Đề tài 4:
Trình bày cách thức kê khai, thủ tục và các mẫu tờ khai thuế thu nhập doanh
nghiệp? Việc thực thi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện nay đang gặp những vướng
mắc gì?
1. Kê khai thuế TNDN.
1.1.
Trách nhiệm nộp hồ sơ kê khai thuế TNDN.
•
•
Người nộp thuế nộp hồ sơ kê khai thuế TNDN cho cơ quan thuế quản lý thuế trực tiếp.
Nếu người nộp thuế có đơn vị trực thuộc hạch toán độc lập thì đơn vị trực thuộc nộp hồ
sơ kê khai thuế TNDN phát sinh tại đơn vị trực thuộc cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp
đơn vị trực thuộc.
• Nếu người nộp thuế có đơn vị trực thuộc nhưng hạch toán phụ thuộc đơn vị trực thuộc đó
không phải nộp hồ sơ kê khai thuế TNDN. Khi nộp hồ sơ khai thuế TNDN, người nộp
thuế có trách nhiệm khai tập trung tai trụ sở chính cả phần phát sinh taijddown vị trực
thuộc.
• Nếu người nộp thuộc có cơ sở sản xuất (bao gồm cả cơ sở gia công, lắp ráp) hạch toán
phụ thuộc hoạt động tại địa bàn tỉnh, thành phố tực thuộc trung ương khác với địa bàn nơi
đơn vị đóng trụ sở chính thì khi nộp hồ sơ khai thuế TNDN, người nộp thuế có trách
nhiệm khai tập trung tại trụ sở chính cả phần phát sinh tại nơi có trụ sở chính và ở nơi có
•
cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc.
Đối với các tập đoàn kinh tế, các tổng công ty có đơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc
nếu đã hạch toán được doanh thu, chi phí, thu nhập chịu thuế thì đơn vị thành viên phải
Trường hợp người nộp thuế không kê khai được chi phí thực tế phát sinh của kỳ
tính thuế áp dụng Tờ khai thuế TNDN quý theo mẫu số 01B/TNDN. Căn cứ để tính
TNDN trong quý là tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu của năm trước liền kề.
Trường hợp người nộp thuế đã được thanh tra, kiểm tra và tỷ lệ thu nhập chịu thuế
trren doanh thu theo kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan thuế khác với tỷ lệ người nộp
thuế đã kê khai, thì áp dụng theo kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan thuế.
Trong năm tính thuế TNDN, DN chỉ được chọn một trong hai hình thức kê khai
thuế TNDN tạm tính theo quý ổn địnhcả năm theo mâuz 01A/TNDN hoặc 01B/TNDN.
Trường hợp DN mới thành lập hoặc năm trước bị lỗ thì phải kê khai thuế TNDN tạm tính
quý theo mẫu 01A/TNDN.
2. Thủ tục nộp thuế TNDN.
• Bước 1: Người nộp thuế chuẩn bị số liệu, lập tờ khai và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất
vào ngày thứ 30 của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.
• Bước 2: Cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ, xử lý và theo dõi nghĩa vụ thuế của người nộp
•
thuế.
Bước 3: Người nộp thuế tự nộp tiền thuế vào Ngân sách Nhà nước theo số thuế đã kê
khai.
3. Các mẫu tờ khai.
•
Tờ khai thuế TNDN mẫu số 01A/TNDN trong trường hợp người nộp thuế kê khai được
chi phí thực tế phát sinh của kỳ tính thuế.
• Tờ khai thuế TNDN mẫu số 01B/TNDN trong trường hợp người nộp thuế không kê khai
được chi phí thực tế phát sinh của kỳ tính thuế.
3
Lợi nhuận phát sinh trong kỳ ([12]=[10]-[11])
[10]
[11]
[12]
4
5
6
Điều chỉnh tăng lợi nhuận theo pháp luật thuế
Điều chỉnh giảm lợi nhuận theo pháp luật thuế
Lỗ được chuyển trong kỳ
[13]
[14]
[15]
7
8
9
10
Thu nhập chịu thuế ([16]=[12]+[13]-[14]-[15])
Thuế suất thuế TNDN
Thuế TNDN dự kiến miễn, giảm
[07] Điện thoại: ..................... [08] Fax: .................. [09] Email: ..................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
ST
T
1
a
b
2
3
a
b
Chỉ tiêu
Doanh thu phát sinh trong kỳ
Doanh thu theo thuế suất chung
Doanh thu của dự án theo thuế suất ưu đãi
[10]
[11]
[12]
Tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu (%)
[13]
Thuế suất
Thuế suất chung (%)
[14]
Thuế suất ưu đãi (%)
[15]
Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ
[16]
Phụ lục
DOANH THU TỪ CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
CHUYỂN QUYỀN THUÊ ĐẤT
Kèm theo tờ khai thuế TNDN tạm tính quý... năm ………
Người nộp thuế..................................…………………………………..
