Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT Lý Thái Tổ Hà Nội Lần 4 File word Có lời giải chi tiết - Pdf 43

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT LÝ THÁI TỔ- HÀ NỘI- LẦN 4

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f ( x ) ; y = g ( x ) , trục Oy
và đường thẳng x = a ( a > 0 ) .
0

a

A. S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx.

B. S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx.

a

0

0

a

C. S = ∫ f ( x ) + g ( x ) dx.

D. S = ∫ f ( x ) + g ( x ) dx.


a



f ( x ) dx = 8.

c

C.

a



f ( x ) dx = 0.

c

D.

a

∫ f ( x ) dx = 2.
a

π
2

Câu 3: Tính tích phân I = sin 2 x.cos xdx

π 59
.
2

B. 43π .

C. 43π 2 .

D.

59π
.
2

Câu 6: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân tại A , gọi I là trung điểm của BC , BC = 2 .
Tính diện tích xung quanh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AI .
A. 4π .

B. 2 2π .

C.

D. 2π .

2π .

Câu 7: Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau 4
năm diện tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu lần diện tích hiện nay?
A. 1 −



m + 1) x − 5m
có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1 .
2x − m

5
B. m = .
2

A. m = 2.

C. m = 0.

D. m = 1.

C. e + 1.

D. 5e + 1.

1

x
Câu 9: Tính tích phân I = ∫ ( 2 x + 1) e dx
0

A. 5e – 3.

B. e –1.

Câu 10: Tìm tung độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2 x+1 và đồ thị hàm số y = 23− x .


B. m < 2 .

C. 2 < m < 3 .

D. m > 2 .

Câu 14: Mặt cầu ( S ) có tâm I ( 1; 2; −1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) : x – 2 y – 2 z – 8 = 0 có phương
trình là.
A. ( x − 1) + ( y – 2 ) + ( z − 1) = 9 .

B. ( x − 1) + ( y – 2 ) + ( z − 1) = 3 .

C. ( x − 1) + ( y – 2 ) + ( z + 1) = 3 .

D. ( x − 1) + ( y – 2 ) + ( z + 1) = 9 .

2

2

2

2

2

2

2


C. y ′ =

x + ex

( x + 1)

.

2

D. y ′ =

x − ex

( x + 1)

.

2

Câu 16: Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox cách đều hai điểm A ( 1; 2; −1) và điểm B ( 2;1; 2 ) .
1

A. M  ;0;0 ÷.
3


1



2
2


Câu 18: Cho 0 < a < 1 < b . Chọn khẳng định sai
a
A. log b x > a ⇔ x > b .

b
B. log a x < b ⇔ x > a .

C. log a x < log a b ⇔ x > b .

b
D. log a x > b ⇔ x > a .

Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC với A ( −1; 2;0 ) , B ( 3;1; 2 ) ,
C ( −2;0;1) . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A. G ( 0; −1;1) .

B. G ( 1;0; −1)

C. G ( 0;1; −1) .

D. G ( 0;1;1) .

Câu 20: Khối lăng trụ ABC. A′B′C ′ có thể tích bằng a 3 , đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a . Khoảng
cách giữa AB và B′C ′ là:
A.

.
8

D.

a2
.
4

Câu 22: Tìm họ nguyên hàm của hàm số y = sin ( 3 x − 5π )
A. ∫ sin ( 3 x − 5π ) dx =

− cos ( 3 x − 5π )
+ C.
3

C. ∫ sin ( 3 x − 5π ) dx = −3cos ( 3 x − 5π ) + C.

B. ∫ sin ( 3 x − 5π ) dx = 3cos ( 3x − 5π ) + C.
D. ∫ sin ( 3 x − 5π ) dx =

Câu 23: Tìm tập xác định D của hàm số y = ( 9 x − x 2 )

cos ( 3x − 5π )
+ C.
3

−1
3


1
.
2x − 2


Câu 25: Một khối trụ có bán kính đáy bằng 2, chiều cao bằng 3. Tính thể tích của khối trụ.
A. 12π .

