Tổng hợp trắc nghiệm hữu cơ theo chuyên đề - Pdf 44

ĐỀ CƯƠNG PHẦN HIĐROCACBON
1). Dung dòch hoá chất dùng để nhận biết ba chất khí: Etan, Etilen, Axetilen trong các lọ riêng biệt là:
A). Br
2
, AgNO
3
. B). KMnO
4
, AgNO
3
.
C). Tất cả các phương án đã lựa chọn. D). Br
2
, Ag
2
O(dd NH
3
).
2). Khi điều chế C
2
H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đặc ở 170

, C
4
H
10
. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí B. = 1,75. %
Ankan phản ứng đề hiđro hoá là:
A). 50%. B). 25%. C). 75%. D). 100%.
5). Để phân biệt 2 khí SO
2
và C
2
H
4
có thể dùng dung dòch nào sau đây:
A). Dung dòch Br
2
. B). Dung dòch nước vôi trong.
C). Dung dòch KMnO
4
. D). Tất cả các phương án đã cho.
6). Hợp chất nào sau đây chỉ cho đúng một sản phẩm khi cộng với HBr.
A). 2-Metylbuten-2. B). 2,4-Đimetylpenten-2. C). 2,3-Đimetylbuten-2. D). Penten-2.
7). Trong phòng thí nghiệm CH
4
được điều chế bằng cách nào sau đây:
A). Tổng hợp từ etilen. B). Nung natriaxetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút.
C). Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ. D). Crackinh từ butan.
8). Một hỗn hợp X gồm anken A và ankin B, A, B có cùng số nguyên tử cacbon. 12,4 gam X có thể tích 6,72 lít
ở (đktc). Để 12,4 gam X biến hoàn toàn thành ankan cần 8,96 lít H
2

5
H
8
.
9). Nung hỗn hợp A gồm 0,2mol C
2
H
4
và x mol H
2
có bột Ni xúc tác đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp
B. Tỷ khối B so với A bằng 2. x là:
A). 0,3 mol. B). 0,2 mol. C). Kết quả khác. D). 0,1 mol.
10). Rượu nào tách nước thu được sản phẩm chính là 3-Metylbuten-1:
A). 2-Metylbutanol-2. B). 3-Metylbutanol-1. C). 3-Metylbutanol-2. D). 2-Metylbutanol-1.
11). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp CH
4
, C
2
H
4
, C
4
H
10
thu được 0,14 mol CO
2
và 0,23 mol H
2
O. Số mol của

4
. B). CH
4
, C
3
H
6
. C). C
2
H
6
, C
3
H
6
. D). C
2
H
6
, C
2
H
4
.
16). Hiện tượng xẩy ra khi cho benzen tác dụng với dung dòch KMnO
4
là:
A). Tạo một dung dòch đồng nhất và dung dòch KMnO
4
mất màu.

H
2
và 0,5 mol H
2
có bột Ni xúc tác. Đến phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp B. là:
A). 4/9. B). 9/5. C). 5/9. D). 9/4.
19). Cho 0,1 mol ankin A tác dụng với lượng dư Ag
2
O trong dung dòch NH
3
thu được 17,5 gam kết tủa. Số đồng
phân của X là:
A). 4. B). 2. C). 1. D). 3.
20). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp ba ankan CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
. Sục toàn bộ khí tạo thành vào bình đựng
dung dòch Ca(OH)
2
dư thấy xuất hiện 60 gam kết tủa và khối lượng của bình tăng 42,6 gam. M là:
A). 10 gam. B). 12 gam. C). 8 gam. D). 9 gam.
21). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Sục hỗn hợp khí thu

, C
4
H
10
.
22). Một hỗn hợp X gồm H
2
và một ankin có V= 8,96 lít và m
x
= 4,6 gam. Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng.
Đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y. Biết =2. Công thức phân tử của ankin là:
A). C
2
H
2
. B). Chưa xác đònh được. C). C
4
H
4
. D). C
3
H
4
.
23). Cho các hợp chất hữu cơ sau: C
2
H
4
, C
3

A). m=11,2. B). 14 gam. C). m = 8. D). 8 ≤ m ≤ 11,2.
26). Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp A gồm C
2
H
6
, C
2
H
4
. Đến phản ứng hoàn toàn thu được 14,4 gam nước.
Tỷ khối hơi của A so với H
2
là:
A). 14,25. B). 14.75. C). Kết quả khác. D). 14,5.
27). Anken thích hợp để điều chế 3-Etylpentanol-3 bằng phản ứng hiđrat hoá là:
A). 3-Etylpenten-3. B). 3-Etylpenten-2. C). 3-Etylpenten-1. D). 3-Etylpenten-1.
28). Hỗn hợp khí A gồm H
2
và một olefin có tỷ lệ số mol 1:1. Cho hỗn hợp A qua ống đựng Ni nung nóng thu
được hỗn hợp khí B có tỷ khối đối với H
2
là 23,2. Hiệu suất phản ứng là:
A). 25%. B). 50%. C). 100%. D). 75%.
29). Sản phẩm phản ứng giữa toluen với dung dòch KMnO
4
đun nóng là :
A). Rượu benzylic. B). Benzen. C). Kali benzoate. D). Axit benzoic.
30). Số sản phẩm monobrom tối đa thu được khi cho butien tác dụng với HBr là:
A). 2. B). 5. C). 4. D). 3.
31). Khi cho Iso-Pentan tác dụng với Cl

