Viêm não nhật bản: Đặc điểm, véc tơ truyền bệnh và cách phòng chống - Pdf 44

Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh
Khoa Côn Trùng và Động Vật Y Học

Viêm não nhật bản:
Đặc điểm, véc tơ truyền bệnh và cách phòng
chống


Tình hình bệnh VNNB trên thế giới và Việt Nam.
Vi rút truyền bệnh VNNB.
Phân nhóm muỗi truyền bệnh VNNB
Đặc điểm sinh thái muỗi truyền bệnh VNNB.
Phương pháp giám sát muỗi VNNB.
Phòng chống VNNB.


TèNH HèNH VNNB TRấN TH GII

VNNB là nguyên nhân hàng đầu của VNVR ở châu
Hơn 3 tỷ ngời sống trong vùng lu hành bệnh
Hàng năm: 50.000 ca VNNB, 10.000 15.000 ca cht đợc báo cáo cho WHO

T l cht/mc rt cao, lờn n 20% - 30%.

30% 75% b di chứng thần kinh và tinh thần
Lu hành cao ti Khu vực Tây Thái Bình Dơng, Đông á, Đông Nam á, Nam á
và Bắc úc.





arbo (Arborvirus)
(Arborvirus) thuộc
thuộc họ
họ Flaviviridae
Flaviviridae nhóm
nhóm Flavivius
Flavivius

Phát
Phát hiện
hiện lần
lần đầu
đầu tiên
tiên ở


Vỏ Glycoprotein (KN vỏ)

Nhật
Nhật Bản
Bản nm
nm 1935
1935

0
0
-56
-56 C/
C/ 30
30 phút

c th
th mui
mui
27
27
30
30 C,
C, nu di
0
0 thỡ s nhõn lờn ca virut b
20
20 C
C thỡ s nhõn lờn ca virut b
dng
dng li
li

ARN (KN lõi)

=40-50 nm


CHU TRÌNH VI RÚT VNNB TRONG TỰ NHIÊN


THêI Kú L¢Y TRUYÒN
Người: Ủ bệnh từ: 5 – 15 ngày




Cx.
Cx. vishnui
vishnui

Vectơ chính

Cx.
Cx. gelidus
gelidus

Vectơ phụ

17
17 loµi
loµi muçi
muçi cã
cã thÓ
thÓ truyÒn
truyÒn VNNB
VNNB

Cx.
Cx. bitaeniorhynchus
bitaeniorhynchus




Cho đến nay, người ta đã tìm thấy và phân lập được virut VNNB từ nhiều loài muỗi
thuộc các giống: Culex, Aedes trong đó, muỗi Culex đóng vai trò quan trọng nhất

Muỗi trưởng thành của 3 giống Culex sp., Aedes sp., Anopheles sp.

Aedes sp.

Culex sp.

Anopheles sp.


VÀI KẾT QUẢ KHẢO SÁT MUỖI ĐÊM TẠI CÁC TỈNH TRONG KHU VỰC

Năm

Địa phương

Nơi bắt

3/1991

Vĩnh Cửu,

Chuồng heo

Đồng Nai

 
Ao, vũng

Tên loài



Trà Vinh

Cx. fatigans

18,2

0

 

Cx. pseudovishnui

27,3

34,5

 

Cx. bitaeniorhynchus

22,7

0

 

Cx. sitiens

18,2


Cx. fatigans

7,1

 

Trong nhà

10/1998

9/1998

9/1998

Cần Thơ

Cà Mau

An Giang

9,1

Chuồng heo
 

Cx. pseudovishnui

 


Cx. pseudovishnui

 

Cx. gelidus

2,5

Trong nhà

Cx. fatigans

82,9

Cx. pseudovishnui

14,3

Chuồng heo

Cx. fatigans

 

96,3

3,4

 



Tổng

Tỷ lệ

số

%

quăn
nhà

súc
g

03/2014 ấp An Thới, xã An
Khánh, huyện Châu Thành, Bến
Tre

Số TT

10/2013
xã Hưng Nhượng, huyện
Giồng Trôm, Bến Tre

1

Cx. pseudovishnui

-


-

2

0,6

4

Cx. fuscocephala

1

-

-

1

0,3

5

Cx. gelidus

-

-

1

Tổng số

322
230

Tỷ lệ %

97,6

1

Cx. tritaeniorhynchus

Tổng cộng 

179

103

48

330

100

60,2

2

Cx. pseudovishnui




1

1

0,3

5

Cx. fuscocephala

3



19

22

5,8

6

Cx. gelidus





Tên loài

Tổng số
nhà

gia súc

Tỷ lệ %

quăng

1

Cx. Tritaeniorhynchus

4

4



8

4,4

2

Cx. Pseudovishnui






5

2,7

5

Culex sp.

23

130



153

83,6

6

Cx. Gelidus

2






 

Quận/Thị xã

Mùa khô

Ben Tre

Binh Dai

 

Tien Giang

Cai Lay

 

Long An

Can Duoc

 

Ben Tre

Chau Thanh

 


Thanh
Phuoc
Tan Binh

Tan
Chanh

An hiep
Binh
Dong
Tan
Thanh
Ninh
Thanh
Tan Ngai

 

 

Ruộng

 

Mương

 

Ao


ngập nước

Kênh

Sông

Tổng

 

 

Chiều cao

Độ sâu

TV

tôm

5

 

3

 

2


83.1

3.1

1

 

1

7

 

 

 

9

 

no

unknown

5

 


1

9

 

84.6

6.6

2

 

3

 

 

3

1

9

 

98.6


2

 

3

 

10

 

no

 

24

1

15

12

3

12

2

Thanh Phuoc

4

 

3

 

 

Tien Giang

Cai Lay

Tan Binh

2

1

1

 

Long An

Can Duoc


 

Tay Ninh

 

Vinh Long

 

 

Shrimp

Plant

Water

length

depth

Canal

River

Total

 


6

3

1

 

 

12

 

no

unknown

 

2

 

 

4

 


Tan Thanh

5

1

3

 

 

1

1

11

 

63.7

11.7

Tay Ninh

Ninh Thanh

6


2

 

4

 

12

 

47.8

8.8

30

2

23

6

5

13

2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status