Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Lần 1 File word Có lời giải chi tiết - Pdf 44

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT ĐOÀN THƯỢNG- HẢI DƯƠNG- LẦN 1

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

ln 3x
.
x

ln 3x
1
ln 3x
1
dx = ln 2 3 x + C
dx = ln 2 3 x + C
B. ∫
x
6
x
3
ln 3x
3
ln 3x
1

SM
= k , 0 < k < 1 . Khi đó giá trị của k để mặt phẳng ( BMC )
SA
chia khối chóp S . ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau là:
và SA = a . Điểm M thuộc cạnh SA sao cho

A. k =

−1 + 5
.
2

B. k =

1+ 5
.
4

C. k =

(

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số y = log 2 1 + x
A. y ′ =
C. y ′ =

1

(



D. k =

−1 + 2
.
2

).

.

2
2
2
Câu 6: Cho mặt cầu ( S ) : x + y + z − 2 x − 2 z = 0 và mặt phẳng ( P ) : 4 x + 3 y + 1 = 0 . Tìm mệnh đề đúng
trong các mệnh đề sau:
A. ( P ) cắt ( S ) theo một đường tròn.
B. ( S ) không có điểm chung với ( P ) .

C. ( S ) tiếp xúc với ( P ) .
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình:
A. [ −2;0 ) .

B. ( −2;0 ) .

D. ( P ) đi qua tâm của ( S ) .
3

3x + 1 + 2 x + 4 < 3 −
C. ( −2; +∞ ) .

uuuu
r
góc tạo bởi chiều dương của trục hoành với véc tơ OM . Tính sin 2ϕ .
3
3
3
3
A.
B. −
C.
D. −
10
10
5
5
Câu 12: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm, liên tục trên khoảng ( a; b ) thỏa mãn f ( a ) = f ( b ) . Kết quả nào sau
đây là đúng?
b

A.



f ′ ( x ) e f ( x ) dx > 0 B.

a

b



3

2

tâm I ( −1; 2;3) và có bán kính bằng 2 ?
A. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 4 .

B. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 2 .

C. ( x + 1) + ( y + 2 ) + ( z + 3) = 4 .

D. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 4 .

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 17: Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau 4 năm
nữa diện tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay?
Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau 4 năm nữa diện tích
rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay?
2016
= 2016 log a x .
C. log a x

D. log a x =

Câu 18: Giải phương trình 4 log 6 ( x − 3) + log 6 ( x − 5 ) = 0 .Một học sinh làm như sau :
4

Trang 2


x > 3
(*) .
Bước 1. Điều kiện : 
x ≠ 5

Bước 2. Phương trình đã cho tương đương với 4 log 6 ( x − 3) + 4 log 6 ( x − 5 ) = 0
Bước 3. Hay là
x = 4 + 2
log 6 ( x − 3) ( x − 5 )  = 0 ⇔ ( x − 3) ( x − 5 ) = 1 ⇔ x 2 − 8 x + 14 = 0 ⇔ 
 x = 4 − 2
Đối chiếu với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho có nghiệm là x = 4 + 2 .
Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
A. Bước 1.
B. Bước 3.

O′ , đáy là hình tròn ( O; R ) . Gọi S1 , S2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón, tỉ số
S1
là:
S2
6
2 6
6
.
C.
.
D.
.
3
3
6
m
Câu 22: Cho hàm số f ( x ) = + sin x. Tìm m để nguyên hàm F ( x ) của f ( x ) thỏa mãn F ( 0 ) = 0 ,
π
F ( π ) = 5.
A.

2 2
.
3

B.

A. m = 2 .
B. m = 3 .
C. m = 4 .

1
C. f ( 4 ) = − .
4
Trang 3

D. f ( 4 ) =

1
.
2


Câu 26: Cho hàm số f ( x ) =

mx + 1
. Giá trị lớn nhất của hàm số trên [ 1; 2] bằng 3 . Khi đó giá trị m
x−m

bằng:
1
A. m = − .
2

B. m =

1
.
2

C. m = 1 .

B. log 2016 2017 < 1 .
x

 2016 
D. 
÷ <1⇔ x > 0.
 2017 
Câu 30: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong 4 hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
C. log 2017 2016 > 1 .

