp(CAE)
b) Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi
mp(CAE).
Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD có AB và
CD không song song. Gọi M là điểm thuộc

- Nhấn mạnh các dạng bài tập thờng gặp và phơng pháp giải các dạng bài tập thờng gặp
đó.
24
- Hớng dẫn học sinh cách trình bày lập luận cho một bài toán hình không gian.
- BTVN: Đọc bài 2.
Tiết 16-18:
Đ2 Hai đờng thẳng chéo nhau
và hai đờng thẳng song song.
I) Mục tiêu:
- Nắm đợc khái niệm hai đờng thẳng song song với nhau và hai đờng thẳng chéo
nhau trong không gian.
- Biết sử dụng các định lý để giải bài tập.
II) Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, bài tập, hình vẽ.
- HS: SGK, thớc kẻ, compa.
III) Ph ơng pháp:
- Gợi mở nêu vấn đề.
IV) Tiến trình.
Tiết 1
- ổn định lớp
- Bài mới:
HĐ1: Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trong không gian.
A B
D C
A B

D C
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Quan sát hình vẽ và chỉ ra các cặp đ-
ờng thẳng cùng thuộc một mp và không

CH6: AC và BD; AD và BC.
- Ghi nhận kiến thức.
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status