Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 1
Period 1
Starter: Welcome back! LESSON ONE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: ôn lại các từ đã học cuối lớp 4 và hiểu 1 câu chuyện ngắn
- Kĩ năng: nghe, nói, đọc
- Thái độ: yêu quí môn học.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 01- 02, tranh câu chuyện.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: ôn tập các từ đã học năm trước về phòng trong nhà.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen and sing.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình trang 4 - mở sách, nghe và xem.
- cho hs nghe lần 1.
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại.
- nghe
- tập cho hs hát bài Welcome back.
- nghe và hát theo.
2 Sing and do
2.
- cho hs nghe bài hát.
- nghe
- cho hs nghe lần nữa, hướng dẫn HS làm các - nghe và chỉ
- Thái độ: yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 02, 03.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hát lại bài hát “Welcome back”
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen to the story again and repeat. Act.
1
- yêu cầu hs mở sách và đọc lại câu chuyện p4 - mở sách, nghe và xem.
- cho hs nghe lần 1.
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại.
- nghe
- đóng vai các nhân vật trong câu chuyện.
- nghe và đọc.
2 Circle T (True) or F (False)
- cho hs đọc lại câu chuyện.
2
- cho hs khoanh vào T hay F.
- đọc
3. Listen and number.
- khoanh và T hay F
- cho hs nghe và viết số vào tranh.
3
- cho hs nghe 2 lần, gọi lên bảng viết số.
- nghe
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hát bài hát “Welcome back” và cách giới thiệu 1 người bạn.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Look, ask and answer.
1
- yêu cầu hs mở sách và xem hình p6.
- mở sách và xem.
- hướng dẫn hs cách hỏi và trả lời câu hỏi:
- trả lời
“How many….are there? There are…..”.
- cho hs xem tranh hỏi và trả lời theo nhóm 2. - nói theo cặp.
- gọi hs luyện tập, nhận xét.
2. Listen and point. Ask and answer.
2
- cho hs ôn cấu trúc “What colour is…?
- nghe
It’s…”
- luyện tập theo nhóm 2
- cho hs luyện tập theo nhóm 2.
- lên hỏi cả lớp.
- gọi vài nhóm luyện nói.
3
3 Write the number.
- ôn lại các số từ 11 tới 20.
- đọc và lên bảng viết số.
- cho hs đọc các số bằng chữ. Gọi hs lên bảng
viết số, nhận xét
- yêu cầu hs mở sách và xem hình p7, giới
- mở sách và xem.
thiệu 3 bạn Jane, Simon và Peter, giải thích
tranh.
- nghe và viết.
- hướng dẫn hs cách viết các cụm từ thể thao
vào đúng chỗ gạch ở dưới mỗi tranh.
- cho hs nhìn và viết vào sách.
2.
2. Ask and answer.
- nhìn.
- cho hs xem tranh bài 2, dấu tick là việc bạn
làm được, dấu x là việc không làm được.
- trả lời
- đặt câu hỏi về 1 bạn bất kì (Milly hay Paul)
với mẫu câu “Can s/he…..?” và Yes, No
- luyện nói theo cặp.
answer.
- cho hs luyện nói theo nhóm 2, hỏi và trả lời
tất cả các hình trong sách về 2 bạn Paul, Mily.
4/ Củng cố: yêu cầu hs nắm được cách hỏi và trả lời cấu trúc “Can s/he….……….”.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Unit one: Lesson one)
* Điều chỉnh, bổ sung
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
4
2
2 Listen and chant.
- nghe
- cho hs nghe 2 lần, yêu cầu chỉ vào thẻ hình
- nghe và chỉ
tương ứng với âm thanh mình nghe.
- nghe
- hướng dẫn hs cách “chant”.
- chant cá nhân.
- Chant từng cá nhân.
3
3 Listen and read.
- mở sách và xem câu
- cho hs mở sách & xem câu chuyện p8.
chuyện.
- chỉ vào “Rosy” và hỏi “ Who’s this?”, tương
tự với “Tim”, Grandma……
- trả lời.
- hỏi “What subjects have they got today?”
- lần lượt cho hs xem từng hình và hỏi chuyện -trả lời.
gì xảy ra, khuyến khich hs tự trả lời.
- cho hs nghe câu chuyện.
- nghe
- đặt các câu hỏi để kiểm tra độ hiểu của hs.
- trả lời
4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và nhớ nội dung chính câu chuyện.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson two)
* Điều chỉnh, bổ sung
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
nghe vừa lặp lại.
- nghe và lặp lại.
