Đề 21
Thời gian 90 phút
Câu 1. Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe
2+
, biết Fe có số thứ tự 26
trong bảng tuần hoàn.
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
Câu 3. Có các chất bột sau: K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO, chọn một hóa chất dới đây để
phân biệt từng chất.
A. H
2
O B. HCl
C. NaOH D. H
2
SO
4
Câu 4. Nguyên tử nào sau đây có hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản?
A. Ne (Z = 10) B. Ca (Z = 20)
C. O (Z = 8) D. N (Z = 7)
Câu 5: Cho mẩu kim loại Na nhỏ vào các dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCl
2
, AlCl
3
, sau
đó thêm dung dịch NaOH đến d thì có hiện tợng gì giống nhau xảy ra ở các cốc ?
lần lợt vào 3 cốc
đựng dung dịch NaAlO
2
đều thấy:
A. có khí thoát ra B. dung dịch trong suốt
C. có kết tủa trắng D. có kết tủa sau đó tan dần.
Câu 10. Cho 5,1 gam Mg và Al vào dung dịch X gồm HCl d 5,6 lít H
2
ở đktc.
Phần trăm của Mg và Al theo số mol trong hỗn hợp lần lợt là;
A. 75% và 25% B. 50% và 50%
C. 25% và 75% D. 45% và 55%
Câu 11. Chất lỏng nào sau đây không dẫn điện?
A. Dung dịch NaCl B. axit axetic C. axit sunfuric D. etanol
Câu 12. Một cốc nớc có chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
, d mol HCO
3
-
. Hệ
thức liên hệ giữa a, b, c, d là:
A. 2a+2b = c-d C. 2a+2b = c+d
B. a+b = c+d D. a + b = 2c+2d
Câu 13. Để đề phòng bị nhiễm độc cacbon monoxit, ngời ta sử dụng mặt nạ với
chất hấp phụ là:
A. đồng (II) oxit và mangan đioxit. B. đồng (II) oxit và magie oxit.
a
, K
b
).
Câu 18. Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na
+
, Mg
2+
, NO
3
-
, SO
4
2-
B. Ba
2+
, Al
3+
, Cl
-
, HSO
4
-
C. Cu
2+
, Fe
3+
, SO
thức cấu tạo.
B. Thù hình là các nguyên tử có cùng số proton nhng khác nhau số nơtron
C. Thù hình là các chất có công thức cấu tạo tơng tự nhau nhng khác nhau về
thành phần phân tử.
D. Thù hình là các đơn chất của cùng một nguyên tố nhng có công thức phân
tử khác nhau.
176
Câu 21. Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H
3
PO
4
20%
thu đợc dung dịch X. dung dịch X chứa các muối sau:
A. Na
3
PO
4
B. NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
C. NaH
2
PO
4
2
D.NO
Câu 26: Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO
2
. Hợp chất hiđrua của X có công
thức là:
A. XH B. XH
2
C. XH
3
D. XH
4
Câu 27: Da v o quy lu t bin i tính cht ca bng tuần hoàn thì kim loại
mạnh nhất (trừ nguyên tố phóng xạ) và phi kim mạnh nhất là:
A. Franxi và iot B. Liti và flo
C. Liti và iot D. Xesi và flo
Câu 28: Trong một chu kì, sự biến đổi tính axit- bazơ của các oxit cao nhất và các
hiđroxit tơng ứng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là:
A. Tính axit và bazơ đều tăng.
B. Tính axit và bazơ đều giảm.
C. Tính axit tăng dần, tính bazơ giảm dần
D. Tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần.
177
Câu 29. Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một nhóm A ở chu kì 2 và 3 có số đơn
vị điện tích hạt nhân hơn kém nhau là:
A. 8 B. 18 C. 2 D. 10
Câu 30: Cu hình electron : 1s
2
2s
, C
4
H
10
thu đợc 4,4
gam CO
2
và 2,52 gam H
2
O. Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 1,48 gam B. 2,48 gam C. 1,84 gam D. Kết quả khác.
Câu 33. Chọn khái niệm đúng về hiđrocacbon no. Hiđrocacbon no là :
A. hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng.
B. hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng thế.
C. hiđrocacbon chỉ có các liên kết đơn trong phân tử.
D. hiđrocacbon vừa có liên kết vừa có liên kết trong phân tử.
Câu 34. Tính khối lợng etanol cần thiết để pha đợc 5 lit cồn 90
0
. Biết khối lợng
riêng của etanol nguyên chất là 0,8g/ml.
