hoahoc.edu.vn
Th.S LÊ VĂN VINH
(Giáo viên chuyên luyện thi Quốc gia)
- Phân dạng từng chuyên đề
- Giải chi tiết từng bài toán
- Bình luận sau khi giải
hoahoc.edu.vn
PDF Sách Luyện Thi Đại Học
http://123fullpdf.blogspot.com/
MỤC LỤC
PHẦN 1: ĐỀ CỦA BỘ TỪ NĂM 2007 ĐẾN 2014
Chuyên đề 1:
DAO ĐỘNG CƠ HỌC.............................................................. 3
Chuyên đề 2: SÓNG CƠ HỌC ....................................................................... 59
Chuyên đề 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU ................................................. 98
Chuyên đề 4: MẠCH DAO ĐỘNG LC VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ ................ 162
Chuyên đề 5: SÓNG ÁNH SÁNG ............................................................... 188
Chuyên đề 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG .................................................... 212
Chuyên đề 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ ................................................. 227
PHẦN 2: 25 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA .............................................................. 241
Đề số 01 ............................................................................................................. 241
Đề số 02 ............................................................................................................. 261
Đề số 03 ............................................................................................................. 283
http://123fullpdf.blogspot.com/
ĐỀ CỦA BỘ TỪ NĂM 2007 ĐẾN 2014
Chuyên đề 1:
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
ĐỀ THI ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG CÁC NĂM
Mức độ 1
Câu 1 (CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng
(coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng
trường.
D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia
tốc trọng trường
Phân tích và hướng dẫn giải
Tần số dao động của con lắc đơn là: f =
1 g
2π
Chu kỳ dao động của con lắc đơn là: T = 2π
g
2
3
hoahoc.edu.vn
Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc BĐLT QG Vật lí – Lê Văn Vinh
Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng một nửa chu kỳ dao động
của vật nên chu kỳ biến thiên của động năng là: T'=
T
= 0, 25(s) . Chọn D
2
Câu 3 (ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt
dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Phân tích và hướng dẫn giải
Dao động tắt dần là dao động có biên độ và năng lượng (cơ năng) giảm dần
theo thời gian vì thế B và D đúng. Trong dao động tắt dần thì động năng và
thế năng biến đổi theo quy luật: khi động năng tăng thì thế năng giảm (khi
vật chuyển động từ biên về vị trí cân bằng) và khi động năng giảm thì thế
năng tăng (khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên) tuy nhiên cả thế
năng và động năng không thể tăng hay giảm theo quy luật hình sin được
(dao động điều hòa) vì vật dao động tắt dần chứ không phải điều hòa (A
sai). Nguyên nhân của sự tắt dần là do lực cản của môi trường gây ra vì thế
lực cản càng lớn thì tắt dần càng nhanh (D đúng). Chọn A
Câu 4(CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động
nhưng sau T/4 vật sẽ qua vị trí cân bằng và khi đó quãng đường vật đi
được sẽ là A. Chọn D
Câu 5 (CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể,
không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho
4
hoahoc.edu.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc
thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ
góc α có biểu thức là
A. mg l (1 - cosα).
B. mg l (1 - sinα).
C. mg l (3 - 2cosα).
D. mg l (1 + cosα).
Phân tích và hướng dẫn giải
Thế năng của con lắc tại vị trí có li độ góc α: W=
mgl ( 1 − cosα ) . Chọn A
t
Câu 6 (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo
khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò
xo dãn một đoạn Δl . Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là
A. T = 2π
T=
2π
m
∆
. Chọn B
=
2π
k
g
Câu 7 (CĐ 2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình
dao động lần lượt là x1 = 3 3 sin(5πt + π/2)(cm) và x 2 = 3 3 sin(5πt - π/2)(cm).
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
A. 0 cm.
B. 3 cm.
C. 63 cm.
D. 3 3 cm.
Phân tích và hướng dẫn giải
Hai dao động trên ngược pha nhau vì ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = −π nên biên độ dao
động tổng hợp sẽ là: A = A 2 − A1 = 0 . Chọn A
Câu 8 (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương
trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc
thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
v = −ωA sin − π = ωA > 0
2
2
Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chọn D
Tuy nhiên cũng có thể giải nhanh
theo vòng tròn lượng giác như sau:
π
2
vật qua vị trí cân bằng theo
chiều dương . Chọn A
t=0⇒ϕ=−
x
O
Câu 9 (ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa
−
hoahoc.edu.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
B. đúng vì chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh
dần (nhớ không phải là nhanh dần đều nhé).
C. sai vì khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây có giá trị:
=
T mg ( 3 − 2cosα 0 ) > mg
= P.
