GV PHAN VĂN CAO (ĐT: 3767946. DĐ: 01695940425)
PHƯƠNG PHÁP DÙNG CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN HOÁ
(Gồm 11 dạng toán quan trọng + 18 công thức tính + Ví dụ mẫu từ các đề đại học)
I. DẠNG 1. Kim loại (R) tác dụng với HCl, H
2
SO
4
tạo muối và giải phóng
H
2
* Chú ý: Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng (∆ m) sẽ là:
⇒ ∆ m = m
R phản ứng
– m
khí sinh ra
(Hóa trị của kim loại) nhân (số mol kim loại) = 2 số mol H
2
1. CÔNG THỨC 1. Kim loại + HCl
→
Muối clorua + H
2
2HCl
→
2Cl
-
+ H
2
2
71.
clorua KL H
SO
4
loãng
→
Muối sunfat + H
2
H
2
SO
4
→
2
4
SO
−
+ H
2
2
96.
sunfat KL H
m m n
= +
pöù
muoái
(2)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. (Trích đề CĐ – 2008). Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng
dư dung dịch H
= + =
, suy ra hh axit vừa hết.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (1) và (2),ta có: m = 7,74 + 0,5.( 1.35,5 + 0,28.96) = 38,93 gam => chọn A
II. DẠNG 2. Kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc
R + H
2
SO
4
→
R
2
(SO
4
)
n
+ sản phẩm khử
x
S
(S, SO
2
, H
2
S) + H
2
. .
: . . 6 2. 8
2 2
i n i n
KL KL
sp
sp
VD i n i n n n n
B B
A A S SO H S
=
∑ ∑
+ = + +
khử
khử
(3)
Trong cơng thức trên, A, B là hai kim loại tham gia phản ứng
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (3),ta có:
2. CƠNG THỨC 4. Cách tìm khối lượng muối:
Chú ý:
R + axit
→
Muối + sản phẩm khử
Khối lượng muối sẽ được tính nhanh như sau:
KL R R KL
M M
m = m + (i .n ) = m + (i .n )
GV PHAN VĂN CAO (ĐT: 3767946. DĐ: 01695940425)
Áp dụng hệ thức (4),ta có:
3. CƠNG THỨC 5. Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng:
2 4
2 4
.
: 4 2. 5
2 2
(
2
i
sp
n n
H SO
sp
VD n n n n
H SO S SO H S
=
= +
∑
+ +
khử
số S/ sản phẩm khử).
khử
(5)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (5),ta có:
III. DẠNG 3. Kim loại tác dụng với dd HNO
kim loại
= hóa trị
+Ngun tử N (trong
5
3
HNO
+
) nhận e để tạo thành sản phẩm khử:
x
N
t
. Vậy:
(5 ).
x
t
N
i x t= −
Nhớ:
i = 3; i 1;i 10;i 8;i 8
N
NO NO N O NH NO
2
2 2 4 3
= = = =
Vậy, phản ứng ln sự trao đổi giữa kim loại và N:
1. CƠNG THỨC 6. Cách tìm sản phẩm khử:
/
3
. .
: . . 3 1. 10 8 8
A. 3,36 B. 2,24 C. 5,60 D.4,48
Hướng dẫn giải
Số mol Fe = số mol Cu = 12:( 56+64) = 0,1 (mol)
Suy luận: Fe, Cu cho e, S nhận e chuyển thành SO
2
Áp dụng hệ thức (6),ta có:
Số mol SO
2
= (3n
Fe
+ 2n
Cu
):2 = 0,25 (mol)
⇒
Thể tích SO
2
= 5,6 lít.
2. CƠNG THỨC 7. Cách tìm khối lượng muối:
Kim loại + HNO
3
→
Muối + sản phẩm khử + H
2
O
TRANG 3
GV PHAN VĂN CAO (ĐT: 3767946. DĐ: 01695940425)
m = m + ( i .n ).62
KL R R
= m + (3.n +n +8n +10n +8n ).62
+ + + +
số N/ sản phẩm khử).
khử
khử
(8)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. Thể tích dung dịch HNO
3
1M (lỗng) ít nhất cần dùng để hồ tan hồn tồn một hỗn hợp
gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (6) và (8), ta có: V =
0,15.2 0,15.2
( ).4
3
0,8
1
+
=
=> Chọn C
TRANG 4
GV PHAN VN CAO (T: 3767946. D: 01695940425)
IV. DNG TON OXI HO 2 LN
1. CễNG THC 9.
Fe + O
2
hoón hụùp A (FeO, Fe
2
O
2 4
H SO
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SPK + H
2
O
Cụng thc tớnh nhanh: m
Fe
= 0,7 m
hhA
+ 5,6 n
e/trao i
(9)
Suy ra khi lng mui = (m
Fe
/56). M
mui
BI TP P DNG
Bi 1. (Cõu 12 H khi B 2007). Nung m gam bt st trong oxi, thu c 3 gam hn hp
cht rn X. Hũa tan ht hn hp X trong dung dch HNO
3
(d), thoỏt ra 0,56 lớt ( ktc) NO (l sn phm
kh duy nht). Giỏ tr ca m l (cho O = 16, Fe = 56
A. 2,52. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,32.
m gam
m gam bt Fe trong khụng khớ sau mt thi gian thu c 19,2 gam hn hp B gm Fe,
FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Cho B vo dd HNO
3
loóng khuy k phn ng hon ton thy B tan
ht thu c dd X cha 1 mui v 2,24 lit NO (ktc). Hi m cú giỏ tr no sau õy?
A. 11,2 g B. 15,12 g C. 16,8 g D. 8,4 g
Hng dn gii :
p dng h thc (9),ta cú: m = 0,7.19,2 + 5,6.3.(2,24:22,4) = 15,12 gam
Oxi hoỏ chm m gam Fe ngoi khụng khớ khụ, mt thi gian thu c 12g hn hp A gm FeO,
Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
v Fe d. Ho tan hn hp A va bi dung dch H
2
SO