A. 3,6g B. 6,3kg C. 4,5kg D. 5,625kg
Câu 35. Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ E là CH
2
O. Khi đốt cháy 1 mol
E thì thu đợc 4 mol khí cacbonic. E có CTPT là:
A. C
2
H
4
O
1
dd NaOH
A
2
dd H
2
SO
4
A
3
dd AgNO
3
/NH
3
A
4
Công thức cấu tạo hóa học thoả mãn của A
1
là:
A. HO-CH
2
-CH
2
-CHO B. CH
3
-CH
2
-COOH
178
C. HCOO-CH
: m
O
= 3 : 0,5 : 4
A. Công thức đơn giản nhất của X là CH
2
O
B. Công thức phân tử của X là C
2
H
4
O
C. Công thức cấu tạo của X: CH
3
COOH
D. Cả A, B, C
Câu 39. Muối Na
+
, K
+|
của các axit béo cao nh panmitic, stearic đợc dùng :
A. làm xà phòng B. chất dẫn diện
C. sản xuất Na
2
CO
3
D. chất xúc tác
Câu 40: Nhiệt độ sôi của các chất CH
3
COOH, C
2
3
CHO < C
2
H
6
C. C
2
H
6
< C
2
H
5
OH < CH
3
CHO < CH
3
COOH
D. C
2
H
6
< CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < CH
3
2x
H
y
Fcó
công thức C
x
H
2x
. Tổng số khối của E và F là 80. E và F là:
A. C
4
H
4
và C
2
H
4
B. C
4
H
8
và C
2
H
4
B. C
2
H
4
và C
N(CH
2
)
7
NH
2
C. H
2
N(CH
2
)
6
NH
2
và HOOC(CH
2
)
6
COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 50: PoliStiren là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A. CH
2
=CH
2
B. CH
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
D. 1s
2
, chỉ cần dùng
A. H
2
O B. dung dịch HCl
C. dung dịch NaOH D. dung dịch H
2
SO
4
Câu 5: Từ muối ăn, nớc và điều kện cần thiết không thể điều chế đợc:
A. nớc Giaven B. axit HCl
C. dung dịch NaOH D. dung dịch NaHCO
3
Câu 6: Khi cho NaHCO
3
phản ứng với các dung dịch H
2
SO
4
loãng và Ba(OH)
2
, để
chứng minh rằng:
A. NaHCO
3
có tính axit B. NaHCO
3
có tính bazơ
C. NaHCO
3
SO
4
D. Cu(OH)
2
Câu 10: Tổng số hạt trong ion M
3+
là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 3, nhóm IIIA B. Chu kì 3, nhóm IIA
C. Chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 11: Dãy chất nào sau đây là các chất điện li mạnh ?
A. NaCl, CuSO
4
, Fe(OH)
3
, HBr B. KNO
3
, H
2
SO
4
, CH
3
COOH, NaOH
C. CuSO
4
, HNO
3
, NaOH, MgCl
2
D. KNO
-
, HCO
3
-
, S
2-
C. HSO
4
-
, H
2
S, NH
4
+
, Fe
3+
D. Mg
2+
, ZnO, HCOOH, H
2
SO
4
Câu 15: Dung dịch HCOOH 0,01 mol/l có
A. pH = 7 B. pH> 7 C. pH< 7 D. pH=2
Câu 16: Dung dịch HNO
3
có pH= 2. Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần
để thu đợc dung dịch có pH= 3
182
A. 1,5 lần B. 10 lần C. 2 lần D. 5 lần
D. Cấu hình electron lớp ngoàI cùng của các nguyên tố nhóm nitơ là ns
2
np
3
Câu 20: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A. CaCl
2
khan, P
2
O
5
, CuSO
4
khan
B. H
2
SO
4
đặc , CaO khan, P
2
O
5
C. NaOH rắn, Na, CaO khan
D. CaCl
2
khan, CaO khan, NaOH rắn
Câu 21: Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời
gian thu đợc dung dịch chỉ chứa một chất tan và có pH=12. Vậy:
A. chỉ có HCl bị điện phân
B. chỉ có KCl bị điện phân
D. Ion O
2-
Câu 24: Nhng iu khng nh no sau õy khụng phi bao gi cng ỳng:
A. S hiu nguyờn t bng in tớch ht nhõn
B. Trong nguyờn t s proton bng s ntron
C. S proton trong ht nhõn bng s e lp v nguyờn t
D. Ch cú ht nhõn nguyờn t Na mi cú 11proton
Câu 25: Tớnh phi kim ca cỏc nguyờn t trong dóy VI
A
:
8
O,
16
S,
34
Se,
52
Te
A. Tng B. Gim C. Khụng thay i D. Va tng va gim
Câu 26: Cỏc nguyờn t thuc nhúm II
A
trong bng h thng tun hon:
A. D dng cho 2e t cu hỡnh bn vng
B. D dng nhn 2e t cu hỡnh bn vng
C. D dng nhn 6e t cu hỡnh bn vng
D. L cỏc phi kim hot ng mnh
Câu 27: Ion Y
-
cú cu hỡnh e: 1s
2
2
O
3
, CuO C. Fe
2
O
3
, CuO D. Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
184
Câu 30: Ghép thành câu đúng:
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. Chuyển thành màu đỏ B. Chuyển thành màu xanh
C. Không đổi màu D. Mất màu
Câu 31: Cho biết trong phản ứng sau
