Đề thi thử THPT 2017 môn Vật Lý trường THPT Bùi Thị Xuân Đồng Nai File word Có lời giải chi tiết - Pdf 44

SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI
Trường TH – THCS – THPT Bùi Thị Xuân
Ngày KT: …………………
Mã đề: Đề số 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: Vật lý
Khối: 12
Thời gian: 50 phút

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m và một lò xo độ cứng k. Con lắc dao động với chu kỳ là:

m
1 m
k
1 k
B. T =
C. T = 2π
D. T =
k
2π k
m
2π m
ω
Câu 2: Một sóng cơ học truyền dọc theo phương Ox có phương trình u = 2cos( t – 0,5πx) (cm). Trong đó x tính bằng m,
thời gian t tính bằng giây. Bước sóng của sóng này là:
A. 0,5 m
B. 4 m
C. 0,5 cm
D. 4 cm
Câu 3: Trong máy quang phổ, hệ tán sắc được cấu tạo từ:


u = U0cos(100πt) (V). Cảm kháng của cuộn cảm là:
A. 50 Ω
B. 100 Ω
C. 25 Ω
D. 200 Ω

π
π


Câu 9: Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1 = 8cos  10t − ÷ (cm) và x2 = 8cos 10t + ÷(cm). Độ lệch
2
6


pha của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất là:


π
π
A. −
B.
C. −
D.
3
3
3
3
Câu 10: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính bền vững của một hạt nhân nguyên tử?

Câu 15: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng
A. chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn
C. phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn

C. 6,28.10-5 (s)

D. 3,14.10-5 (s)

B. chỉ phụ thuộc bản chất của nguồn
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn

Câu 16: Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp với một tụ điện dung C =

2.10−4
(F) . Đặt vào hai
π

π

đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u AB = 100 cos  100π t + ÷(V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
4

π

A. i = 2 cos 100π t + ÷(A).
4


π


D. 5/π cm/s.
-5
2
Câu 21: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 W/m . Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức
cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 70 B
B. 0,7 dB
C. 0,7 B
D. 70 dB
Câu 22: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền có tần số 50Hz, với tốc độ truyền sóng
là 20m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 5.
B. 50.
C. 500.
D. 10.
Câu 23: Máy phát điện xoay chiều một pha mà phần ứng có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/s. Tần số của dòng
điện do máy phát ra là
n
np
p
A. f = np
B. f =
C. f =
D. f =
p
60
n
Câu 24: Trong sơ đồ khối của một mát phát thành vô tuyến đơn giản không có bộ phận bào sau đây?
A. Mạch khuếch đại.
B. Mạch phát sóng điện từ cao tần.


; 42 He ; 11 H lần lượt là


A. thu vào là 3,4524 MeV. B. thu vào là 2,4219 MeV.
C. tỏa ra là 3,4524 MeV.
D. tỏa ra là 2,4219 MeV.
Câu 28: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt?
A. Phân hạch
B. Nhiệt hạch
C. Cả 3 phương án
D. Phân rã phóng xạ
Câu 29: Đặt điện áp u = U0 cos(100πt + π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I 0 cos(100πt - π/6)(A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,86
B. 0,71
C. 1
D. 0,5
Câu 30: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Yâng trong đó a = 0,3 mm, D = 1m, λ = 0,6 µm. Khoảng cách
giữa hai vân sáng bậc 2 và bậc 5 nằm cùng bên vân sáng trung tâm ℓà:
A. 6mm
B. 3mm
C. 8mm
D. 5mm
Câu 31: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 32: Mạch dao động LC lý tưởng gồm tụ có C = 25 pF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 mH. Cường

A. 3,2eV
B. -4,1eV
C. -3,4eV
D. -5,6eV
Câu 36: Trong thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí bằng hiện tượng sóng
dừng với nguồn âm có tần số 500 Hz như hình vẽ bên. Khi di chuyển nút cao su bên
trong ống thủy tinh người ta thấy tại các vị trí thước đo có giá trị 34 cm, 68 cm và 102
cm thì âm phát ra lớn nhất. Vận tốc truyền âm đo được trong thí nghiệm là:
A. 330 m/s
B. 350 m/s
C. 340 m/s
D. 360 m/s
Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm. Bỏ qua
lực cản không khí, lấy g= 10 m/s2; π2 =10. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng, trong một chu kì thời gian lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là
2/15 s. Tốc độ cực đại của vật nặng gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 120 cm/s
B. 75 cm/s
C. 100 cm/s
D. 65 cm/s
Câu 38: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với một tụ điện. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của
máy phát. Khi rô to quaỵ với tốc độ 15 vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện là 1,8 A. Khi rô to quay
với tốc độ 20 vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện là
A. 1,02 A
B. 3,2 A
C. 1,35 A
D. 2,4 A
Câu 39: Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, trên mặt phẳng nằm ngang có 3 điểm O, M, N tạo thành tam
giác vuông tại O, với OM = 80 m, ON = 60 m. Đặt tại O một nguồn điểm phát âm công suất P không đổi thì mức cường độ
âm tại M là 50 dB. Mức cường độ âm lớn nhất trên đoạn MN xấp xỉ bằng:

23
A

4
C
24
C

5
B
25
D

6
D
26
A

7
C
27
D

Đáp án
8
9
10 11 12
A
B
D

Số notron trong hạt nhân là 4
• Đáp án B
Câu 6:
Quỹ đạo của chuyển động là một đoạn thẳng dài 24 cm
• Đáp án D
Câu 7:
Sóng điện từ là sóng ngang
• Đáp án C
Câu 8:
Cảm kháng của cuộn dây ZL = Lω = 50Ω
• Đáp án A
Câu 9:
Độ lệch pha của hai dao động ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 =


Đáp án B


3

13
B
33
A

14
D
34
B



Câu 10:
Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân
• Đáp án D
Câu 11:
v max ωA
1
= 2 = 2
Ta có
a max ω A ω
• Đáp án D
Câu 12:
Để phâ biệt giữa sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào phương truyền sóng và phương dao động của các phần tử
môi trường
• Đáp án C
Câu 13:
Hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
• Đáp án B
Câu 14:
Chu kì dao động của mạch T = 2π LC = 3,14.10−5 s
• Đáp án D
Câu 15:
Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn mà không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn
sáng
• Đáp án A
Câu 16:
u 100∠450
π

= 2∠900 ⇒ i = 2 cos 100πt + ÷A

Câu 22:
Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định
v
2lf
l=n
⇒n=
= 5 ⇒ có 5 bụng sóng trên dây
2f
v
• Đáp án A
Câu 23:
Tần số dòng điện của máy phát f = pn
• Đáp án A
Câu 24:
SƠ ĐỒ KHỐI CỦA MỘT MÁY PHÁT
THANH VÔ TUYẾN ĐƠN GIẢN:
(1) Micro
(2) Mạch phát sóng điện từ cao tần
(3) Mạch biến điệu
(4) Mạch khuếch đại
(5) Anten phát

• Đáp án C
Câu 25:
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
I=

U
R + ( Z L − ZC )
2


Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng bên so với vân trung tâm là 3i

∆x = 3
= 6mm
a
• Đáp án A
Câu 31:
Dao động tắt dần thì cơ năng và biên độ giảm dần theo thời gian
• Đáp án A
Câu 32:
Với mạch dao động LC ta có:
1 q 02 1 2
= LI0 ⇒ q 0 = LCI0 = 2nF
2 C 2
• Đáp án B
Câu 33:
Ta có
hc

1,5.546.10−9
⇒n=
=
= 4,12.1018 hat/s
−34
8
λ
hc 6, 625.10 .3.10
Vậy số hạt phát ra trong 1 phút là
N = 60n = 2,5.1020 hạt

= 1, 63.10−18 J 
→ ε = 10, 2eV
−6
λ
0,1218.10

Vậy E L = 10, 2 − 13, 6 = −3, 4eV
• Đáp án D
Câu 36:
Âm nghe to nhất khi tại miệng ống là một bụng sóng (ứng với sự giao thoa của cột không khí trong ống), vậy các
khoảng cách liên tiếp cho âm to nhất chính bằng một bó sóng
λ
= 68 − 34 ⇒ λ = 68cm
2
Vận tốc truyền sóng đo được v = λf = 0, 68.500 = 340 m/s
• Đáp án C
Câu 37:


l
= 0, 4s
g

+ Chu kì dao động của vật T = 2π

+ Trong một chu kì lực đàn hồi ngược chiều với lực kéo
về khi vật di chuyển trong khoảng li độ −∆l0 ≤ x ≤ 0
+ Thời gian lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về
2
T

4
3
• Đáp án B
Câu 39:
+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:
1
1
1
1
1
1
=
+

= 2 + 2 ⇒ OH = 48cm
2
2
2
2
OH
OM ON
OH
80 60
+ Mức cường độ âm tại điểm H
P

 L H = 10 log I 4πOH 2
OM

0

=

9
2
1max

v

+

4
v

2
2max



1
v

2
3max

=

9
4
+ 2 ⇒ v3max = 4 cm/s
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status