A. y = −

x4
+ x2 −1 .
4

B. y =

x4
− x2 −1 .
4

C. y =

x 4 x2
− −1 .
4 2

D. y =



2
D. f ( x ) > 1 ⇔ x ln 3 > ( x − 1) ln 7 .

(

)

Câu 33: Biết rằng số phức z thỏa mãn: ω = ( z + 3 − i ) z + 1 + 3i là một số thực. Tìm số phức z để z đạt
giá trị nhỏ nhất.
A. z = 2 + 2i .

B. z = −2 − 2i .

C. z = −2 + 2i .
Trang 4

D. z = 2 − 2i .


Câu 34: Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối có
các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương). Biết cạnh của khối lập phương bằng a . Hãy tính thể
tích của khối tám mặt đều đó.
a3
a3
a3
a3
A.
.
B.

đường thẳng ∆ nằm tronng mặt phẳng ( P ) , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là
A.

32 2
.
9

B.

128 2
.
81

C.

64 2
.
27

D.

x −1 y +1 z −1
x −1 y −1 z −1
=
=
=
=
.
B.
.

đáy. Khi đó thể tích của khối chóp là:
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
24
6
12
8
Câu 40: Người ta bỏ 12 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng
hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 12 lần đường kính quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện
A.

tích của ba quả bóng bàn, S 2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số
A.

1
.
2

B. 1.



D. d ( A, ( P ) ) = 13 .


2
Câu 43: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( P ) : y = 2 x và đường
thẳng d : y = x quay xung quanh trục Ox được tính bởi công thức nào dưới đây?
1
2

1
2

0

0

A. V = π x 2dx − 4π x 4dx .


1
2

C. V = π ( 2 x 2 − x ) dx .

0

2

1

D. n = ( 3;5; 4 ) .
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A ( 2; −3;0 ) , mặt phẳng ( α ) : x + 2 y − z + 3 = 0 . Tìm
mặt phẳng ( P ) qua A , vuông góc ( α ) và song song với Oz .
A. y + 2 z + 3 = 0 .
B. x + 2 y − z + 4 = 0 . C. 2 x + y − 1 = 0 .

D. 2 x − y − 7 = 0.

 x = 3 + 4t ′

 y = 5 + 6t ′
 z = 7 + 8t ′


 x = 1 + 2t

Câu 46: Cho hai đường thẳng d1 :  y = 2 + 3t và d 2 :
 z = 3 + 4t


Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Đường thẳng d1 vuông góc đường thẳng d 2 .B. Đường thẳng d1 song song đường thẳng d 2 .
C. Đường thẳng d1 trùng đường thẳng d 2 .
D. Đường thẳng d1 , d 2 chéo nhau.
x = t

Câu 47: Cho đường thẳng d :  y = −1 + 2t và mặt phẳng ( P ) : mx − 4 y + 2 z − 2 = 0 . Tìm giá trị của m
 z = −1



C. z = i .
D. z = i .
5
5
5

--- HẾT --Trang 6


ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT ĐOÀN THƯỢNG- HẢI DƯƠNG- LẦN 1

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

BẢNG ĐÁP ÁN

1-D

2-D

3-B

4-A

5-D

6-A


22-B

23-C

24-A

25-B

26-B

27-B

28-B

29-D

30-D

31-B

32-B

33-C

34-B

35-C

36-D



Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D
ln 3xd ( 3x )
ln 3xdx
ln 2 3x
Ta có ∫
=∫
= ∫ ln 3x ( d ln ( 3x ) ) =
+C
x
3x
2
Câu 2: Đáp án D
2
Ta có: khi f ' ( x ) = 3x + 2ax + b ≤ 0 thì hàm số đã cho không có cục trị
Câu 3: Đáp án B
x 5
x
5
x
x
Ta có: PT ⇔ 3 .3 − 3 = 121 ⇔ ( 3 − 1) 3 = 121 ⇔ 3 =

