Đề thi thử THPT 2017 môn Vật Lý trường THPT Thị Xá Quảng Trị File word Có lời giải chi tiết - Pdf 44

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA LẦN I NĂM 2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 4 trang)

Họ,tên thí sinh: …………………………….
Số báo danh: ………………………………

Mã đề thi 003

Câu 1: Cho tia cam, tia hồng ngoại, tia X cùng truyền trong một môi trường. Sắp xếp nào sau đây
có tần số giảm dần?
A. Tia hồng ngoại, tia X, tia cam.
B. Tia hồng ngoại, tia cam, tia X.
C. Tia X, tia hồng ngoại, tia cam.
D. Tia X, tia cam, tia hồng ngoại.
Câu 2: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)
gồm hai thành phần đơn sắc là chàm và vàng với góc tới là i. Gọi r C, rV
x
lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu chàm và tia màu vàng. Hệ thức
đúng là
t(s)
0,8
O

B. 4 cm.
C. 5 cm.
D. 2 cm.
Câu 8: Máy biến áp hoạt động dựa vào
A. hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
B. hiện tượng cộng hưởng điện.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. hiện tượng cộng hưởng điện và sử dụng từ trường quay.
Câu 9: Một mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Tần số dao động riêng của mạch là
1

LC
.
.
A. 2π LC.
B.
C.
.
D.
2π LC
LC

Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao
động tổng hợp lớn nhất khi hai dao động thành phần
π
π
A. lệch pha .
B. ngược pha.
C. lệch pha .

Câu 15: Đặt điện áp u = U 2 cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cộng hưởng điện xảy ra khi
A. ω2 = LC.
B. ω = LC.
C. ωLC = 1.
D. ω2LC = 1.
Câu 16: Đặt điện áp u = 200 2 cos(100πt) V vào đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng là 2
A và hệ số công suất của mạch là 0,96. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 192 W.
B. 192 2 W.
C. 384 W.
D. 384 2 W.
Câu 17: Dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kì
dao động riêng gọi là dao động
A. tắt dần.
B. duy trì.
C. điều hòa.
D. cưỡng bức.
Câu 18: Một laze có công suất 5 W phát ra chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,68 µm. Cho
hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c =3.10 8 m/s. Số phôtôn mà
laze này phát ra trong 1 s là
A. 3,4.1018 hạt.
B. 1,7.1019 hạt.
C. 1,7.1018 hạt.
D. 3,4.1019 hạt.
Câu 19: So với âm có tần số f1 = 5000 Hz thì âm có tần số f2 = 1000 Hz có cảm giác âm
A. to hơn.
B. thấp hơn.
C. nhỏ hơn.
D. cao hơn.

là 9. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Quãng đường đi được của vật trong 2 s là


A. 100 cm.

B. 80 cm.

C. 64 cm.

D. 51,2 cm.

Câu 26: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidro, chuyển động êlectron quanh hạt nhân là
chuyển động tròn đều và bán kính quỹ đạo dừng K là r 0. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng
có bán kính rm đến quỹ đạo dừng có bán kính r n thì lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân
giảm 16 lần. Biết 8r0 < rm+rn < 35r0. Giá trị rm - rn là
A. −15r0.
B. −12r0.
C. 15r0.
D. 12r0.
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa có tốc độ cực đại là 24π cm/s và gia tốc cực đại là
96π2 cm/s2. Biên độ dao động là
A. 4 cm.
B. 2 cm.
C. 6 cm.
D. 3 cm.
Câu 28: Hai con lắc lò xo dao động điều hòa có động năng
(1)
Wd(J)
biến thiên theo thời gian như đồ thị, con lắc (1) là đường
liền nét và con lắc (2) là đường nét đứt. Vào thời điểm thế