4HNO
3đặc nóng
+ Cu Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ H
là :
A. R(COOR
1
) B. R(COO)
n
R
1
C. (ROOC)
n
R
1
(COOR)
m
D. (RCOO)
n
R
1
Câu 36: Hai este A, B là đồng phân của nhau. 17,6 gam hỗn hợp này chiếm thể
tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện. Hai este A, B là:
A. CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
D. Có cùng công thức đơn giản nhất
Câu 38: C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 39: Cho quì tím vào dung dịch axit glutamic (axit - amino pentađioic), quì
tím chuyển sang màu :
A. đỏ B. xanh
C. mất màu D. Chuyển sang đỏ sau đó mất màu
Câu 40: Phản ứng cộng hợp nhiều phân tử amino axit thành một phân tử lớn, giải
phóng nhiều phân tử nớc đợc gọi là phản ứng :
A. trùng hợp B. trùng ngng C. axit bazơ D. este hóa
Câu 41: Trong công nghiệp ngời ta điều chế axit axetic theo phơng pháp nào sau
đây:
A. Lên men giấm B. Oxi hoá anđehit axetic
C. Cho metanol tác dụng với cacbonoxit D. Cả 3 phơng pháp trên
Câu 42: Cho 2 phản ứng:
(1) 2CH
3
COOH + Na
2
CO
3
2CH
3
COONa + H
-
là:
A. tăng dần B. giảm dần
C. không thay đổi D. vừa tăng vừa giảm
Câu 43: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực axit giảm dần: etanol (X), phenol
(Y), axit benzoic (Z), p-nitrobenzoic (T), axit axetic (P)
A. X > Y > Z > T > P B. X > Y > P > Z > T
C. T > Z > P > Y > X D. T > P > Z > Y > X
186
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai rợu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng
đẳng thu đợc CO
2
và hơi nớc có tỉ lệ thể tích V
CO
2
: V
H
2
O
= 7 : 10. Công thức phân
tử của 2 rợu đó là:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
2
H
D. cả B, C
Câu 47: Anđehit no A có công thức (C
3
H
5
O)
n
. Giá trị n thỏa mãn là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48: Nhựa Bakêlit đợc điều chế từ:
A. phenol và anđehit axetic B. phenol và anđehit fomic
C. axit benzoic và etanol D. Glixerol và axit axetic
Câu 49 : Thực hiện phản ứng tráng gơng 0,75 gam một anđehit đơn chức A, thu
đợc 10,8 gam Ag. Xác định công thức phân tử của A.
A. CH
3
CHO B. HCHO
C. C
2
H
3
CHO D. không xác định đợc
Câu 50: Để trung hoà 20ml dung dịch một axit đơn chức cần 30ml dung dịch
NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu đợc 1,44g muối khan. Công
thức của axit là:
A. C
2
H
4
COOH B. C
A. 8 B. 6 C. 2 D. 10
Câu 5: Mt ion cú 18 electron v 16 proton thì điện tích hạt nhân là:
A. -2 B. +2 C. -18 D. +16
Câu 6: Cỏc ion v nguyờn t
10
Ne,
11
Na
+
,
9
F
-
cú c im chung l có cùng:
A. s electron B. s proton C. s ntron D. s khi
Câu 7: Điện phân dung dịch chứa HCl và CuCl
2
. Kết thúc điện phân khi
nớc bắt đầu bị điện phân ở cả hai đIện cực. Dung dịch thu đợc có
A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH < 7 D. Không xác định đợc
Câu 8: Nguyên tố R tạo đợc hợp chất với hiđro có công thức RH
3
. Công thức oxit
cao nhất của X là:
A. RO B. R
2
O
3
C. RO
2
A. Thêm vài giọt dung dịch HCl B. Thêm vài giọt dung dịch NaOH
C. Thêm vài giọt dung dịch CH
3
COONa D. Cả A và B
Câu 11: Độ điện li của một chất điện li yếu sẽ thay đổi khi:
A. thay đổi nhệt độ
B. thay đổi nồng độ
C. thêm vào dung dịch một chất điện li mạnh có chứa 1 trong 2 ion của chất
điện li yếu đó
D. Cả 3 trờng hợp trên
Câu 12: Cho các bột trắng K
2
O, MgO, Al
2
O
3
, Al
4
C
3
. Để phân biệt các chất trên
chỉ cần dùng thêm
A. dung dịch HCl B. H
2
O
C. dung dịch NaOH D. dung dịch H
2
SO
4
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl thu
Câu 17: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch : (NH
4
)
2
SO
4
,
AlCl
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, ZnCl
2
?