D. đúng vì theo điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa thì dao động
(
của con lắc phải nhỏ α ≤ 100
) thì dao động của con lắc là dao động điều
hòa. Chọn C
Câu 11 (CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát
biểu nào sau đây là đúng?
A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động
năng.
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li
độ.
Phân tích và hướng dẫn giải
Wd = Wt
Wd = Wt
A
2
A
O
2
Wd = Wt
chu kỳ sẽ có bốn thời điểm động
năng bằng thế năng. Chọn A
x
Wd = Wt
v
Câu 12 (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
W
1
1
6π 2
mgl=
α02
.0,09.9,8.1.
=
4,8.10 −3 J . Chọn D
2
2
180
Câu 14 (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động
điều hòa với biên độ góc α 0 . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều
dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A.
1
mgα02 .
2
B. mgα0
2
C.
⇒ Δl =
=
= 0, 04m = 4cm
g
4π 2
4π 2
2
Chiều dài tự do: l0 = lcb - Δl = 44 - 4 = 40cm. Chọn đáp án B
8
hoahoc.edu.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
Câu 16 (ĐH 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng
36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc
biến thiên theo thời gian với tần số.
A. 6 Hz.
B. 3 Hz.
C. 12 Hz.
D. 1 Hz.
Phân tích và hướng dẫn giải
Tần số dao động của=
vật: f
Phân tích và hướng dẫn giải
A. sai vì động năng của vật cực đại tại
vị trí cân bằng mà tại vị trí cân bằng
thì gia tốc của vật có độ lớn bằng 0.
B. sai vì khi vật đi từ vị trí cân bằng ra
biên thì vận tốc có hướng theo chiều
chuyển động của vật nên có chiều
Wt = W
Wt = W
a
v
a
O
x
v
a
Wd = W
v
9
hoahoc.edu.vn
D. 3 cm.
Phân tích và hướng dẫn giải
Đề hỏi vị trí của vật khi cho động năng vì thế ta phải tính động năng theo li
độ.
3
Động năng của vật: Wd =W − Wt = W .
4
⇒ Wt =
1
1
1 1
A
W ⇔ kx 2 = . kA 2 ⇔ x =
= 3cm . Chọn D
4
2
4 2
2
Câu 21 (CĐ 2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động
điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là
và x 2 4 sin(10t +
x 1 = 3cos10t (cm)
=
π
) (cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực
2
Gia tốc có độ lớn cực đại: a max =
ω A=
100.7 =
700cm / s =
7m / s .
Chọn A
Câu 22 (CĐ 2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 . Động
năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f 2 bằng
A. 2f1 .
B.
f1
.
2
C. f1 .
D. 4 f1 .
Phân tích và hướng dẫn giải
Động năng dao động điều hòa với tần số gấp đôi tần số dao động của vật
(x, v, a, f) vì thế: f=
2f
= 4f1 . Chọn D
2
Câu 23 (CĐ 2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại
Wd
v2
1
. Chọn B
= 2 = =
2
W 1 mv 2
v max 4
max
2
Câu 24 (ĐH 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa
có độ lớn
A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. không đổi nhưng hướng thay đổi.
D. và hướng không đổi.
Phân tích và hướng dẫn giải
A. đúng vì F = -kx = ma nên độ lớn của lực kéo về tỉ lệ với độ lớn của li độ
và luôn hướng theo hướng của gia tốc mà gia tốc luôn hướng về vị trí
cân bằng nên lực kéo về cũng hướng về vị trí cân bằng.
11
hoahoc.edu.vn
Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc BĐLT QG Vật lí – Lê Văn Vinh
B. sai vì theo câu A.
C. sai vì lực kéo về có độ lớn và hướng luôn thay đổi theo thời gian.
D. sai vì theo câu C.
Câu 25 (ĐH 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục
.
6
D.
T
.
4
Phân tích và hướng dẫn giải
Theo bài ra, ta có hình vẽ biểu diễn sau:
Sau T/4
v=0
t=0
Qua VTCB
theo chiều âm
v=0
A
-A
Qua VTCB
theo chiều âm
Sau T/4
E
ω ( A12 + A22 )
2
B.
D.
E
ω
2
A12 + A22
2E
ω ( A12 + A22 )
2
hoahoc.edu.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
Phân tích và hướng dẫn giải
Hai dao động trên vuông pha nhau vì ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 =
A
động tổng hợp sẽ là:=
Cơ năng của vật: E =
A. đúng vì tần số góc của dao động điều hòa
bằng tốc độ góc của chuyển động tròn
đều.