thay đổi. Nếu mắc cuộn cảm và tụ điện trên thành mạch dao động điện từ tự do thì chu kì dao động
riêng của mạch bằng
T
T
A.
B. .
C. T 2.
D. 2T.
2
2
Câu 31: Một nhà máy gồm nhiều tổ máy có cùng công suất có thể hoạt động đồng thời. Điện sản
suất được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha với điện áp ở nơi phát không
thay đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Giảm bớt 4 tổ máy hoạt động thì hiệu suất truyền tải
là 90%. Để hiệu suất truyền tải là 92,5% thì tiếp tục giảm bớt bao nhiêu tổ máy?
A. 5.
B. 3.
C. 1.
D. 7.
Câu 32: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có màu lục và bước sóng 513 nm. Khi ánh sáng
này truyền vào một môi trường trong suốt có chiết suất đối với ánh sáng này là 1,35 thì ánh sáng
này:
A. có màu lục và bước sóng 513 nm.
B. có màu tím và bước sóng 380 nm.
C. có màu tím và bước sóng 513 nm.
D. có màu lục và bước sóng 380 nm.
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L hoặc tụ điện có điện dung C. Tại thời điểm t (s), điện áp tức thời hai đầu mạch có giá trị
1
u = 40 V và đang tăng. Tại thời điểm t + 200 (s) thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch giá trị
i = - 0,5A. Phần tử đó là

A. 30 m/s.
B. 120 m/s.
C. 60 m/s.
D. 80 m/s.
Câu 37: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm
và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Khi chiếu vào hai khe chùm
bức xạ có bước sóng λ1 = 600 nm và đánh dấu vị trí các vân tối. Khi thay bằng bức xạ λ2 và đánh
dấu vị trí các vân tối thì thấy có các vị trí đánh dấu giữa 2 lần trùng nhau. Hai điểm M, N cách nhau
24 mm là hai vị trí đánh dấu trùng nhau và trong khoảng giữa MN còn có thêm 3 vị trí đánh dấu
trùng nhau. Trong khoảng giữa hai vị trí đánh dấu trùng nhau liên tiếp, nếu 2 vân sáng trùng nhau
chỉ tính là 1 vân sáng thì số vân sáng quan sát được là
A. 13.
B. 11.
C. 9.
D. 15.
Câu 38: Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có
50
điện dung C = π µF. Gọi M là điểm nối giữa L và R; N là điểm nối giữa R và C. Đặt vào AB điện
áp xoay chiều có tần số 50 Hz thì điện áp tức thời hai đầu AN, MB có đồ thị theo thời gian như hình
vẽ.
240 2

u(V) uMB

240

O

t
uAN

C. 153,9 kg.
D. 153,9 g.


----------------------------Hết------------------------------------

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

D
Câu
11
A
Câu
21
D
Câu
31
C

C
Câu
12
A
Câu

C
Câu
15
D
Câu
25
A
Câu
35
C

B
Câu
16
C
Câu
26
B
Câu
36
A

Câu 7

Câu 8

Câu 9

A
Câu


Câu
10
D
Câu
20
A
Câu
30
C
Câu
40
B

GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Thứ tự giảm dần của tần số là tia X, tia cam và tia hồng ngoại
 Đáp án D
Câu 2:
Với cùng một góc tới thì ánh sáng có chiết suất lớn sẽ có khúc xạ nhỏ, vậy thứ tự đúng sẽ là i > rV > rC
 Đáp án D
Câu 3:
Chu kì của chất điểm là 0,4 s
 Đáp án D
Câu 4 :
Ta để núm vặn ở thang đo ACA 200 m (Alternating current ampe)
 Đáp án B
Câu 5:
Dựa vào tính đâm xuyên của tia X người ta kiểm tra hành lý
 Đáp án C

= UCω
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I =
ZC
 Đáp án C
Câu 15 :
2
Cộng hưởng điện xảy ra khi ZL = ZC ⇒ ω LC = 1
 Đáp án D
Câu 16 :
Công suất tiêu thụ của mạch P = UI cos ϕ = 200.2.0,96 = 384W
 Đáp án C
Câu 17 :
Dao động này được gọi là dao động duy trì
 Đáp án B
Câu 18 :
hc

= 1, 7.1019
Công suất của laze P = n ⇒ n =
λ
hc
 Đáp án B
Câu 19:
Âm có tần số nhỏ hơn thì nghe được trầm hơn (thấp hơn)
 Đáp án B
Câu 20 :
Một khối khí ở áp suất thấp
 Đáp án A
Câu 21 :
c

