Tài liệu Đề trắc nghiệm phần bài tập sóng cơ học - Pdf 86

ĐỀ TRẮC NGHIỆM PHẦN BÀI TẬP
SÓNG CƠ HỌC.
Câu1. Hai sóng nào có thể giao thoa được với
nhau?
A. Hai sóng cơ bất kỳ B. sóng dọc và sóng
ngang
C. sóng ngang với sóng ngang
D. Hai sóng cùng biên độ
Câu 2. Sóng cơ học là
A. Sự lan truyền dao động cơ học trong môi
trường vật chất
B. Sự lan truyền dao động điều hoà trong môi
trường vật chất
C. Sự lan truyền dao động cơ học trong môi
trường vật chất đàn hồi
D. Sự lan truyền dao động điều hoà trong môi
trường vật chất.
Câu 3. Sóng âm là
A. các sóng có tần số phù hợp
B. các sóng tai người nghe được
C. các sóng có f >16Hz
D. các sóng có f < 20.000Hz
Câu 4. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền
A. pha dao động B. truyền năng lượng
C. truyền trạng thái dao động D. cả A,B,C
Câu 5. hàm sóng cơ trên mặt nước có dạng.
A. u = u
0
sin(100πt)cm B. u = u
0
tag(100πt)cm

Câu 11. Khi ta đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng
bước chân vọng lại đó là do hiện tượng
A. Phản xạ sóng B. giao thoa sóng
C. Nhiễu xạ sóng D. Khúc xạ sóng
Câu 12. Nhỏ các giọt nước đều đặn lên hai điểm
trên mặt nước cách nhau 1 khoảng nào đó. Hỏi tại
trung điểm đường nối hai điểm rơi thì sóng có
biên độ thế nào?
A. Cực đại B. Cực tiểu
C. không xác định được D. như ban đầu
Câu 14. một người “ hú” cúi đầu nói xuống giếng
sâu thấy có âm vang vọng lại. Lúc này đang có
hiện tượng gì?
A. Sóng dừng B. phản xạ sóng

C. Không xác định D. Khúc xạ
Câu 15. Một chiếc lá nhấp nhô theo sóng nước mà
không dạt vào bờ, có thể kết luận được điều gì?
A. Sóng nước là sóng dọc B. Sóng nước là sóng
ngang
C. Đang có hiện tượng giao thoa D. Không kết
luận gì.
Câu 16. ống sáo có 7 lỗ, khi thổi ta mở các lỗ thì
ống phát ra các âm khác nhau, vậy việc mở các lỗ
có tác dụng gì?
A. Thay đổi chiều dài của ống sáo
B. Thay đổi chiều dài của cột khí trong ống
C. thay đổi tần số âm
D. thay đổi cường độ âm.
Câu 17. Sóng trên dây đàn là sóng

dao động theo thời gian trong một môi
trường vật chất
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần
tử vật chất theo thời gian
Câu 22. Chọn câu trả lời sai:
A. Sóng cơ học là những dao động truyền
theo thời gian và trong không gian.
B. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan
truyền theo thời gian trong một môi trường
vật chất.
C. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên
tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
D. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên
tuần hoàn trong không gian với chu kì λ
Câu 23. Chọn phat biểu đúng: sóng ngang là sóng:
A. Có phương dao động của các phần tử vật
chất trong môi trường vuông góc với
phương truyền sóng.
B. Có phương dao động của các phần tử vật
chất trong môi trường, luôn luôn hướng
theo phương nằm ngang.
C. Có phương dao động của các phần tử vật
chất trong môi trường trùng với phương
truyền sóng.
D. A, B, C đều sai
Câu 24. Chọn phát biểu đúng: Sóng dọc:
A. Có phương dao động các phần tử vật chất
trong môi trường luôn hướng theo phương
thẳng đứng.
B. Có phương dao động các phần tử vật chất

sóng trong một môi trường phụ thuộc vào
A. Tần số của sóng B. Biên
độ của sóng
B. Bản chất của môi trường D. Độ mạnh của
sóng.
Câu 29: chọn kết luận đúng: khi một sóng cơ học
truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào
sau đây không thay đổi:
A. Tần số B. Vận tốc C. Năng
lượng D. Bước sóng
Câu 30: Chọn định nghĩa đúng về bước sóng
A. Bước sóng là quãng đường truyền của sóng
trong thời gian một chu kì
B. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa
hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng
một phưưong truyền sóng.
C. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho
phương truyền của sóng.
D. A và B
Câu 31: chọn phát biểu đúng khi nói về năng
lượng của sóng
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền
năng lượng.
B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong
không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với
quãng đường truyền sóng.
C. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng
được bảo toàn.
D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong
không gian, năng lượng sóng tỉ lệ với bình

đổi không?
A. Tần số thay đổi, bước sóng không đổi C.
Bước sóng thay đổi, tần số không đổi
B. Cả hai đại lượng đều thay đổi
D. Cả hai đại lượng đều không thay
đổi
Câu 36: Một sóng âm truyền từ không khí vào
nước, sóng âm đó ở môi trường có:
A. Cùng bước sóng B. Cùng biên độ
C. Cùng vận tốc truyền D. Cùng tần số
Câu 37: chọn kết luận đúng khí nói về môi trường
truyền âm và vận tốc âm:
A. Môi trường truyền âm có thể là chất rắn,
lỏng khí.
B. Những vật liệu như bông, nhung xốp truyền
âm tốt.
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn
hồi và mật độ của môi trường.
D. A và C đều đúng
Câu 38: chọn kết luận đúng:
A. Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất
của môi trường giảm.
B. Vận tốc truyền âm tăng khi độ đàn hồi của
môi trường càng lớn.
C. Vận tốc truyền âm có giá trị cực đại khi
truyền trong chân không và bằng 3.10
8
m/s.
D. Vận tốc truyền âm giảm khi nhiệt độ của
môi trường tăng.

cụ
C. Có cùng tần số phát ra bởi hai loại nhạc cụ
khác nhau.
D. Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ
khác nhau
Câu 43: Âm sắc là một đựac tính sinh lí của âm
phụ thuộc vào:
A. Vận tốc âm B. Bước sóng
C. Bước sóng và năng lượng âm
D. Tần số và biên độ âm
Câu 44: Chọn phát biểu sai khi nói về độ to của
âm và khả năng nghe của tai người:
A. Tai con người nghe thính nhất đối với các
âm trong miền có tần số từ 10.000 đến
15.000 Hz.
B. Với các tần số từ 1000 đến 5000Hz,
ngưỡng nghe của tai người vào khoảng
10
-12
W/m
2
.
C. Ngưỡng đau của tai người tương ứng với
mức cường độ âm khoảng 10W/m
2

D. Cả A, B và C đều đúng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status