1

để mặt phẳng (BMC) chia
VABCD 2 VABCD
2
S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau thì
Do đó

k k2 1
+
=
2 2 2
Câu 5: Đáp án D
Ta có y ' =

(1+ x ) ' =
1
1
=
( 1 + x ) ln 2 2 x ( 1 + x ) ln 2 x ( 1 + x ) ln 4
Trang 7

khối chóp


Câu 6: Đáp án A
Mặt cầu (S) đã cho có tâm là I ( 1;0; −1) bán kính R = 2
4.1 + 3.0 + 1
= 1 < R nên (P) cắt (S) theo một giao tuyến là đường tròn .
Mặt khác d ( I; ( P ) ) =
42 + 32
Câu 7: Đáp án A

Câu 10: Đáp án A
Gọi M ( a; b ) biểu diễn z = a + bi thì N ( a; −b ) biểu diễn số phức z = a − bi do đó M và N đối xứng nhau
qua trục hoành.
Câu 11: Đáp án B
Ta có: z = ( 2 − i ) ( −1 + i ) = −1 + 3i ⇒ M ( −1;3 )
r
−1
−1
−3
=
⇒ sin 2ϕ =
Khi đó cos ϕ = cos OM;i =
5
1+ 9
10
Câu 12: Đáp án C
b
b
f ( x)
f ( x)
f ( x) b
= ef ( b ) − ef ( a ) = 0
Ta có: ∫ f ' ( x ) e dx = ∫ e d ( f ( x ) ) = e
a
a
a

(

)

Sau 4 năm nữa diện tích rừng nước ta là  1 −
÷ diện tích hiện có
 100 
Câu 18: Đáp án B
Trang 8


Bài làm của học sinh sai từ bước 2.
Câu 19: Đáp án B
2
Ta có: y ' = 6x + 6 ( m + 1) x + 6m − 12 . Hàm số nghịch biến trên khoảng ( a; b ) khi a, b là nghiệm của
phương trình y ' = 0 . Ta có ∆ = ( m − 1) − 4 ( m − 2 ) = m 2 − 6m + 9
2

= ( m − 3) ⇒ m ≠ 3 . Khi đó ta có a + b = 1 − m;ab = m − 2.
2

Ta có : b − a > 3 ⇔ ( b − a ) > 9 ⇔ ( b + a ) − 4ab > 9
2

2

m > 6
2
2
⇔ ( 1 − m ) − 4 ( m − 2 ) > 9 ⇔ m 2 − 6m > 0 ⇔ 
m < 0
Câu 20: Đáp án A
Phát biểu A đúng
Câu 21: Đáp án C

⇒
⇔
m = 3
 mπ − cos π + C = 5
 π
Câu 23: Đáp án C
Khẳng định C sai
Câu 24: Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm x 3 + 2x 2 − x + 1 = x 2 − x + 3 ⇔ x 3 + x 2 − 2 = 0 ⇔ x = 1
Câu 25: Đáp án B
Giả sử F ( t ) là nguyên hàm của hàm số f ( t ) suy ra F ' ( t ) = f ( t )
x2

x2
= F ( x 2 ) − F ( 0 ) ⇒ G ' ( x ) = 2xf ( x 2 )
Đặt G ( x ) = ∫ f ( t ) dt = F ( x )
0
0

2
Ta có  x cos ( πx )  ' = cos ( πx ) − πx sin ( πx ) ⇒ 2xf ( x ) = cos ( πx ) − πx sin ( πx )
1
Cho x = 2 ⇒ 4f ( 4 ) = cos 4π − 4π sin 4π ⇒ f ( 4 ) =
4
Câu 26: Đáp án B
Tập xác định D = ¡ \ { m}

m ≥ 2
Trước hết, để hàm số đạt GTLN trên [ 1; 2] thì 
m ≤1

=3⇔m=
1− m
3
Trang 9


Câu 27: Đáp án B
Tập xác định x − 2 > 0 ⇔ x > 2
Câu 28: Đáp án B
Vì diện tích hình phẳng được tính thì luôn dương và khi có lấy đối xứng phần giới hạn bởi đồ thị và trục
Oy, x = a, x = b qua trục Oy thì diện tích vẫn không đổi, suy ra S1 = S2 = S3
Trong các đáp án đưa ra chỉ có B là chấp nhận được.
Câu 29: Đáp án D
x