189
A. dung dịch NH
3
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch Ba(OH)
2
D. dung dịch Ca(OH)
2
Câu 18: Cho 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
X Y Z
NaOH - - +
HCl + + +
HNO
3
nữa. Tính V CO
2
?
A. 22,4ml B. 44,8ml C. 67,2ml D. 67,2 lit
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế nitơ bằng cách nhiệt phân
amoni nitrit. Tính khối lợng amoni nitrit cần nhiệt phân để thu đợc 5,6 lit N
2
(đktc).
A. 8g B. 32g C. 20g D. 16g
Câu 23: Trộn 1 lit O
2
với 1 lit NO. Hỏi hỗn hợp thu đợc có mấy chất và có thể tích
là bao nhiêu?
A. 2 chất và 2 lit B. 3 chất và 1,5 lit
C. 1 chất và 1 lit D. 3 chất và 2 lit
190
Câu 24: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử
A. (NH
4
)
2
CO
30
t
2NH
3
+ CO
2
+ 3Cu + 3H
2
O
Câu 25: Đun nóng 4,6g Na với 1,55g photpho trong điều kiện không có không
khí, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn A. Hoà tan A thu đợc khí
B.
Chất rắn A gồm:
A. Na
3
P B. Na
3
P, P, Na C. Na
3
P, Na D. Na
3
P, P
Khí B gồm:
A. H
2
B. PH
3
C. H
2
và PH
3
D. P
2
H
4
B. Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn
C. Sục khí SO
2
d vào rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp.
D. Sục khí CO
2
d vào rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp.
Câu 29: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu thiếc bị xớc thì kim loại nào bị ăn mòn tr-
ớc:
A. sắt B. thiếc C. cả 2 bị ăn mòn nh nhau D. không xác định đợc
191
Câu 30: Thuỷ tinh bị ăn mòn bởi dung dịch axit nào sau đây?
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HBr D. HF
Câu 31: Một chất hữu cơ X gồm các nguyên tố C, H, O.
1. Số lợng đồng phân mạch hở của X phản ứng đợc với NaOH ứng với khối lợng
phân tử 74 đvC là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2. Để nhận biết các đồng phân trên có thể dùng:
A. quỳ tím và Ag
2
O/NH
3
B. quỳ tím và NaOH
C. Na
2
CO
của
chúng là : 4.10
-10
, 2.10
-5
, 4.10
-4
. Hằng số K
B
tơng ứng với các bazơ là
A. n- butylamin : 4.10
-10
, anilin : 2.10
-5
, amoniac: 4.10
-4
B. n- butylamin : 4.10
-4
, anilin 4.10
-10
:, amoniac: 2.10
-5
C. n- butylamin : 4.10
-10
, anilin : :4.10
-4
, amoniac: 2.10
-5
D. B. n- butylamin: 2.10
-5
COOH C. C
2
H
3
COOH D. Cả A và B
Câu 39: Một rợu A mạch hở, không làm mất màu dung dịch nớc brom. Để đốt
cháy hoàn toàn a lit hơi A thì cần 2,5a lit O
2
ở cùng điều kiện. CTPT của A là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
6
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
8
O
3
Câu 40: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc glucozơ và fructozơ?
A. 3 B. 4 C. 5 D.6
Câu 43. Rợu lúa mới có độ rợu là 45
0
. Trong một chai rợu lúa mới dung tích
650ml có bao nhiêu ml C
2
H
5
OH nguyên chất?
A. 292,5 ml B. 229,5 ml C. 293,5 ml D. 239,5 ml.
193
Câu 44. Khi thuỷ phân C
4
H
6
O
2
trong môi trờng axit, ta thu đợc hỗn hợp 2 chất đều
có phản ứng tráng gơng. Vậy công thức cấu tạo của C
4
H
6
O
2
là một trong các
công thức nào sau đây?
