ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT HOÀNG VĂN THỤ- HÒA BÌNH
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(
)
x
2
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y = e x − x − 5 trên đoạn [ 1;3] bằng
B. 7e −3
A. −5e3
C. 2e3
Câu 2: Số nghiệm của phương trình 2− x
A. 1
2
+x+2
Câu 5: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = −2 + x , trục Ox và hai đường thẳng x = 1, x = 4
quay quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay. Tính thể tích V của khối tròn xoay
A. V =
32
π
3
B. V =
4
π
3
C. V =
229
π
6
D. V =
5
π
6
Câu 6: Cho đồ thị ba hàm số y = a x , y = b x , y = c x như trong hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. c > a > b
+∞
2
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình
A. x = −2 và x = 1
B. x = 1
C. Không tồn tại tiệm cận đứng.
D. x = −2
2
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số y = log 2017 ( m − 1) x + 2 ( m − 3) x + 1 xác định trên
¡
Trang 1
A. [ 2;5]
C. ( −∞; 2] ∪ [ 5; +∞ )
B. ( 2;5 )
x
Câu 9: Cho hàm số f ( x ) =
1
2
D. ∫ f ( x ) dx = 4
0
Câu 10: Số giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình log ( x − 40 ) + log ( 60 − x ) < 2 là
A. 10
B. 19
C. 18
D. 20
2
x
Câu 11: Tìm một nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = 3x + 2e − 1 , biết F ( 0 ) = 1
3
x
A. F ( x ) = x + 2e − x − 1 .
3
x
B. F ( x ) = x + 2e − x .
3
x
C. F ( x ) = x − 2e − x + 3 .
3 9
C. m ∈ ; ÷
2 2
D. m ∈ ( 6; +∞ )
Câu 14: Một khối nón có diện tích toàn phần bằng 10π và diện tích xung quanh bằng 6π . Tính thể tích
V của khối nón đó
A. V =
4π 5
3
B. V = 4π 5
C. V = 12π
D. V = 4π
Câu 15: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a và đường thẳng AA’ tạo với mặt
phẳng (ABC) một góc bằng 600 , AA ' = 2a . Tính thể tích khối tứ diện ACA’B’ theo a
A.
a3 3
3
B. a 3
C. 3a 3
2 3
19
D.
Câu 18: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên sau
x
f '( x )
f ( x)
−∞
0
-3
0
-1
0
+
+∞
0
0
-
+
2
là
C. 4
D. 3
3
Câu 20: Tìm m để phương trình x − 3x 2 + 1 = m có 4 nghiệm phân biệt
A. ( 1;3) ∪ { 0}
B. ( 1;3)
C. ( −3;1)
D. ( −3;1) \ { 0}
Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( P ) : 4x − z + 3 = 0 . Véc
tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d ?
r
r
r
A. u ( 4;1; −1)
B. u ( 4; −1;3)
C. u ( 4;0; −1)
r
D. u ( 4;1;3)
20π
3
B. V =
32π
3
C. V =
10π
3
D. V =
16π
3
4
2
Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số sau có cực trị y = x − 2 ( m + 1) x + m
A. ¡
B. m ≠ −1
C. m > −1
Trang 3
Câu 27: Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên ¡ có đồ thị f ' ( x ) như hình vẽ. Xác định điểm
cực tiểu của hàm số g ( x ) = f ( x ) + x
A. x = 2
B. Không có điểm cực tiểu
C. x = 0
D. x = 1
3
2
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = x − 3mx + 3 ( 2m − 1) x + 1 nghịch biến trên đoạn có
độ dài bằng 2?
A. m = 0, m = 2
B. m = 1
C. m = 0
D. m = 2
Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( P ) : x − y − z + 6 = 0, ( Q ) : 2x + 3y − 2z + 1 = 0 . Gọi
(S) là mặt cầu có tâm thuộc (Q) và cắt (P) theo giao tuyến là đường tròn tâm E ( −1; 2;3) , bán kính r = 8.
Phương trình mặt cầu (S) là
A. x 2 + ( y + 1) + ( z − 2 ) = 64
B. x 2 + ( y − 1) + ( z − 2 ) = 67
C. x 2 + ( y − 1) + ( z + 2 ) = 3
D. x 2 + ( y + 1) + ( z + 2 ) = 64
B. y ' =
x2 + 2
x + x2 + 2
D.
x2 + 2
y' =
1
x + x2 + 2
(x+
x
x2 + 2
)
x2 + 2
Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của AD và SC, I là giao điểm của BM và AC. Tỉ số thể tích của hai khối chóp ANIB và
S.ABCD là
A.