2016
 2016 

2

b=2
2
+ b 2 = 2 ( b − 2 ) + 8 ≥ 2 2 . Dấu bằng khi 
a = −2

Câu 34: Đáp án B
1

Ta có với mẫu gỗ có tuổi khoảng 3574 năm: N ( t ) = 100. ( 0,5 ) A ( % ) = 65%
⇔ ( 0,5 )

3574
A

3574
= 0, 65 ⇔ A = log 0, 65 ≈ 5750
0,5
t

Từ đó với mẫu gỗ lấy từ công trình kiến trúc gỗ thì ta có: N ( t ) = 100. ( 0,5 ) A ( % ) = 63%
t

⇔ ( 0,5 ) 5750 = 0, 63 ⇔ t = log 0,5 0, 63.5750 ≈ 3833
Câu 35: Đáp án C
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2 và tiệm cận đứng y = 4m
YCBT: 4m .2 = 2016 ⇔ m = ±252
Câu 36: Đáp án D
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, H là trung điểm BC

3
81

Câu 37: Đáp án C

r
r
Đường thẳng d có vecto chỉ phương u = ( 2;1;3) . Mặt phẳng (P) có vecto chỉ phương n = ( 1; 2;1)
Vì d ⊥ ∆ ∈ ( P ) ⇒ vecto chỉ phương của ∆ : u ∆ =  n P ; u d  = ( −5;1;3 )
Gọi I là giao điểm của d và ∆ ⇒ I ( 2t − t; t;3t − 2 ) . Mà I ∈ ( P ) ⇔ t = 1 ⇔ I ( 1;1;1)
Vậy PT đường thẳng ∆ có dạng

x −1 y −1 z −1
=
=
−5
1
3

Câu 38: Đáp án B
Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
Câu 39: Đáp án B
Gọi hình chóp tứ giác đều là S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.
1
2
Gọi M là trung điểm của AB ⇒ S∆SAB = .SM.AB ⇒ 4.S ∆SAB = 2a ⇔ SM = a
2
2

a

m > 4
Để (C) cắt (d) tại hai điểm phân biệt ⇔ ( *) có hai nghiệm phân biệt khác 1 ⇔ 
m < 0
2
Khi đó, gọi điểm A ( x1 ; m − x1 ) và B ( x 2 ; m − x 2 ) ⇒ OA = 2 ( x1 ) − 2mx1 + m 2 ,

OB = 2 ( x 2 ) − 2m.x 2 + m 2
2

m
1
⇒ S∆ABC = .h.AB =
.AB
2
2
2 2
m
OA.OB.AB OA.OB
=
=
⇔ 4 2.
= OA.OB ⇔ OA 2 .OB2 = 16m 2
2.h.AB
2.h
2

2
Và AB = 2 ( x1 − x 2 ) , khoảng cách từ O đến AB bằng h =

Ta có S∆ABC =


1
2

1
2

0

0

0

Thể tích của khối tròn xoay cần tính là V = π ( 2x 2 ) 2 − x 2 dx = π x 2dx − 4π x 4dx



Câu 44: Đáp án C

Dễ thấy AC ⊥ BD ⇒ BD vuông góc với mặt phẳng ( α ) ⇒ n ( α ) = BD = ( 2; −2;0 ) = 2. ( 1; −1;0 )
Câu 45: Đáp án D

r
r
Vecto chỉ phương của trục Oz là u = ( 0;0;1) , vecto pháp tuyến của mặt phẳng ( α ) là n = ( 1; 2; −1)
uuur
r r
Theo bài ra, ta có n ( P ) =  u; n  = ( −2;1;0 ) và (P) đi qua điểm A ( 2; −3;0 ) suy ra (P) : 2x − y − 7 = 0
Câu 46: Đáp án C
1

3

3

= 180 ⇒ P = 180

Câu 49: Đáp án A
200
giờ để vượt khoảng cách trên
v−6
200c.v3
Do đó năng lượng tiêu hao sẽ là E ( v ) =
. Bây giờ tìm v để hàm E ( v ) đạt giá trị nhỏ nhất. Vì
v−6
Vận tốc của cá là v − 6 . Do đó con cá cần t =

c > 0 là hằng sốm nên E ( v ) nhỏ nhất khi hàm f ( v ) =
Ta có f ' ( v ) =

2v 2 ( v − 9 )

( v − 6)

2

v3
đạt giá trị nhỏ nhất
v−6

, f ' ( v ) = 0 ⇔ v = 9 . Vậy giá trị nhỏ nhất của f ( v ) đạt được khi v = 9 .