B. 6π .

C. 4π .

Câu 26: Đạo hàm của hàm số y = ln

D. 18π .

x +1

x−2

x−2
x−2
 x + 1  . B.
A.
.
( x + 1) ln 
x +1
÷
 x−2


x

A. V = π

1

2

∫ e dx .
x

0

Câu 29: Cho hàm số y =

2

1

B. V = π ∫ e dx .
x

0

1
 1 2x

2x
C. V = π  ∫ e d x ÷ . D. V = π ∫ e dx .
0

3

C.

8
.
3

D.

9
.
4

Câu 31: Người ta đặt được một tam giác đều ABC cạnh là 2a vào một hình nón sao cho A trùng với
đỉnh của hình nón, còn BC đi qua tâm của mặt đáy hình nón. Tính thể tích hình nón.
A.

π 3a 3
.
6

B.

π a3
.
3

C.


3

4

Câu 34: Cho a 4 > a 5 , log b
A. a > 1, 0 < b < 1 .

D. 3 .

C. 1.

1
2
< log b . Khẳng định nào sau đây là đúng?
2
3

B. a > 1, b > 1 .

C. 0 < a < 1, 0 < b < 1 . D. 0 < a < 1, b > 1 .

Câu 35: Cho hình hộp đứng ABCD. A′B′C ′D′ có đáy là hình vuông, cạnh bên AA′ = 3a và đường chéo
AC ′ = 5a . Tính thể tích V của khối hộp ABCD. A′B′C ′D′ .
A. V = a 3 .

B. V = 24a 3 .

C. V = 8a 3 .

D. V = 4a 3 .

.
3

D.

π 2a 3
.
3

x2 + 3
trên đoạn [ 2; 4] .
x −1

y =6.
B. max
[ 2;4]

C. max y =
[ 2;4]

11
.
3

y =7.
D. max
[ 2;4]

Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : x − 3 y + 2 z − 3 = 0 . Xét mặt phẳng


3

500 cm
.
π

B. 10. 3

5 cm
.
π

C.

500
cm .
π

D. 10.

Câu 42: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
A. y =

x −1
.
x+2

B. y = x 3 + 4 x 2 + 3 x –1 .

Trang 5

1
1
1
x.ln ( 2 x + 1) − x + ln ( 2 x + 1) + C .
2
2
4

D.

1
1
x.ln ( 2 x + 1) − x + ln ( 2 x + 1) + C .
2
2

1
Câu 44: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 – 3 x + 2 vuông góc với đường thẳng . y = − x là
9
A. y = 9 x + 18; y = 9 x –14 .

1
1
B. y = − x + 18; y = − x + 5 .
9
9

C. y = 9 x + 18; y = 9 x + 5 .

D. y =


B. ( P ) : 2 x + y − 2 z − 2 = 0.

C. ( P ) : 2 x + y − 2 z + 3 = 0.

D. ( P ) : 2 x + y + 2 z + 2 = 0.

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ) có phương trình

x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 2 y − 4 z − 3 = 0 . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( S ) là
A. I ( 2; −2; 4 ) , R = 5. B. I ( −2; 2; 4 ) , R = 3.

Câu 48: Tập xác định D của hàm số y = log

C. I ( −1;1; 2 ) , R = 5.

D. I ( 1; −1; 2 ) , R = 3.

x−3

x +1

A. D = ¡ \ { −1} .

B. D = ( −∞; −1) ∪ ( 3; +∞ ) .

C. D = [ 3; +∞ ) .

D. D = ( −1;3) .


Trang 7


ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT LÝ THÁI TỔ- HÀ NỘI- LẦN 4

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

BẢNG ĐÁP ÁN

1-B

2-D

3-C

4-C

5-B

6-C

7-C

8-D

9-C


25-A

26-C

27-B

28-B

29-B

30-A

31-C

32-C

33-B

34-D

35-B

36-D

37-A

38-D

39-B



Câu 1: Đáp án B
Lý thuyết (lưu ý a > 0 )
Câu 2: Đáp án D
c

b

c

b

b

a

a

b

a

c

∫ f ( x)dx = ∫ f ( x)dx + ∫ f ( x)dx = ∫ f ( x)dx − ∫ f ( x)dx = 5 − 3 = 2
Câu 3: Đáp án C
Đặt t = sin x ⇒ dt = cos xdx . Đổi cận ( x → t ) : 0 → 0;

