TRƯỜNG THCS CAO XÁ
Giáo viên: Nguyễn Quang Lương
KIểm tra bài cũ
1, Nêu hai quy tắc biến đổi phơng trình ?
lờix biết : 2x - (3 - 5x) = 4( x+3)
2, Trả
Tìm
:
* Quy tắc chuyển vế: Trong một phơng trình, ta
có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia
và đổi dấu hạng tử đó.
* Quy tắc nhân với một số: Trong một phơng trình
ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.
Kiểm tra bài cũ
1, Cách
giải
Tìm
xơng trình
Giải ph
VD1.:biết :
Phơng pháp giải
2x - (3 - 5x) =
1+
Phơng pháp giải
53 x
+x=
2
Bài giải :
2 (5 x 2 ) + 6 x
6 + 3(5 3 x )
- Quy đồng mẫu
=
6
6
hai vế
10x - 4 + 6x = 6 +
- Nhân hai vế với 6 để
15 -9x
khử mẫu
10x + 6x + 9x = 6 +
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn
sang một vế, các hằng số sang 15 + 4
vế
1, C¸ch gi¶i
2, ¸p dông
VD 3. Gi¶i ph¬ng
tr×nh
7x - 1
16 - x
+ 2x =
6
5
5(7x - 1) + 60x 6(16 - x)
=
30
30
⇔ 5(7x - 1) + 60x = 6(16 - x)
⇔
⇔ 35 x - 5 + 60x = 96 - 6x
⇔ 35x + 60x + 6x = 96 + 5
⇔ 101x = 101
⇔ x =1
1 S=
VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm
VD 4. Gi¶i ph¬ng
+
−
2
3
tr×nh
Cã thÓ gi¶i ph¬ng tr×nh nh sau:
x −1 x −1 x −1
+
−
=2
2
3
6
4
=2
6
( x − 1)
x=4
Giảiđặc
phơng
2,
Quá
giải
thể
dẫn
đến
tr
ờng
biệt là
đơn giản hơn.
trình
hệx+1
số
của
ẩn bằng 0 khi đó, phơng
có thể vô
= x-1
xtrình
+ trình
1 = x +1
nghiệm
hoặc
nghiệm đúng với mọi x.
x-x
=
-1-1
xx=1-1
3
C. S =
B. S =
13
7
D. S =
-13
Cã tËp
2x 3 1 x
Bài 3 Cho phơng trình
=1
4
5
Để giải phơng trình trên 1 học sinh đã thực hiện nh sau
Bớc 1 :
Bớc 2 :
5( 2 x 3) 4(1 x )
=1
20
tr×nh ®a ®îc vÒ d¹ng ax + b =0
Lµm BT 10, 11, 12, 13 SGK trang
12-13
Lµm BT 22, 23 SBT trang 6