1
dx = ln 2 3 x + C
dx = ln 2 3 x + C
B. ∫
x
6
x
3
ln 3x
3 2
ln 3x
1
dx = ln 3 x + C
dx = ln 2 3 x + C
C. ∫
D. ∫
x
2
x
2
[
]
Câu 2: Cho hàm số y = f ( x) = x 3 + ax 2 + bx + c . Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành.
B. lim f ( x) = +∞ .
A.



x →+∞



C. k =

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số y = log 2 1 + x
A. y ′ =
C. y ′ =

1

(

)

x 1 + x ln 2
1

( 1 + x ) ln 2

D. y ′ =

.

D. k =

−1 + 2
.
2

)
B. y ′ =

trong các mệnh đề sau:
A. ( P ) cắt ( S ) theo một đường tròn.
B. ( S ) không có điểm chung với ( P ) .
C. ( S ) tiếp xúc với ( P ) .
[
]
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình:
A. [ −2;0 ) .
[
]

B. ( −2;0 ) .

D. ( P ) đi qua tâm của ( S ) .
3

3x + 1 + 2 x + 4 < 3 −
C. ( −2; +∞ ) .

Trang 13

2016
×x là:
2017
D. ( 0; +∞ ) .


ex
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x2 + 1
A. Cả ba phương án trên đều sai.
B. Hàm số nghịch biến trên ( −∞;1) .

5
[
]
Câu 12: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm, liên tục trên khoảng ( a; b ) thỏa mãn f ( a ) = f ( b ) . Kết quả nào sau
đây là đúng?
Câu 8: Cho hàm số y =

b

A.



f ′ ( x ) e f ( x ) dx > 0 B.

a

b



f ′ ( x ) e f ( x ) dx ≠ 0 C.

a

b



f ′ ( x ) e f ( x ) dx = 0 D.


2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

[
]
Câu 15: Cho hàm số y =

ax + b
với a > 0 có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh
cx + d

[
]
Câu 17: Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau 4 năm
nữa diện tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay?
Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau 4 năm nữa diện tích
rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay?
[
]
Câu 18: Giải phương trình 4 log 6 ( x − 3) + log 6 ( x − 5 ) = 0 .Một học sinh làm như sau :
4

x > 3
(*) .
Bước 1. Điều kiện : 
x ≠ 5

Bước 2. Phương trình đã cho tương đương với 4 log 6 ( x − 3) + 4 log 6 ( x − 5 ) = 0
Bước 3. Hay là
x = 4 + 2
log 6 ( x − 3) ( x − 5 )  = 0 ⇔ ( x − 3) ( x − 5 ) = 1 ⇔ x 2 − 8 x + 14 = 0 ⇔ 
 x = 4 − 2
Đối chiếu với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho có nghiệm là x = 4 + 2 .
Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
A. Bước 1.
B. Bước 3.
C. Bước 2.
D. Đúng.
[
]
3
2
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = 2 x + 3 ( m − 1) x + 6 ( m − 2 ) x + 2017 nghịch
biến trên khoảng ( a; b ) sao cho b − a > 3.

S1
là:
S2
A.

2 2
.
3

B.

6
.
3

C.

2 6
.
3

[
]
Trang 15

D.

6
.
6



Câu 25: Cho

∫ f ( t ) dt = x.cos ( π x ) . Tính giá trị của f ( 4 ) .
0

A. f ( 4 ) = 1 .

B. f ( 4 ) =

1
.
4

1
C. f ( 4 ) = − .
4

D. f ( 4 ) =

1
.
2

[
]
Câu 26: Cho hàm số f ( x ) =

mx + 1
. Giá trị lớn nhất của hàm số trên [ 1; 2] bằng 3 . Khi đó giá trị m
x−m

C. S1 = − S3 .
[
]
Câu 29: Mệnh đề nào sau đây đúng.
x

D. S 2 > S1 .

 2017 
A. 
÷ <1⇔ x > 0.
 2016 

B. log 2016 2017 < 1 .

C. log 2017 2016 > 1 .

 2016 
D. 
÷ <1⇔ x > 0.
 2017 

x

[
]
Câu 30: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong 4 hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

