Đề thi trắc nghiệm lớp 12 cơ bản (làm bằng Mc mic) - Pdf 44

B GIO DC V O TO
Trng THPT Kim sn A
GV ra : Trn Chớ Trung
THI TRC NGHIM
MễN Sinh hc
Thi gian lm bi: 45 phỳt;
(30 cõu trc nghim)
Mó thi 132
H, tờn thớ sinh:..........................................................................
S bỏo danh:...............................................................................
Cõu 1: ở Bò AA quy định lông đỏ, Aa quy định lông khoang, aa quy định lông trắng. Một quần thể
bò có 4169 con lông đỏ, 3780 con lông khoang, 756 con lông trắng. Tần số tơng đối của các alen
trong quần thể nh thế nào ?
A. p(A) = 0,6; q(a) = 0,4 B. p(A) = 0,7; q(a) = 0,3
C. p(A) = 0,3; q(a) = 0,7 D. p(A) = 0,5; q(a) = 0,5
Cõu 2: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 31AA: 11aa. Sau 5 thế hệ tự phối thì quần thể có cấu
trúc di truyền nh thế nào?
A. 31AA: 11aa B. 29AA: 13aa C. 28AA: 14aa D. 30AA:12aa
Cõu 3: iu khụng thuc bn cht ca qui lut phõn ly ca Men en
A. mi tớnh trng ca c th do mt cp nhõn t di truyn qui nh.
B. cỏc giao t l giao t thun khit.
C. mi tớnh trng ca c th do nhiu cp gen qui nh.
D. do s phõn ly ng u ca cp nhõn t di truyn nờn mi giao t ch cha mt nhõn t ca cp.
Cõu 4: iu khụng ỳng v im khỏc bit gia thng bin vi t bin l thng bin
A. bin i liờn tc, ng lot, theo hng xỏc nh, tng ng vi u kin mụi trng.
B. phỏt sinh do nh hng ca mụi trng nh khớ hu, thc n... thụng qua trao i cht.
C. bo m s thớch nghi ca c th trc s bin i ca mụi trng.
D. di truyn c v l ngun nguyờn liu ca chn ging.
Cõu 5: Nguyên tắc bổ sung đợc thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A. A liên kết với X, G liên kết với T
B. A liên kết với T, G liên kết với X

cú t l 70,5% thõn xỏm, cỏnh di:
20,5% thõn en, cỏnh ct: 4,5% thõn xỏm, cỏnh ct: 4,5% thõn en, cỏnh di, hai tớnh trng ú ó di
truyn
Trang 1/3 - Mó thi 132
A. liờn kt hon ton. B. hoỏn v gen C. tng tỏc gen. D. Phõn li c lp.
Cõu 12: Mt loi thc vt gen A quy nh cõy cao, gen a- cõy thp; gen B qu , gen b- qu trng.
Cỏc gen di truyn c lp. i lai cú mt loi kiu hỡnh cõy thp, qu trng chim 1/16. Kiu gen ca
cỏc cõy b m l
A. AaBb x Aabb. B. Aabb x AaBB. C. AaBb x AaBb. D. AaBB x aaBb.
Cõu 13: Mt qun th ng vt ti thi im thng kờ cú cu trỳc di truyn 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa. Tn
s cỏc alen trong qun th lỳc ú l
A. p(A)= 0,75; q(a)= 025 B. p(A)= 0,55; q(a)= 0,45
C. p(A)= 0,65; q(a)= 035 D. p(A)= 0,25; q(a)= 0,75
Cõu 14: Bệnh máu khó đông ở ngời đợc xác định do gen lặn h qui định nằm trên NST X. Một ngời
phụ nữ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp lấy chồng khỏe mạnh bình thờng thì khả năng biểu hiện
bệnh của những đứa con họ nh thế nào?
A. 100% con trai bị bệnh B. 12,5% con trai bị bệnh
C. 25% con trai bị bệnh D. 50% con trai bị bệnh
Cõu 15: ở sinh vật nhân chuẩn, việc sao chép diễn ra cùng một lúc ở nhiều vị trí trên phân tử ADN có
ý nghĩa
A. giúp cho sự sao chép diễn ra nhanh chóng
B. giúp cho sự sao chép tiết kiệm nguyên liệu, enzim và năng lợng
C. giúp ADN tránh đợc các đột biến trong quá trình sao chép
D. giúp cho sự sao chép diễn ra chính xác
Cõu 16: Tn s tng i ca gen(tn s alen) l t l phn trm
A. s giao t mang alen ú trong qun th.
B. cỏc kiu gen cha alen ú trong tng s cỏc kiu gen ca qun th.
C. alen ú trong cỏc kiu gen ca qun th.
D. s cỏc th cha cỏc alen ú trong tng s cỏc cỏ th ca qun th.
Cõu 17: Với 2 gen alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu gen Aa. ở thế hệ tự thụ phấn thứ n, kết

tớnh trng nm trờn nhim sc th thng. Tớnh trng trờn chu s chi phi ca quy lut
A. tng tỏc cng gp. B. tng tỏc b tr.
C. tng tỏc ỏt ch. D. phõn tớnh.
Cõu 21: Cho 2 dòng ruồi giấm thuần chủng giao phối với nhau đợc F1 đều là ruồi thân xám, cánh dài.
cho ruồi cái F1 lai phân tích nếu thu đợc tỉ lệ: 0,41 ruồi thân xám, cánh cụt: 0,41 thân đen, cánh dài:
0,09 thân xám, cánh dài: 0,09 thân đen, cánh cụt. Thì tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
A. 20% B. 18% C. 30% D. 10%
Cõu 22: Tần số hoán vị gen nh sau: AB = 49%, AC = 36%; BC = 13%, bản đồ di truyền gen thế nào ?
A. ABC B. CAB C. ACB D. BAC
Cõu 23: Tần số tơng đối của alen a quần thể I là 0,3, còn ở quần thể II là 0,4 vậy tỉ lệ dị hợp tử của
quần thể I so với quần thể II nh thế nào ?
A. tỉ lệ dị hợp tử của quần thể I lớn hơn nhiều B. tỉ lệ thể dị hợp của quần thể II lớn hơn
C. tỉ lệ thể dị hợp của quần thể I ít hơn D. tỉ lệ dị hợp tử của 2 quần thể bằng nhau
Cõu 24: Tỉ lệ loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là:
Trang 2/3 - Mó thi 132
A. 100% B. 25% C. 50% D. 12,5%
Cõu 25: Khi lai g lụng en vi g lụng trng u thun chng c F
1
cú mu lụng m. Tip tc cho
g F
1
giao phi vi nhau c F
2
cú t l 1 lụng en: 2 lụng m: 1 lụng trng, tớnh trng mu lụng g
ó di truyn theo quy lut
A. tỏc ng cng gp. B. di truyn tri khụng hon ton.
C. phõn ly. D. tỏc ng gen ỏt ch.
Cõu 26: Trong qun th Hỏci- vanbộc, cú 2 alen A v a trong ú cú 4% kiu gen aa. Tn s tng i
ca alenA v alen a trong qun th ú l
A. 0,8A : 0,2 a. B. 0,6A : 0,4 a. C. 0,84A : 0,16 a. D. 0,64A : 0,36 a.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status