1
16
3
D. log 2 x < 0 ⇔ 0 < x < 1
C. ln x > 0 ⇔ x > 1
Câu 33: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các mặt phẳng có phương trình
( P1 ) : x − 2y − 2x + 2 = 0, ( P2 ) : x − 2y + 2z − 8 = 0, ( P3 ) : 2x + y − 2z − 3 = 0, ( P4 ) : 2x + 2y − z + 1 = 0 . Cặp
mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tâm I ( 1; −1;1) và bán kính R = 1 là
A. ( P1 ) và ( P2 )
B. ( P1 ) và ( P3 )
C. ( P2 ) và ( P3 )
D. ( P2 ) và ( P4 )
Câu 34: Cho b, c ∈ ¡ và phương trình z 2 + bz + c = 0 có một nghiệm là z1 = 2 − i , nghiệm còn lại gọi là
z 2 . Tính số phức w = bz1 + cz 2
A.
B.
C.
Câu 35: Cho số phức z = a + bi, ( a, b ∈ ¡
A. ab = 9
B. 5 +
C.
a3 2
3
D.
2a 3
3
π
2
∫ f ( x ) + 2sin x dx bằng
0
π
2
C. 3
D. 5 + π
Câu 38: Bạn A có một tấm bìa hình tròn (như hình vẽ), bạn ấy muốn dùng tấm bìa đó tạo thành một cái
phễu hình nón, vì vậy bạn phải cắt bỏ phần quạt tròn AOB rồi dán hai bán kính OA và OB lại với nhau.
Gọi x là góc ở tâm của hình quạt tròn dùng làm phễu. Giá trị của x để thể tích phễu lớn nhất là
A.
trục của nó là hai parabol chung đỉnh và đối xứng nhau qua mặt nằm
ngang.
Ban đầu lượng cát dồn hết ở phần trên của đồng hồ thì chiều cao h
của
mực cát bằng
3
chiều cao của bên đó (xem hình). Cát chảy từ trên
4
xuống
dưới với lưu lượng không đổi 2,90 cm3 / phút. Khi chiều cao của cát
còn
4cm thì bề mặt trên cùng của cát tạo thành một đường tròn chu vi
8π cm
(xem hình). Biết sau 30 phút thì cát chảy hết xuống phần bên dưới
của
đồng hồ. Hỏi chiều cao của khối trụ bên ngoài là bao nhiêu cm? (Kết
1 3
2
Câu 41: Hàm số y = x − x + x đồng biến trên
3
A. ¡
B. ( −∞;1) và ( 1; +∞ )
r
r
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u ( 1; −2;1) và v ( −2;1;1) , góc giữa hai vecto đã cho bằng
A.
π
3
B.
2π
3
C.
π
6
D.
5π
6
B. M ( −3; 4 )
C. M ( 4; −3)
Trang 6
D. M ( 3; 4 )
Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
x y +1 z + 2
=
=
và mặt phẳng
1
2
3
có phương trình ( P ) : x + 2y − 2z + 3 = 0 . Tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M
đến (P) bằng 2 là
A. M ( −2; −3; −1)
B. M ( −1; −3; −5 )
C. M ( 11; 21;31)
D. M ( −1; −5; −7 )
Câu 46: Cho z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình 6 − 3i + iz = 2z − 6 − 9i , thỏa mãn z1 − z 2 =
1
3
D. ( −∞;1] ∪ [ 2; +∞ )
C. ¡
1
2
3
98
99
Câu 48: Đặt a = ln 2, b = ln 5 , hãy biểu diễn I = ln + ln + ln + ... + ln + ln
theo a và b
2
3
4
99
100
A. −2 ( a − b )
B. −2 ( a + b )
C. 2 ( a − b )
D. 2 ( a + b )
Câu 49: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
2x
--- HẾT ---
Trang 7
D. 4πa 3
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT HOÀNG VĂN THỤ- HÒA BÌNH
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
BẢNG ĐÁP ÁN
1-D
2-D
3-A
4-D
5-D
6-A
7-D
23-B
24-A
25-C
26-A
27-D
28-A
29-B
30-A
31-C
32-B
33-A
34-D
35-C
36-C
37-A
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
x = −3
x
2
x
2
x
2
Ta có y ' = e x − x − 5 ' = e x + x − 6 ⇒ y ' = 0 ⇔ e x + x − 6 = 0 ⇔
x = 2
(
)
(