R
B. đúng vì biên độ của dao động điều hòa
bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
ϕ
x
O
C. sai vì lực kéo về trong dao động điều hòa
có độ lớn bằng độ lớn Fkv = ma= mω2 x
độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động
-A
O
A
v2
ω2 R 2
tròn đều Fht = ma
=
D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
Phân tích và hướng dẫn giải
A. sai vì dao động của con lắc lò xo chỉ là dao động điều hòa khi bỏ qua lực
cản của môi trường và con lắc phải dao động trong giới hạn đàn hồi của
lò xo.
B. sai vì cơ năng của vật dao động điều hòa=
E
1
mω2 A 2 vì thế cơ năng tỉ
2
lệ với bình phương biên độ dao động.
C. đúng vì hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa chính là lực kéo về
mà lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. sai vì dao động của con lắc đơn chỉ là dao động điều hòa khi bỏ qua lực
cản của môi trường và biên độ góc dao động phải nhỏ.
Chọn C
Câu 31 (CĐ 2010): Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số và ngược pha nhau là
A. (2k + 1)
π
2
(với k = 0, ±1, ±2, ....).
C. kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
B. (2k + 1)π (với k = 0, ±1, ±2, ....).
là x1 = 5cos(10t) và x 2 = 10cos(10t) (x 1 và x 2 tính bằng cm, t tính bằng s).
Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 0,1125 J.
B. 225 J.
C. 112,5 J.
D. 0,225 J.
Phân tích và hướng dẫn giải
Hai dao động trên cùng pha vì thế biên độ dao động tổng hợp:
A =A1 + A 2 =5 + 10 =15cm
Cơ năng của chất điểm: E =
1
1
mω2 A 2 = .0,1.10 2.0,152 = 0,1125J .
2
2
Chọn A
Câu 34 (ĐH 2012): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia
tốc của chất điểm có
A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Phân tích và hướng dẫn giải
A. 2π
g
∆l
B.
1
2π
∆l
g
C.
1
2π
g
∆l
D. 2π
∆l
g
Phân tích và hướng dẫn giải
Tại VTCB lực đàn hồi cân bằng với trọng lực nên:
Fdh = P ⇔ k.∆l = mg ⇒
9
B.
4
W.
9
C.
2
W.
9
D.
7
W.
9
Phân tích và hướng dẫn giải
Động năng tính theo li độ:
W=
=
d W-W
t
1
1 2 4A 2 5
2
vmax
.
2π A
D.
vmax
.
2A
hoahoc.edu.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
Phân tích và hướng dẫn giải
v
v max =ωA =2πfA ⇒ f = max . Chọn C
2πA
Câu 39 (CĐ 2012): Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị
trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Phân tích và hướng dẫn giải
π
⇒A=
2
A12 + A 22 = A 2 . Chọn C
Câu 41 (CĐ 2012): Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực
F = F 0 cosπft (với F 0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng
bức của vật là
A. f.
B. πf.
C. 2πf.
D. 0,5f.
Phân tích và hướng dẫn giải
Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
f=
cb fF=
cb
ωF
πf f
. Chọn D
= =
2π
52 +
252
52
= 5 2cm . Chọn B
Câu 43 (CĐ 2012): Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên
Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là 1 , 2 và
T 1 , T 2 . Biết
A.
1
=2
2
T1 1
= . Hệ thức đúng là
T2 2
B.
1
=4
2
C.
1 1
=
2 4
Phân tích và hướng dẫn giải
Dựa vào vòng tròn lượng giác ta giải
quyết bài toán nhanh như sau:
Từ hình vẽ ta thấy: vecto gia tốc đổi
chiều tại vị trí cân bằng (A sai).
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật
cùng chiều nhau khi vật chuyển động từ
biên về vị trí cân bằng (B đúng, D sai).
a
v
v
a
v
a
v
a
a
v
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng (C đúng).
18
g
Vì hai con lắc được treo ở trần 1 căn phòng nên gia tốc trọng trường g
không đổi vì thế T tỉ lệ với
l2 T22 1,82
l nên ta có: =
=
= 0,81
l1 T12
22
Chọn A
Câu 46 (CĐ 2013): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối
lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng
ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là
A. 120 N/m.
B. 20 N/m.
C. 100 N/m.
D. 200 N/m.
Phân tích và hướng dẫn giải
Gia tốc của vật: a = −ω2 x = −
k
ma
0,25.8
D. 0,48 mJ
Phân tích và hướng dẫn giải
Cơ năng của vật:
19
hoahoc.edu.vn
Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc BĐLT QG Vật lí – Lê Văn Vinh
2
2
2π
1
1 2π
1
0,032 = 0,72.10 −3 J .