2
và 10,8 gam H
2
O.
Công thức phân tử của A và B là:
A). C
3
H
6
và C
2
H
2
. B). C
3
H
6
và C
3
H
4
. C). C
2
H
4
và C
3
H
4
. D). C

A). 1. B). 3. C). 4. D). 2.
39). Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng. Khi đốt cháy X thu được số mol H
2
O bé thua số mol
CO
2
. Tỷ khối của X đối với H
2
bé thua 20. Dãy đồng đẳng của X là:
A). Ankin. B). Ankien. C). Aren. D). Chưa kết luận được.
40). Đốt cháy một hiđrocacbon A mạch hở có tỷ khối đối với không khí nhỏ thua 1,5 ,cần 8,96 lít O
2
(đktc),
phản ứng tạo ra 6,72 lít CO
2
ở (đktc). Số đồng phân mạch hở của A là:
A). 1. B). 4. C). 3. D). 2.
41). Chất A có công thức phân tử là C
7
H
8
. Cho A tác dụng với lượng dư Ag
2
O trong dung dòch NH
3
được chất B
kết tủa. Khối lượng phân tử của B lớn hơn A là 214 đ.v.c. Số công thức cấu tạo có thể có của A là:
A). 3. B). 2. C). 4. D). 1.
42). Một hỗn hợp hai ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO
2

H
10
. C). C
3
H
6
, C
4
H
8
. D). Chưa xác đònh được.
44). Số đồng phân của C
4
H
8
khi cộng nước chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là:
A). 1. B). 0. C). 2. D). 3.
45). Đốt cháy một hiđrocacbon X thu được số mol nước lớn hơn 1,5 lần số mol của CO
2
. Vậy X chỉ có thể là:
A). CH
4
. B). Ankin. C). Ankan. D). Anken.
46). Dung dòch chứa một hoá chất duy nhất dùng để nhận biết ba chất lỏng: Benzen, Toluen, Stiren . Đựng
trong các lọ mất nhãn là:
A). KMnO
4
. B). Br
2
. C). HNO

, 0,2 mol C
2
H
2
và 0,4 mol H
2
có bột Ni xúc tác. Sau một
thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp khí B. là:
A). 3/5. B). 5/4. C). 4/5. D). 3/4.
50). Hệ số cân bằng của phản ứng giữa etilen với dung dòch KMnO
4
ở điều kiện thường là các số sau đây:
A). 3, 2, 4, 3, 2, 2. B). 3, 2, 4, 3, 3, 4. C). 3, 2, 5, 3, 2, 2. D). 5, 2, 4, 3, 3, 4.
ĐỀ CƯƠNG PHẦN RƯU, PHENOL VÀ AMIN
1). Hợp chất thơm A có công thức phân tử C
7
H
8
O
2
. Biết rằng:
+ 1 mol A phản ứng vừa đủ với 2 mol Na.
+ 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol NaOH.
Số công thức cấu tạo của A thoả mãn là:
A). 4. B). 2. C). 1. D). 3.
2). Cho các chất sau:
HO − CH
2
− CH
2

A). 3. B). 5. C). 2. D). 4.
3). Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dòch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ
mất nhãn là:
A). Quỳ tím, dung dòch Na
2
CO
3
. B). Quỳ tím, dung dòch Cu(OH)
2
.
C). Quỳ tím, dung dòch NaOH. D). Quỳ tím, dung dòch Br
2
.
4). Số đồng phân olefin tối đa thu được khi tách nước Butanol-2 là:
A). 1. B). 2. C). 4. D). 3.
5). Đốt cháy 1 mol rượu no X mạch hở cần 56 lít CO
2
(đktc). X là:
A). Etilen glicol. B). Rượu etylic. C). Glixerin. D). Kết quả khác.
6). Cho chuỗi biến hoá:
D, E lần lượt là:
A). CH
3
OH, HCHO. B). HCOOH, HCOONH
4
.
C). CH
3
COOH, NH
4

3
H
5
(OH)
3
, C
2
H
4
(OH)
2
.
C). C
3
H
7
OH, CH
3
OH. D). CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH.
8). Hoà tan 92 gam C
2
H
5
OH vào nước thu được 250 ml dung dòch A. Biết khối lượng riêng của rượu

4
, Ag
2
O(ddNH
3
).
11). Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là:
A). Propen-1. B). 3-metyl buten-1. C). Buten-1. D). Bten- 2.
12). Phát biểu nào sau đây là đúng:
A). Phenol trong nước cho môi trường axit làm quỳ hoá đỏ.
B). Metyl amin trong nước cho môi trường bazơ làm quỳ tím hoá xanh.
C). Anilin trong nước cho môi trường bazơ làm quỳ tím hoá xanh.
D). Tất cả đều sai.
13). Đốt cháy rượu X cho CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ số mol : n
CO2
:n
H2O
=3:4. Mặt khác cho 0,1 mol X tác
dụng với Na dư tạo ra 3,36 lít H
2
(đktc). Số đồng phân của X là:
A). 1. B). 4. C). 2. D). 3.
14). Khi đun một ancol với H
2
SO
4

5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status