)
(
y ( 1) = −5e
2
3
4
(
Thể tích cần tính bằng V = π∫ −2 + x
1
)
2
dx =
5
π
6
Câu 6: Đáp án A
Dựa vào đồ thị hàm số ta có a,c > 1; b < 1
Cho x = 10 thì c10 > a10 ⇒ c > a do đó c > a > b
Câu 7: Đáp án D
= +∞ nên x = −2 là tiệm cận đứng của ĐTHS
+
Ta có: x →lim
( −2 )
Câu 8: Đáp án B
2
Hàm số xác định trên ¡ ⇔ ( m − 1) x + 2 ( m − 3) x + 1 > 0 ( ∀x ∈ ¡
) ( *)
2
1
2
Ta có ∫ f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx = ∫ dx + ∫ x dx = x
0
0
1
0
0
1
0
+
x2
2
2
=
)
40 < x < 60
⇔
, x ∈ ¢ ⇒ Có 18 giá trị nguyên của x
x ≠ 50
Câu 11: Đáp án A
(
)
2
x
3
x
Ta có F ( x ) = ∫ 3x + 2e − 1 dx = x + 2e − x + C
Câu 12: Đáp án C
a = −3
⇒ ab = −18
Ta có z − 2z = a + bi ⇒ a + bi = 3 + 2i − 2 ( 3 − 2i ) = −3 + 6i ⇒
b = 6
Câu 13: Đáp án A
Gọi h, r lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của khối nón
Diện tích toàn phần của khối nón là Stp = πrl + πr 2 = 10π ⇔ r ( r + l ) = 10
Diện tích xung quanh của khối nón là Sxq = πrl = 6π ⇒ rl = 6
Trang 9
2a ) 3
= 3a 3
4
2
V 3a 3
=
= a3
3
3
Câu 15: Đáp án D
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy
y = +∞ ⇒ a > 0
xlim
→∞
Hàm số có ba cực trị, suy ra −b < 0 ⇔ b > 0
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( 0;c ) ⇒ c > 0
Câu 16: Đáp án D
Gọi h là khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)
Dễ thấy SA, AB, AD đôi một vuông góc nên
1
1
1
1
2 3
=
+
....
đổi dấu qua 3 điểm nên đồ thị hàm số có 3 cực trị
Cách 2: Vẽ đồ thị hàm số y = f ( x ) . Ta có đồ thị hàm số như hình trên. Dễ thấy hàm số có ba điểm cực
trị
Câu 19: Đáp án C
Trang 10
3
PT đã cho là PT hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x − 3x 2 + 1 và đường thẳng y = m song song
với trục hoành.
Hai đồ thị có bao nhiêu giao điểm thì PT có bấy nhiêu nghiệm.
Dễ thấy hai đồ thị có bốn giao điểm khi −3 < m < 1
Câu 20: Đáp án C
uuur
uuur
r
d
⊥
mp
P
⇒
u
=
k.n
(
x →+∞
Lại có
f ( x) =
Suy ra
1
x 2 − 2x
(x
2
−
)(
1
x2 − x
− 2x x 2 − x
)(
=
x 2 − x − x 2 − 2x
(x
⇒ đồ thị hàm số 2 TCĐ là x = 0, x = 2
x = 2
Câu 23: Đáp án B
Dạng toán “khối chóp S.ABCD có hai mặt nằm trong hai mặt phẳng vuông góc, chẳng hạn có mp (SAB)
vuông góc với mp (ABCD)” → Công thức tính nhanh. Gọi R1 , R 2 lần lượt là bán kính đường tròn
ngoại tiếp ∆ ABCD, ∆ SAB và l là độ dài giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB), (ABCD). Khi đó, bán
kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD là R = R12 + R 22 −
l2
4
2
2
Với ABCD là hình chữ nhật ⇒ R ABCD = AB + AD = 13 và độ dài giao tuyến l = AB = 3.
2
2
Tam giác SAB cạnh 3 ⇒ R ∆ ABC = 3 ⇒ Bán kính mặt cầu cần tính là
Trang 11
2
13
R =
÷
÷ +
x = 0
2
⇒ hàm số luôn có cực trị với mọi m ∈ ¡
Khi đó y ' = 0 ⇔ 4x x − m − 1 = 0 ⇔ 2
x = m +1
(
)
Câu 25: Đáp án C
m+ 2
x = 0, t = 3
1
x
x
⇒ A = ∫ dt = ln t
Ta có t = e + 2 ⇒ dt = e dx ⇒
t
x = ln m, t = m + 2
3
⇒
m+ 2
3
= ln
Ta có g ( x ) = f ( x ) + x ⇒ g ' ( x ) = f ' ( x ) + 1
Ta có đồ thị hàm số g ' ( x ) như hình bên (dịch lên trên 1 đơn vị).