A. CH
3
COCH=CH
2
3
CH
2
CHO
Câu 46. CTCT tổng quát của anken đợc biểu diễn nh sau: R
1
R
2
C=CR
3
R
4
. Điều
kiện để xuất hiện đồng phân hình học là:
A. R
1
R
2
R
3
R
4
B. R
1
R
2
hoặc R
3
R
4
H
2n
C. C
n
H
2n-2
D. C
n
H
2n-6
Câu 48. Nhỏ vài giọt quỳ tím vào dung dịch anilin. Hỏi dung dịch có màu gì?
A. màu đỏ B. màu xanh C. Màu tím D. không màu
Câu 49. Toluen có tính chất hóa học nào sau mà benzen không có?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng thế halogen khi có xúc tác Fe
C. Phản ứng với dung dịch KMnO
4
, đun nóng.
D. Phản ứng thế nitro vào vòng benzen
Câu 50. Phản ứng nào sau đây xác định công thức cấu tạo hóa học của glucozơ?
A. Phản ứng tráng gơng
B. Phản ứng với Cu(OH)
2
tạo phức
194
C. Ph¶n øng víi CH
3
COOH/H
2
SO
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
Câu 2: Nguyờn t X cú Z = 26. V trớ ca X trong bng TH l:
A. Chu kỡ 4, nhúm VIB B. Chu kỡ 4, nhúm VIIIB
C. Chu kỡ 4, nhúm IIA D. Chu kỡ 3, nhúm IIB
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố A đợc xếp ở chu kì 5 có số lớp electron là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có hoá trị cao nhất với oxi và hoá trị trong
hợp chất với hiđro lần lợt là:
A. III và V B. V và V C. III và III D. V và III
Câu 5: Cho 3 kim loi thuc chu kỡ 3:
11
Na,
12
Mg,
13
Al. Tớnh khử ca chỳng giảm
theo thứ tự sau:
A. Na > Mg > Al B. Al > Mg > Na
C. Mg > Al > Na D. Mg > Na > Al
Câu 6: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit- bazơ?
A. H
2
SO
CaCO
3
+ H
2
O
Câu 7: Dung dịch H
2
SO
4
có pH= 2 thì nồng độ của H
2
SO
4
là
A. 0,01M B. 0,1M C. 0,005M D. 0,05M
Câu 8: Sục V lit CO
2
(đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)
2
1,5M d thấy xuất hiện
59,1g kết tủa trắng. Tính V?
A. 6,72lít B. 3,36 lít C. 13,44 lít D. 6,72 lít hoặc 13,44 lit
196
Câu 9: Loại muối nào sau đây không bị thuỷ phân?
A. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu
B. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh
C. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu
D. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
Câu 10: Điện phân nóng chảy 34,0g một oxit kim loại thu đợc 10,8g kim loại ở
catot và 6,72 lit khí (đktc) ở anot. Công thức của oxit trên là:
lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức của muối đã điện
phân là:
A. NaCl B. LiCl C. KCl D. CsCl
Câu 15: Một hợp kim Na- K tác dụng hết với nớc đợc 2 lít khí (đo ở 0
0
C, 1,12
atm) và dung dịch D. Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần để trung hoà hết 1/2 dung
dịch D là
A. 200 ml B. 100 ml C. 400 ml D. 1000 ml
197
Câu 16: Cho Na vào các dung dịch BaCl
2
, CuSO
4
, NaHSO
4
, NH
3
, NaNO
3
. Quan
sát thấy có chung 1 hiện tợng là :
A. có khí bay ra B. có kết tủa xanh
C. có kết tủa trắng D. không phản ứng
Câu 17: Để điều chế các hiđroxit Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Al(OH)
3
2
O + AlCl
3
Al(OH)
3
+ 3NH
4
Cl
D. N
2
+ 3H
2
2NH
3
Câu 19: Cho cân bằng N
2
+ 3H
2
2NH
3
Hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
A. K=
NH
3
N
2
H
2
B. K=
NH
Cl C. FeCl
2
D. Fe
2
Cl
3
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp (Mg, Al) bằng dung dịch HCl d thì thu
đợc 8,96 lit khí hiđro (đktc). Cô cạn dung dịch thu đợc thu đợc hỗn hợp muối khan
có khối lợng là:
A. 3,62g B. 29,1g C. 39,75g D. 36,2g
198