π
→1


Vậy diện tích mặt cầu ngoài tiếp hình chóp S . ABC là S = 4π R 2 = 43π
Câu 6: Đáp án C
Tam giác ABC vuông cân tại A và BC = 2 nên AB = AC = 2 và AI = 1 .
Quay tam giác quanh AI ta có hình nón với độ dài đường sinh là AB = 2 , bán kính IB = 1 .
Diện tích xung quanh của hình nón S xq = π .IB. AB = π .1. 2 = π 2 .
Câu 7: Đáp án C
Gọi S0 là diện tích rừng hiện tại.
n

x 

Sau n năm, diện tích rừng sẽ là S = S0  1 −
÷.
 100 
4

x 

Do đó, sau 4 năm diện tích rừng sẽ là  1 −
÷ lần diện tích rừng hiện tại.
 100 
Câu 8: Đáp án D
Ta có lim y = lim y =
x →+∞

x →−∞

m +1
2

⇒ y' = 0 ⇔ x = 2 .

Bảng biến thiên :

Trang 9


.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là y = 2 tại x = 2 .
Câu 12: Đáp án A
 x2 − 6 > 0
⇔x> 6 .
Điều kiện : 
x

2
>
0

2
Ta có : log 3 ( x − 6 ) = log 3 ( x − 2 ) + 1 .

⇔ log 3 ( x 2 − 6 ) = log 3 ( 3 x − 6 ) ⇔ x 2 − 6 = 3 x − 6 ⇔ x 2 − 3 x = 0 ⇔ x = 0; x = 3 .
So với điều kiện, ta được nghiệm x = 3 .
Câu 13: Đáp án A
Tập xác định : D = ¡ .
Ta có : y ′ = 4 x 3 − 4 x .
y ′ = 0 ⇔ 4 x 3 − 4 x = 0 ⇔ x = 0; x = 1; x = −1 .
Bảng biến thiên :

x

( x + 1)

− ex
2

=

xe x

( x + 1)

2

Trang 10

.

1− 4 + 2 − 8
1+ 4 + 4

=3 .


Câu 16: Đáp án C
Gọi M ( x;0;0 ) ∈ Ox .
2
2
Ta có: MA = MB ⇔ MA = MB ⇔ ( 1 − x ) + 4 + 1 = ( 2 − x ) + 1 + 4 ⇔ x =


2 +1+ 0

= 1 ⇒ G ( 0;1;1)
Ta có:  yG =
3

0 + 2 +1

=1
 zG =
3

Câu 20: Đáp án D
Ta có: B′C ′ / / BC ⇒ B′C ′ / / ( ABC )
⇒ d ( AB; B′C ′ ) = d ( B′C ′; ( ABC ) ) = d ( B′; ( ABC ) ) = BB′
Ta có: S ABC =

4a 2 3
= a2 3
4

Nên V = S ABC .BB′ ⇒ BB′ =

C′

A′
B′

A

a3
= VS . ABCD = .
8
8
Câu 22: Đáp án A
Hàm số cơ bản có trong bảng nguyên hàm
Câu 23: Đáp án C
Trang 11


Ta có: hàm số: y = ( 9 x − x 2 )

−1
3

xác định khi và chỉ khi 9 x − x 2 > 0 ⇔ 0 < x < 9

Câu 24: Đáp án A
Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2 và tiệm cận đứng x = 1 chỉ có hàm số
2x −1
y=
thỏa điều kiện trên.
x −1
Câu 25: Đáp án A
Ta có: V = π .22.3 = 12π .
Câu 26: Đáp án C
3
 x + 1 ′ −
2
÷