E = mω2 A 2 = m A 2 = .0,1
2
2 T
2
0, 5π
Chọn B
Câu 49 (CĐ 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc
có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
A. 4 s.
B. 2 s.
2
Câu 51 (ĐH 2013): Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ
5cm, chu kì 2s. Tại thời điểm t = 0s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dương. Phương trình dao động của vật là:
=
A. x 5cos(2π t −
=
C. x 5cos(π t +
π
2
π
2
)cm
=
D. x 5cos(π t −
)cm
π
=
B. x 5cos(2π t +
2
B. 7cm
C. 11cm
D. 17cm
hoahoc.edu.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
Phân tích và hướng dẫn giải
Hai dao động vuông pha nên biên độ dao động tổng hợp sẽ là:
A=
A12 + A 22 =
8 2 + 152 = 17 . Chọn D
Câu 53 (ĐH 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm.
Dao động này có biên độ:
A. 12cm
B. 24cm
C. 6cm
D. 3cm.
Phân tích và hướng dẫn giải
Biên độ dao động: A=
A. 7,2 J.
B. 3,6.10-4 J.
C. 7,2.10-4 J.
D. 3,6 J.
Phân tích và hướng dẫn giải
Động năng cực đại bằng cơ năng:
E đmax = E =
1
1
mω2 A 2 = .0, 05.33.0, 042 = 3, 6.10−4 J .
2
2
Câu 57 (ĐH 2014): Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1rad;
tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con
lắc là
21
hoahoc.edu.vn
Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc BĐLT QG Vật lí – Lê Văn Vinh
A. α 0,1cos(20πt − 0, 79) (rad) .=
B. α 0,1cos(10t + 0, 79) (rad) .
=
Phân tích và hướng dẫn giải
Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì biến thiên của ngoại lực:
T=
1
.
f
Mức độ 2
Câu 1 (CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực
điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng
cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi
trường.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực
điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ
ấy.
Phân tích và hướng dẫn giải
Việc tìm đáp án sai trong 4 đáp án thì ta nên tìm 3 đáp án đúng rồi loại đáp
án còn lại.
Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ
học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy (C đúng). Khi tần
số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ thì hiện tượng
cộng hưởng xảy ra (A đúng). Trong dao động tự do thì tần số của dao động
tự do chính là tần số riêng của hệ đó (D đúng). Vậy còn lại đáp án B nên B
hiển nhiên sai. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra
22
k
Ta có chu kỳ dao động của con lắc lò xo: T = 2 π
vì thế T tỉ lệ với
m nên ta có:
m 2 T22 12 1
m
= 2 = 2 = ⇒ m 2 = 1 =50g
m 1 T1 2
4
4
Chọn C
Câu 4(CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là
2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động
điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A. 101 cm.
B. 99 cm.
C. 98 cm.
D. 100 cm.
Phân tích và hướng dẫn giải
Ta có chu kỳ dao động của con lắc đơn: T = 2π
l
D. T/√2
Phân tích và hướng dẫn giải
Khi thang máy đứng yên: T = 2π
g
Thang máy đi lên thẳng đứng chậm dần đều ta biểu diễn như sau:
Lên ↑ → v ↑ chậm dần đều ⇒ a ↓→ F ↑ mà P ↓⇒ F, P ngược chiều
⇒ P' = P − F ⇒ g' = g − a = g −
⇒ T=′ T
g g
=
2
2
g
g
= T = T 2 ⇒ Chọn C
g
g−a
k
m
k'
f'
k' m
2k m
m ' ⇒ f = k . m ' = k . m = 4 ⇒ f ' = 4f
8
Vậy chọn đáp án D
Câu 7 (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối
lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới
tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω F . Biết biên độ của ngoại
lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ω F thì biên độ dao động của
viên bi thay đổi và khi ω F = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt
giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng
A. 40 gam.
24
B. 10 gam.
C. 120 gam.
D. 100 gam.
hoahoc.edu.vn
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
ra B sai.
Tần số của hệ dao động cưỡng bức chỉ bằng tần số dao động riêng của hệ
khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra. Chọn B
Câu 9 (CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m 1 = 50 gam dao động điều hoà
quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x 1 = sin(5πt + π/6 )
(cm). Chất điểm có khối lượng m 2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí
cân bằng của nó với phương trình dao động x 2 = 5sin(πt – π/6 )(cm). Tỉ số cơ
năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m 1 so với chất điểm
m 2 bằng
A. 1/2.
B. 2.
C. 1.
D. 1/5.
Phân tích và hướng dẫn giải
Dao động của chất điểm có khối lượng m 1 có:
A1 =
1cm
π
x1 = sin 5πt + cm ⇒ ω1 = 5πrad / s
4
m = 50g
1