Dễ thấy hàm số g ( x ) đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm x = −1 nên
hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 28: Đáp án A
3
2
2
Ta có y ' = x − 3mx + 3 ( 2m − 1) x + 1 ' = 3x − 6mx + 3 ( 2m − 1)
Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2 ⇔ PT y’ = 0 là hai nghiệm x1 , x 2 thỏa mãn x1 − x 2 = 2
Hàm số có hai cực trị, khi đó ∆ ' ( y ' ) > 0 ⇔ 9m 2 − 9 ( 2m − 1) > 0 ⇔ ( m − 1) > 0 ⇔ m ≠ 1
2
Khi đó
x1 + x 2 = 2m
2
2
⇒ x1 − x 2 = 2 ⇔ ( x1 − x 2 ) = 4 ⇔ ( x1 + x 2 ) − 4x1.x 2 = 4 ⇔ 4m 2 − 4 ( 2m − 1) = 4
x1.x 2 = 2m − 1
m = 0
⇔ 4m 2 − 8m = 0 ⇔
m = 2
Câu 29: Đáp án B
Trang 12
2
2
2
x+ x +2 x+ x +2
x +2
Câu 31: Đáp án C
Vì N là trung điểm của SC ⇒
Ta có ∆ AMI : ∆ CBI ⇒
d ( S; ( ABCD ) )
=
1
2
d ( I; ( AB ) ) 1
AM AI MI
=
=
⇒
=
BC CI BI
d ( C; ( AB ) ) 3
S∆ABI 1
S
1 1 1
= ⇒ ∆ABI = . =
S∆ABC 3 SABCD 3 2 6
2a − b = 7
a = 2
PT ⇔ a + bi + ( 1 − i ) ( a − bi ) = 7 − 2i ⇔ ( 2a − b ) − ai = 7 − 2i ⇒
⇔
⇒ ab = −6
− a = −2
b = −3
Câu 36: Đáp án C
1
1
1
a3 2
Thể tích khối chóp S.ABCD là VS.ABCD = .SA.S∆ABC = .2a. .a.a 2 =
3
3
2
3
Câu 37: Đáp án A
π
2
Ta có
π
2
π
2
π
3
3
3
3
Mà
(
)
r 4 1 − r 2 = 4.
r2 r2
. . 1− r2
2 2
(
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
)
r2 r2
2
+ +1− r ÷
2 2
= 4 ⇒ V = π r. 1 − r 2 ≤ 2π
≤ 4.
27
⇒ Thể tích cát ban đầu là V = ∫ St dy vì mặt cắt vuông góc với Oy.
0
h
Suy ra V = ∫ ( 4πy ) dy mà thể tích khối cát Vc = 2,9.30 = 87 cm3
0
h
h
0
0
⇒ ∫ ( 4πy ) dy = 87 ⇔ 2πy 2
= 87 ⇒ 2πh 2 = 87 ⇒ h =
87
2π
4
4
4 87
Vậy chiều cao của khối trụ bên ngoài là 2. .h = 2. .h = 2. .
≈ 9,92 cm
3
3
⇒ ( u; v ) =
Cosin góc giữa hai vecto là cos ( u; v ) = r r =
u.v
2
3
Câu 42: Đáp án B
rr
u.v
−1
2π
r r
r r
⇒ ( u; v ) =
Cosin góc giữa hai vecto là cos ( u; v ) = r r =
u.v
2
3
Câu 43: Đáp án C
Gọi điểm A ∈ d1 ⇒ A ( 1;a;a ) , điểm B ∈ d 2 ⇒ B ( −1; −b; b ) , điểm C ∈ d 2 ⇒ C ( c;1; −c )
uuuu
r
uuur
uuur
Suy ra MA = ( 1;a − m;a ) , MB = ( −1; −b − m; b ) , MC = ( c;1 − m; −c )
1
uuuu
r
uuur uuur −1 =
Vì M, A, B, C thẳng hàng MA = k.MB = l.MC ⇒
)
6 − 3i + iz = 6 − 3i + i ( x + yi ) = 6 − y + ( x − 3 ) i
suy ra
2z − 6 − 9i = 2x + 2yi − 6 − 9i = 2x − 6 + ( 2y − 9 ) i
Khi đó, giả thiết ⇔ ( x − 3) + ( y − 6 ) = ( 2x − 6 ) + ( 2y − 9 ) ⇔ ( x − 3 ) + ( y − 4 ) = 1
2
2
2
2
2
2
⇒ z − 3 − 4i = 1 ⇒ đặt w1 = z1 − 3 − 4i = 1; w 2 = z 2 − 3 − 4i = 1
2
2
(
2
Cách 1: Sử dụng công thức w1 − w 2 + w1 + w 2 = 2 w1 + w 2
=
56
5
Cách 2: Gọi A, B là hai điểm biểu diễn của số phức z1 , z 2 suy ra AB =
uur uur
uuu
r
Gọi I là tâm đường tròn (C), M là trung điểm của AB ⇒ IA + IB = 2IM
8
5
AB2 3
=
4
5
uuur uuur uur uur uur uur
uur uur uur
uur uuu
r
uuuu
r
Ta có z1 + z 2 = OA + OB = OI + IA + OI + IB = 2OI + IA + IB = 2 OI + IM = 2 OM
Tam giác IAB cân tại I, có IM = IA 2 − MA 2 = IA 2 −
uuuu
r