0
0
1

Câu 29: Đáp án B
A. y =

1
> 0 ⇒ Toàn bộ đồ thị hàm số đã cho nằm phía trên trục hoành. ĐÚNG.
3x

−x ′
−x
B. y ′ = ( 3 ) = −3 .ln 3 =

C. Hàm số y =

1
1
.ln ĐÚNG.
x
3
3

1
1
y ′ = ( 3− x ) ′ = −3− x.ln 3 = − x .ln 3 < 0 nên hàm số nghịch biến. SAI.
x có
3
3


− x − 2 x dx =
2

−1
0

∫( x

−1

2

3

− x 2 − 2 x ) dx − ∫ ( x 3 − x 2 − 2 x ) dx =
0

∫x

−1

2

3

− x − 2 x dx + ∫ x 3 − x 2 − 2 x dx
2

0

uuur
r
Gọi ( P ) là mặt phẳng cần lập. Ta có AB = ( −3; 2;1) , i = ( 1;0;0 ) .
r
Suy ra VTPT của mặt phẳng ( P ) là n = ( 0;1; −2 ) .
r
Mặt phẳng ( P ) qua A ( 2;0;1) và nhận n = ( 0;1; −2 ) làm VTPT có phương trình y − 2 z + 2 = 0 .
Câu 33: Đáp án B
1
= 0 . Suy ra đồ thị hàm số nhận y = 0 làm tiệm cận ngang.
x →±∞ 3 + x

Ta có lim

Ta có lim+
x →−3

1
1
= +∞ ; lim−
= −∞ . Suy ra đồ thị hàm số nhận x = −3 làm tiệm cận đứng.
x →−3 3 + x
3+ x

Câu 34: Đáp án D
4
3
3 4
Ta có a 4 > a 5 và < nên 0 < a < 1 .
4 5


Vậy V = AB. AD. AA′ = 24a 3
Câu 36: Đáp án D
Tập xác định: D = ¡

x = 0
y′ = 3x 2 − 6 x ; y′ = 0 ⇔ 
x = 2
y ′′ = 6 x − 6 ;
y ′′ ( 0 ) = −6 < 0 ⇒ xCD = 0; yCD = 4
y ′′(2) = 6 > 0 ⇒ xCT = 2; yCT = 0

Vậy điểm cực đại là ( 0; 4 ) .
Câu 37: Đáp án A
Gọi O là tâm của hình lập phương. Ta có O cách đều 8 đỉnh của hình lập phương, nên O là tâm mặt cầu
ngoại tiếp hình lập phương.

B

A

C

D
O
A'

B'

D'

y
=
0

;

2
( x − 1)
 x = 3 ∈ [ 2; 4]
19
y ( 2 ) = 7; y ( 3) = 6; y ( 4 ) = .
3
max
y
=
7
Vậy
.
y′ =

x2 − 2 x − 3

[ 2;4]

Câu 39: Đáp án B

r
r
VTPT của ( P ) và (Q) lần lượt là: n( P ) = (1; −3; 2) , n( Q ) = (2;6; m) .
Trang 14

1000
.
π R2

Để nhà sản xuất tiết kiệm nguyên vật liệu nhất thì diện tích toàn phần Stp của hình trụ nhỏ nhất.
1000
π R2

2
2
Ta có: Stp = 2π R + 2π Rh = 2π R + 2π R.

= 2π R 2 +

1000 1000
1000 1000
+
≥ 3. 3 2π R 2 .
.
= 3 3 2π .1000 2
R
R
R
R

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2π R 2 =

1000
500
.

2x +1
⇒
Chọn 
.
dv = dx
v = 1 ( 2 x + 1)

2
Khi đó: F ( x ) =

1 1
1
1
( 2 x + 1) ln ( 2 x + 1) − ∫ dx  = ( 2 x + 1) ln ( 2 x + 1) − x + C

2 2
2
 4

Trang 15


Do đó: F ( x ) =

1
1
1
x.ln(2 x + 1) − x + ln(2 x + 1) + C .
2
2

Hàm số xác định khi và chỉ khi

x−3
> 0 ⇔ x < −1 hoặc x > 3
x +1

Câu 49: Đáp án D
Cách 1: Tính khoảng cách từ các điểm đến 2 mặt phẳng, nếu bằng nhau chọn.
Cách 2: Gọi M (0; y;0) ∈ Oy .
Theo đề, d( M ; mp (1)) = d( M ; mp(2)) ⇔ | 2 y + 1|=| y − 1| ⇔ y = −2 hoặc y = 0 .
Câu 50: Đáp án B
Bất phương trình tương đương 2−2 x − 6.2− x + 8 ≤ 0 ⇔ 2 ≤ 2− x ≤ 4 ⇔ −2 ≤ x ≤ −1