Trang 16


A. y = −

 1− i 
A. i .
B. 1.
C. −1 .
D. −i .
[
]
3x
Câu 32: Cho hàm số f ( x ) = x2 −1 . Khẳng định nào dưới đây là sai?
7
2
x
x2 −1
f
x
>
1

>
A. ( )
.
B. f ( x ) > 1 ⇔ x.log 1 3 > ( x − 1) log 2 7 .
2
1 + log 3 7 1 + log 7 3
2
C. f ( x ) > 1 ⇔ x > ( x − 1) log 3 7 .

2
D. f ( x ) > 1 ⇔ x ln 3 > ( x − 1) ln 7 .

[
]

8
[
]
4mx + 3m
Câu 35: Cho hàm số y =
. Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của
x−2
đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 2016 .
A. m = 1008 .
B. m = ±504 .
C. m = ±252 .
D. m = ±1008 .
[
]
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có đáy hợp với mặt bên một góc 45° . Bán kính mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S . ABCD bằng 2 Thể tích khối chóp là:
A.

32 2
.
9

B.

128 2
.
81

C.

64 2
.

5
−1
−3
5
−1
3
x −1 y −1 z −1
x −1 y +1 z −1
=
=
=
=
C.
.
D.
.
5
−1
−3
5
−1
2
[
]
Câu 38: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để được một mệnh đề đúng: “Mỗi đỉnh của một hình đa
diện là đỉnh chung của ít nhất ... cạnh”
A. hai.
B. ba.
C. năm.
D. bốn.
[
]

B. 1.

S1
bằng:
S2

C. 2 .

D. 4 .

[
]
x
có đồ thị ( C ) và đường thẳng d : y = − x + m . Khi đó số giá trị của m để
x −1
đường thẳng d cắt đồ thị ( C ) tại hai điểm phân biệt A , B sao cho tam giác OAB ( O là gốc tọa độ) có
Câu 41: Cho hàm số y =

bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 2 là:
A. 0 .
B. 3 .
C. 1.
D. 2 .
[
]
Câu 42: Cho điểm A ( 1; 2; −4 ) và mặt phẳng ( P ) :2 x − y + 3z − 1 = 0. Tính khoảng cách từ điểm A đến
mặt phẳng ( P ) .
A. d ( A, ( P ) ) =

13
14
. B. d ( A, ( P ) ) =

2

1
2

B. V = π ( x − 2 x 2 ) dx .

0

1
2

1
2

0

0

D. V = π x 2 dx + 4π x 4 dx .



[
]
Trang 18


Câu 44: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD , biết S ( 3; 2; 4 ) ,
B ( 1; 2;3) , D ( 3;0;3) . Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABCD . Mặt phẳng ( α ) chứa BI và
song song với AC nhận véc tơ nào sau đây làm một véc tơ pháp tuyến ?

[
]
x = t

Câu 47: Cho đường thẳng d :  y = −1 + 2t và mặt phẳng ( P ) : mx − 4 y + 2 z − 2 = 0 . Tìm giá trị của m
 z = −1


để đường thẳng d nằm trên mặt phẳng ( P ) .
A. m = 10 .
B. m = 9 .
C. m = −8 .
D. m = 8 .
[
]
x +1
Câu 48: Cho biết phương trình log 3 ( 3 − 1) = 2 x + log 1 2 có hai nghiệm x1 , x2 . Tính tổng S = 27 x1 + 27 x2 .
3

A. S = 252 .
B. S = 45 .
C. S = 9 .
D. S = 180 .
[
]
Câu 49: Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt qua một quãng đường là 200km . Vận tốc của dòng nước là
8 km /h . Nếu vận tốc bơi của cá khi nước yên lặng là v ( km /h ) thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được
3
cho bởi công thức: E ( v ) = cv t , trong đó c là hằng số, E được tính bằng jun. Tìm vận tốc bơi của cá khi
nước yên lặng để năng lượng tiêu hao là ít nhất.
A. 9 km /h .
B. 4 km /h .
C. 12 km /h .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status