Mã số thuế:......................................……………………………………
T
T
Hoá
đơn
Ngà
y
(1)
(2)
(3)
Người
nhận
chuyể
n
quyền
Địa chỉ
(8)
Giá 1m2
đất
chuyển
quyền
theo đơn
giá do
UBND
cấp tỉnh
quy định
(9)
Giá trị
chuyển
quyền
theo giá
UBND
cấp tỉnh
quy định
(10)
Tổn
g
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp
luật về số liệu kê khai./.
..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
nhân):
3. Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất, quyền thuê đất: Số: .... ngày .... tháng .... năm
có công chứng hoặc chứng thực tại UBND phường (xã) xác nhận ngày ... tháng ...
năm....
4. Đất được chuyển quyền:
4.1- Diện tích:.............................................m2
4.2- Vị trí:
4.3- Trường hợp chuyển quyền:
- Thuộc diện chịu thuế:
- Không thuộc diện chịu thuế:
4.4- Giá thực tế chuyển quyền (đ/m2 ):
5. Xác định thu nhập chịu thuế và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, quyền thuê
đất:
5.1- Doanh thu chuyển quyền sử dụng đất, quyền thuê đất [điểm 4.1 nhân (x) điểm 4.4]:
5.2- Chi phí chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất:
a- Chi phí để có quyền sử dụng đất, quyền thuê đất
Trong đó:
- Giá vốn của đất chuyển quyền:
- Chi phí đền bù thiệt hại về đất :
b- Chi phí cải tạo, san lấp mặt bằng:
c- Chi phí đầu tư xây dựng kết quả hạ tầng:
d- Chi phí khác:
5.3- Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất [điểm 5.1 trừ (-)
điểm 5.2]:
5.4- Số thuế phải nộp theo thuế suất 28% [điểm 5.3 nhân (x) 28%]:
5.5- Phần thu nhập còn lại sau khi nộp thuế theo thuế suất 28%:
8- Phần thu nhập còn lại sau khi nộp thuế theo thuế suất 28%:
9- Tỷ lệ thu nhập còn lại trên tổng chi phí [điểm 8 chia (:) điểm 5]:
10- Số thuế phải nộp theo biểu thuế luỹ tiến từng phần
11- Tổng số thuế phải nộp [điểm 7 cộng (+) điểm 10]:
..........................., ngày......... tháng........... năm..........
CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
Mẫu số: 03 /TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 60/2002/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
[01] Kỳ tính thuế:
………..từ.............đến.................
[02] Người nộp thuế:
................................................................................................................................................
[03] Mã số thuế:
..................
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp
B
Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh
nghiệp
1
Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh
A1
B1
Mẫu số: 03 /TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 60/2002/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
nghiệp
(B1= B2+B3+...+B16)
1.1 Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu
B2
1.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm
của chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh, chủ hộ cá thể,
cá nhân kinh doanh và tiền thù lao trả cho sáng lập viên, thành viên
hội đồng quản trị của công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất kinh doanh
1.10 Các khoản trích trước vào chi phí mà thực tế không chi
B11
1.11 Chi phí tiền ăn giữa ca vượt mức quy định
B12
1.12 Chi phí quản lý kinh doanh do công ty ở nước ngoài phân bổ vượt
mức quy định
B13
1.13 Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ
có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính
B14
1.14 Chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, tiếp tân khánh tiết, chi phí
giao dịch đối ngoại, chi hoa hồng môi giới, chi phí hội nghị và các
loại chi phí khác vượt mức quy định
B15
1.15 Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác
có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính
B21
2.5 Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác
B22
3
Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp chưa trừ
chuyển lỗ
B23
(B23=A1+B1-B17)
3.1 Thu nhập từ hoạt động SXKD (trừ thu nhập từ chuyển quyền sử
dụng đất, chuyển quyền thuê đất)
B24
3.2 Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất
B25
4
Lỗ từ các năm trước chuyển sang (B26=B27+B28)
B26
Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính
thuế
1
Thuế TNDN từ hoạt động SXKD (C1=C2-C3-C4-C5)
C1
Mẫu số: 03 /TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 60/2002/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1.1
Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất phổ thông
(C2=B30x28%)
C2
1.2
Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng thuế suất khác mức thuế suất
28%
C3
2.3
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền
thuê đất đã nộp ở tỉnh/thành phố ngoài nơi đóng trụ sở chính
C9
Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh phải nộp trong kỳ tính
thuế (C10=C1+C6)
C10
3
D. Ngoài các Phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:
1
2
3
4
Tôi cam đoan là các số liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số
liệu đã kê khai./.