Trang 16


ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT LÝ THÁI TỔ- HÀ NỘI- LẦN 4

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

ĐỊNH DẠNG MCMIX

Câu 1: Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f ( x ) ; y = g ( x ) , trục Oy
và đường thẳng x = a ( a > 0 ) .
0

a

a

c

A.



f ( x ) dx = −2.

b



f ( x ) dx = 3 .Tính

c

c

B.

a



f ( x ) dx = 8.

c


A. I = 0.

B. I = 1.

1
C. I = .
3

π3
D. I = .
24

[
]
Câu 4: Tìm m để hàm số y = x 4 − 2mx 2 + 2m + m 4 − 5 đạt cực tiểu tại x = −1 .
A. m = −1.

B. m ≠ 1.

C. m = 1.

D. m ≠ −1 .

[
]
Câu 5: Cho hình chóp S . ABC có 4 đỉnh đều nằm trên một mặt cầu, 3 cạnh SA, SB, SC đôi một vuông
góc và SA = 3, SB = 3, SC = 5 . Diện tích mặt cầu đó là
A.

π 59
.
2

A. 1 −

4x
.
100

B. 1 −

4

x4
.
100

4

x 

C.  1 −
÷.
 100 

 x 
D. 1 − 
÷.
 100 

[
]

(


[
]
Câu 10: Tìm tung độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2 x+1 và đồ thị hàm số y = 23− x .
A. y = 4.

B. y = 1.

C. y = 2.

D. y = 0.

[
]
Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 2 + 4 x trên ( −3;3) là .
C. −2 .

B. 0 .

A. 4 .

D. 2 .

[
]
2
Câu 12: Số nghiệm của phương trình: log 3 ( x − 6 ) = log3 ( x − 2 ) + 1 là.

A. 1 .

C. 3 .

B. 2 .

2

2

2

2

2

[
]

Trang 18

2

2

2

2


Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số y =
A. y ′ =

x.e x

( x + 1)



2

[
]
Câu 16: Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox cách đều hai điểm A ( 1; 2; −1) và điểm B ( 2;1; 2 ) .
1

A. M  ;0;0 ÷.
3


1

B. M  ;0;0 ÷ .
2


3

C. M  ;0;0 ÷ .
2


2

D. M  ;0;0 ÷ .
3


[
]

[
]
Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC với A ( −1; 2;0 ) , B ( 3;1; 2 ) ,
C ( −2;0;1) . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A. G ( 0; −1;1) .

B. G ( 1;0; −1)

C. G ( 0;1; −1) .

D. G ( 0;1;1) .

[
]
Câu 20: Khối lăng trụ ABC. A′B′C ′ có thể tích bằng a 3 , đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a . Khoảng
cách giữa AB và B′C ′ là:
A.

4a
.
3

B. a 3 .

C. a .

D.

a 3
.
3


A. ∫ sin ( 3 x − 5π ) dx =

− cos ( 3 x − 5π )
+ C.
3

C. ∫ sin ( 3 x − 5π ) dx = −3cos ( 3 x − 5π ) + C.

B. ∫ sin ( 3 x − 5π ) dx = 3cos ( 3x − 5π ) + C.
D. ∫ sin ( 3 x − 5π ) dx =

cos ( 3x − 5π )
+ C.
3

[
]
Câu 23: Tìm tập xác định D của hàm số y = ( 9 x − x 2 )

−1
3

A. D = ¡ \ {0;9}.

B. D = ( −∞;0 ) ∪ ( 9; +∞ ) .

C. D = ( 0; 9 ) .

D. D = ¡ .

[
]


C. 4π .

D. 18π .

[
]
Câu 26: Đạo hàm của hàm số y = ln
x−2
x−2
 x + 1  . B.
A.
.
( x + 1) ln 
x +1
÷
 x−2

x +1

x−2
C.

