BAI TAP SONG CO - Pdf 43

Trường THPT Hà Tiên Tài liệu dạy tăng tiết mơn Vật Lý 12
CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
CHỦ ĐỀ 1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ
Câu 1:
Q

trình

truyền

sóng

là:
A.

q

trình
lan
truyền

dao

động. B.

q

trình

truyền



biểu

đúng

?

Sóng

dọc:
A. Chỉ

truyền

được

trong

chất

rắn.
B. Truyền

được

trong

chất

rắn



cả

chân

khơng.
D. Khơng

truyền

được

trong

chất

rắn.
Câu 3:
Sóng

dọc



sóng:
A. có

phương


thẳng

đứng.
B. có

phương

dao

động

của

các

phần

tử

vật

chất

trong

mơi

trường

trùng

mơi

trường

vng

góc

với

phương

truyền

sóng.
D. Cả

A,

B,

C

đều

sai.
Câu 4:
Điều

nào

trưyền

được

trong

một

chu

kì.
B. Bước

sóng



khoảng

cách

giữa

hai

điểm

dao

dộng

gần

nhau

nhất

trên

phương

truyền

sóng



dao

động cùng

pha.
D. Cả

A



C.
Câu 5:
Để

bước

sóng. B.

Phương

truyền

sóng



tần

số

sóng.
C.Phương

dao

động



phương

truyền

sóng. D.Phương


người

quan

sát

sóng

trên

mặt

hồ

thấy

khoảng

cách

giữa

hai

ngọn

sóng

liên

sóng

trên

mặt

nước

là:
A.

3,2m/s B.

1,25m/s C.

2,5m/s D.

3m/s
Câu 11: Tại điểm O trên mặt nước n tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hồ theo phương thẳng đứng
với chu kì T = 0,5 s. từ điểm O có những gợn sóng tròn truyền ra xung quanh. Khoảng cách giữa 2 gợn
sóng kế tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là;
A. v = 180cm/s B. v = 40 cm/s C. v= 160 cm/s D. v = 80 cm/s
Câu 12: Một nguồn sóng cơ dao động điều hồ tần số 100Hz, khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm.
Tốc độ truyền sóng là
A. 100cm/s B. 1,5cm/s C. 1,5m/s D. 150m/s
Câu 13: Một sóng được biểu diễn bởi phương trình: u =





A



u
=
A

cos(100
π
t

)cm

, vận

tốc

lan

truyền dao

động



10m/s.
Tại

điểm

π
)cm
B .
u
=
A

cos(100
π
t
- 3
π
)cm

C .
u
=
A

cos(100
π
t )cm
D .
u
=
A

cos(100
π
t

= 3,6cos(
π+π
2t
)cm
Câu 16:
Một

sóng



học

lan

truyền

trong

một

mơi

trường

vật

chất

tại

3
cos4
ππ

cm

.

Vận

tốc

truyền

sóng

trong

mơi

trường

đó



giá

trị:
A.

với

bước

sóng

60cm.

Điểm

M

cách

O

một

đoạn

45cm

thì

tính

chất

của
sóng

chậm

pha

hơn

O
2
3
π
rad.
C. M

dao

động

nhanh

pha

hơn

O

2
3
π
rad. D.


nguồn

O

lan

truyền

trên

mặt

nước

vận

tốc

2m/s.

Người

ta

thấy hai

điểm

M,


cách

nhau

40cm

ln dao

động

ngược

pha

nhau.

Tần

số

sóng

đó

là:
A.

0,4Hz B.

1,5Hz C.


đổi

từ

22hz

đến

26Hz.

Điểm

M

cách
nguồn

một

đoạn

28cm

ln

ln

dao


Câu 21:
Một

điểm

O

trên

mặt

nước

dao

động

với

tần

số

20Hz,

vận

tốc

truyền




B

cách

nhau

10cm

trên

phương

truyền

sóng

ln ln

dao

dộng

ngược

pha

nhau.

C. u = 3cos(20πt - π) cm. D. u = 3cos(20πt) cm.
Câu 23: Một sóng có f= 500Hz, tốc độ lan truyền 350m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
phải cách nhau gần nhất một khoảng bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
3
π
rad ?
A. 0,116m. B. 0,476m. C. 0,233m. D. 4,285m.
Câu 24: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,4m/s, chu kỳ dao động
T=10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 2m. B. 0,5m. C. 1m. D. 1,5m.
Trang 2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status