..............ngày.........tháng.......
....năm ..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
(3)
(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu
02
2
Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07])
03
a
Chiết khấu thương mại
04
b
a
Giá vốn hàng bán
10
b
Chi phí bán hàng
11
c
Chi phí quản lý doanh nghiệp
12
5
Chi phí tài chính
13
Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh
14
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
19
..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu mã số 19 của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1
của Tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.
Mẫu số: 03 – 1B/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 60/2007/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)
Phụ lục
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín
dụng
Kèm theo tờ khai quyết toán thuế TNDN năm...........
Người nộp thuế: .........................................................................................
Mã số thuế:..................................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt
Nam
STT
Thu nhập lãi thuần ([3] = [1] - [2])
03
4
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
04
5
Chi phí hoạt động dịch vụ
05
6
Lãi / lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ ([6] = [4] - [5])
06
7
Lãi / lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
07
8
13
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
13
14
Chi phí hoạt động
14
15
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
15
16
Tổng lợi nhuận trước thuế
([16] = [3]+[6]+[7]+[8]+[9]+[12]+[13]-[14]-[15])
16
..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
nhân nhận
đại lý bị
khấu trừ
thuế
Mã số
thuế
Hợp
đồng đại
lý (số ...
ngày...)
Ngày
thanh
toán
tiền
Số tiền
hoa
hồng
thanh
toán
Tỷ lệ
khấu
trừ
Thuế
TNDN
1. Bên chuyển nhượng:
[04] Tên người nộp thuế...........................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ trụ sở: ........................................................
[07] Quận/huyện: …………………… [08] tỉnh/thành phố: .........................
[09] Điện thoại: …………………… [10] Fax: ……………… [11] Email: .....
2. Bên nhận chuyển nhượng:
[12] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng: ..............................
[13] Mã số thuế (đối với doanh nghiệp) hoặc số chứng minh nhân dân (đối với cá nhân):
[14] Địa chỉ: ...........................................................................
[15] Hợp đồng chuyển nhượng: Số: .... ngày .... tháng .... năm có công chứng hoặc chứng
thực tại UBND phường (xã) xác nhận ngày ... tháng ... năm.... (nếu có).
[16] Tên Đại lý thuế (nếu có):...............................................................
[17] Mã số thuế:
[18] Địa chỉ: .........................................................................
[19] Quận/huyện: …………………… [20] tỉnh/thành phố: ........................
[21] Điện thoại: …………………… [22] Fax: ………… [23] Email: .............
[24] Hợp đồng đại lý: số ………………..….. ngày ..................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ
tiêu
(1)
- Chi phí đền bù thiệt hại về đất
[28]
2.3
- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu
[29]
2.4
- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng
[30]
2.5
- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng
[31]
2.6
- Chi phí khác (bao gồm cả giá mua của phần vốn
[32]
chuyển nhượng)
3
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………….
Chứng chỉ hành nghề số ……………..
…., ngày …. tháng …. năm ….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
Mẫu số: 09/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 130/TT-BTC ngày
26/12/2008 của Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Dùng cho người nộp thuế khai thuế thu nhập doanh nghiệp
từ chuyển nhượng bất động sản)
1. Bên chuyển nhượng:
1.1- Tên doanh nghiệp: .....................................................................................................
1.2- Mã số thuế:.................................................................................................................
1.3- Địa chỉ trụ sở:.............................................................................................................
1.4- Ngành nghề kinh doanh chính:...................................................................................
............................................................................................................................................
2. Bên nhận chuyển nhượng:
2.1- Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng:................................................................