→1, 25∆l1,5
⇒ 0
0 =
k
A = 5cm
+ Chu kì dao động của con lắc
∆l0
T = 2π
= 0, 4s
g
+ Ta để ý rằng khoảng thời gian t = 2s = 5T , do đó quãng đường vật đi được là
s = 5.4A = 100cm
 Đáp án A
Câu 26 :
Ta có lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron tỉ lệ nghịch với n 4 ⇒ lực tĩnh điện giảm thì bán kính quỹ
đạo tăng lên 2 lần
+ Từ khoảng giá trị của bài toán
rn = n 2 r0
n = 2m
8r0 < rm + rn < 35r0 
→ 8 < m 2 + n 2 < 35 
→ 8 < 5m 2 < 35 ⇔ 1, 26 < m < 2, 09
n = 4
⇒ rm − rn = −12r0
vậy 
m = 2
 Đáp án B
Câu 27 :
Tỉ số công suất
a max



 E d1 E1 ( 1 − cos ϕ1 )
d1
1
1
2
=
=
( 2)
2

 E d = Esin ϕ  E
2
E
E
1

cos
ϕ
 d 2 E 2sin ϕ2
(
)
2
2
 d 2
+ Kết hợp với E1 = 1,5E 2 và hai dao động này vuông pha (1) trở thành
2

2

2
+ Để N gần M nhất thì N thuộc cực tiểu thứ nhất, từ hìn vẽ, ta có:
 AN − BN = 0,375
 2
2
2
2
⇒ 52 + x 2 − 52 + ( 8 − x ) = 0,375 ⇒ x = 4,3cm
 AN = 5 + x
 2
2
2
 BN = 5 + ( 8 − x )
Vậy MN = 3cm
 Đáp án D
Câu 30 :
+ Diện áp hai đầu đoạn mạch AN
R 2 + ZC2
U
U AN = U
=

2
2
2
để UAN không
Z

2Z
Z

+ Giả sử ban đầu có n tổ máy hoạt động, theo giả thyết bài toán, ta có:
nP

H1 = 1 − U 2 cos 2 ϕ R = 0,8
n


= 2⇒ n =8

n

4
P
n

4
(
)
H = 1 −
R = 0,9
 1
U 2 cos 2 ϕ
+ Giả sử ta giảm số tổ máy xuống còn m máy để hiệu suất truyền tải là 0,925, tương tự như vậy, ta cũng

8
0, 2
=
⇒ n ′ = 3 ⇒ vậy ta chỉ cần giảm tiếp 1 tổ máy nữa
n ′ 0, 0725
 Đáp án C

Vậy ZC =
π
 Đáp án A
Câu 34 :
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
4.1, 0073 + 3.1, 0087 − 7, 0147 2
ε lk =
c = 5, 4 MeV/nucleon
7
 Đáp án C
Câu 35:
+ Phương pháp giản đồ vecto
Từ giãn đồ vecto ta thấy rằng AMN là một tam giác cân
tại M ⇒ U AM = U MN = 150V
+ Mặc khác ta lại có
ϕ U
120
cos = MN =
= 0,8 ⇒ cos ϕ = 0, 28
2 2U AM 150
sin ϕ = 1 − cos 2 ϕ

⇒ U L = U MN 1 − cos 2 ϕ = 144V

UL
sin ϕ =
U MN

U L 144
150

i12 =
= 6mm
4
MN 6
=
= 5 ⇒ Nếu xem M là trùng số 0 thì tại M là vân trùng ứng với k = 5
+ Xét tỉ số :
i1
1, 2
Điều kiện để hai vân tối trùng nhau


x t1 = x t 2 ⇔ λ 2 =

k1λ1 3
= µm với k2 là một số lẻ
k2
k2

λ 2 = 0, 4285µm
⇒ giữa hai vị trí trùng
Với khoảng giá trị của ánh sáng khả kiến 0, 38 ≤ λ 2 ≤ 0, 76 ⇒ 
k 2 = 7
nhau có 11 vân sáng
 Đáp án C
Câu 38:
+ Từ đồ thị, ta thấy rằng uAN sớm pha hơn uMB một góc 1050
+ Phương pháp giản đồ vecto
UR


+ Vậy cường độ dòng điện trong mạch là
U
2402 − 1202 3 3
I= C =
=
A
ZC
200
5
 Đáp án C
Câu 39:
Ta có :
1
1
1 1
C : 2 ⇒ C1 + C2 : 2 = 2 + 2 ⇒ f = 48kHz
f
f
f1 f 2
 Đáp án A
Câu 40:
Năng lượng mà lò phản ứng này cho ra trong 1 năm
E = Pt = 6,3072.1015 J
+ Số phản ứng để cho ra lượng năng lượng này
E
n=
= 1,971.1026
E0
+ Khối lượng Urani tương ứng
n


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status