−3
.
2
x − x−2

[
]
Câu 27: Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x 3 − x 2 ) ?
−5


2

∫ e dx .
x

0

2

1

B. V = π ∫ e dx .
x

0

1
 1 2x

2x
C. V = π  ∫ e d x ÷ . D. V = π ∫ e dx .
0
0


[
]
Câu 29: Cho hàm số y =

1

C.

8
.
3

D.

9
.
4

[
]
Câu 31: Người ta đặt được một tam giác đều ABC cạnh là 2a vào một hình nón sao cho A trùng với
đỉnh của hình nón, còn BC đi qua tâm của mặt đáy hình nón. Tính thể tích hình nón.
A.

π 3a 3
.
6

B.

π a3
.
3

C.

π 3a 3


D. 3 .


[
]
3

4

Câu 34: Cho a 4 > a 5 , log b
A. a > 1, 0 < b < 1 .

1
2
< log b . Khẳng định nào sau đây là đúng?
2
3

B. a > 1, b > 1 .

C. 0 < a < 1, 0 < b < 1 . D. 0 < a < 1, b > 1 .

[
]
Câu 35: Cho hình hộp đứng ABCD. A′B′C ′D′ có đáy là hình vuông, cạnh bên AA′ = 3a và đường chéo
AC ′ = 5a . Tính thể tích V của khối hộp ABCD. A′B′C ′D′ .
A. V = a 3 .

B. V = 24a 3 .

C. V = 8a 3 .


π 2a 3
.
3

[
]
Câu 38: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y =
A. max y =
[ 2;4]

19
.
3

y =6.
B. max
[ 2;4]

x2 + 3
trên đoạn [ 2; 4] .
x −1
C. max y =
[ 2;4]

11
.
3

y =7.
D. max

D. 2 x + y + 5 z + 2 = 0 .

[
]
Câu 41: Một nhà máy sản xuất cần thiết kế một thùng sơn dạng hình trụ có nắp đậy với dung tích
1000 cm3 . Bán kính của nắp đậy để nhà sản xuất tiết kiệm nguyên vật liệu nhất bằng
Trang 22


A.

3

500 cm
.
π

B. 10. 3

5 cm
.
π

C.

500
cm .
π

D. 10.


B.

1
x.ln ( 2 x + 1) + C .
2

C.

1
1
1
x.ln ( 2 x + 1) − x + ln ( 2 x + 1) + C .
2
2
4

D.

1
1
x.ln ( 2 x + 1) − x + ln ( 2 x + 1) + C .
2
2

[
]
1
Câu 44: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 – 3 x + 2 vuông góc với đường thẳng . y = − x là
9
A. y = 9 x + 18; y = 9 x –14 .


x2

1
D. y = − .
x

[
]
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua ba điểm A ( 1;0;0 ) ,
B ( 0; 2;0 ) , C ( 0;0; −1) là

A. ( P ) : 2 x + y − 2 z + 2 = 0.

B. ( P ) : 2 x + y − 2 z − 2 = 0.

C. ( P ) : 2 x + y − 2 z + 3 = 0.

D. ( P ) : 2 x + y + 2 z + 2 = 0.

[
]
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ) có phương trình

x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 2 y − 4 z − 3 = 0 . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( S ) là
Trang 23


A. I ( 2; −2; 4 ) , R = 5. B. I ( −2; 2; 4 ) , R = 3.

C. I ( −1;1; 2 ) , R = 5.

D. I ( 1; −1; 2 ) , R = 3.

x

1
Câu 50: Tập nghiệm của bất phương trình  ÷ + 8 ≤ 6.2− x là
4
A. ( −∞; −2] ∪ [ −1; +∞ ) .

B. [ −2; −1] .

C. ( −1;0] .

D. [ −2; −1] ∪ [ 0; +∞ ) .

[
]

Trang 24




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status