- cho hs luyện đọc câu chuyện theo nhóm 4
- đóng vai.
(Rosy, Tim Grandma và PE teacher)
- gọi vài nhóm đóng vai trước lớp.
- luyện tập trước lớp.
2 Look and say.
2.
- cho hs nhìn 2 hình đầu tiên, hỏi What have
- nhìn và nghe
we got on Moday? We’ve got English và
When have we got PE? We’ve got PE on
Thursday, giải thích, cho hs đọc lại nhiều lần.
- viết 2 câu còn lại, gạch chân 2 từ our, their,
- đọc lại các câu.
giải thích, cho hs đọc lại.
3 Write.
3
- viết bảng our và their, điền mẫu vào 1 câu.
- nhìn.
- cho hs điền vào chỗ trống các câu còn lại
- điền vào vở.
- kiểm tra phần viết của hs, gọi lên bảng viết. - viết ở bảng.
- cho hs đọc các câu viết đúng.
- đọc.
4 Point ask and answer.
4
- cho hs xem 1 thời khóa biểu trong sách, đặt - xem và trả lời
câu hỏi dùng cấu trúc “What have we got…. ?
1 Listen, point and repeat.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p10.
- mở sách, nghe và xem.
- cho hs nghe lần 1.
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại.
- nghe
- đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong
- nghe và đọc và chỉ vị trí
lớp, cho hs đọc to các từ.
hình.
2 Listen and sing.
2.
- yêu cầu hs nhìn hình minh họa trong bài hát - nghe
và đoán xem bài hát nói về gì? (places)
- cho hs nghe bài hát lần 1.
- cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào thẻ
- nghe và chỉ
hình tương ứng với âm thanh mình nghe.
- cho cả lớp đọc to lời bài hát.
- đọc
- cho nghe lại để hs hát theo.
- tập hát.
3 Sing and do.
3.
- cùng hs luyện tập các động tác minh họa.
- nhớ tên nơi chốn trong
- cho hs nghe, hát và làm theo các động tác.
tranh.
- cho hs đóng vai 1 một hình trong bài hát, khi - nghe, hát theo và diễn tả.
1 Listen, point and repeat.
1.
- giới thiệu sơ về 6 tranh p11.
- cho hs nghe lần 1.
- nghe.
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại các
- nghe và lặp lại
từ three, bath, teeth.
- hướng dẫn hs cách phát âm dr, tr, cr.
- nghe và lặp lại
- cho hs nghe toàn bài, chỉ vào từ và lặp lại.
2 Listen and chant
- gợi ý về bức tranh có chứa các từ có các
2.
chùm phụ âm tr, dr, cr (truck, tree, dress,
- nghe
drum, crab, crayon)
- cho hs nghe đoạn thơ.
- nghe và đọc theo hướng
- cho hs nghe lần nữa, hướng dẫn HS cách
dẫn
đọc vè.
3 Read the chant again. Circle the th sounds
- cho hs xem hình, hỏi về các hình có chứa
3.
âm “tr, dr, cr” đã học p11.
- xem.
- cho hs khoanh vào từ có chứa âm tr, dr, cr.
- gọi hs lên bảng làm, nhận xét.
- khoanh vào sách
2/ Kiểm tra bài cũ: đọc lại bài chant tiết trước.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Look at the picture. What school subjects
1.
can you see?
- yêu cầu hs nhìn hình, mô tả sơ về phòng học - mở sách, xem và trả lời
trong bức tranh có những gì?
2 Listen and read.
2.
- cho hs nghe đoạn văn.
- nghe
- đọc mẫu lại đoạn văn.
- cho hs đọc thầm.
- đọc thầm toàn đoạn văn
- hỏi “What subjects do they learn?
- trả lời.
- gợi ý cách đọc các từ mới (everyone,
- đọc.
children.)
3 Read again. Circle the false word and write 3.
the correct word.
- sau khi đọc xong, cho hs nêu lại đặc điểm
- trả lời.
của phòng học trong tranh.
- cho hs đọc lại 5 câu bài 3.
- đọc.
- viết 5 câu đó lên bảng và khoanh vào từ sai
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen and number.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem hình p13 về các - mở sách xem.
bạn trong sân trường. (nhớ tên các phòng
chức năng)
- cho hs nghe lần 1.
- nghe
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa viết số vào - nghe và viết số.
trong hình.
- cho hs nghe lần 3 để kiểm tra đáp án.
.
2. Point ask and answer about your school.
2.
- cho hs đọc lại tên các phòng đã học.
- nghe
- hỏi vài hs “What have we got in…?”
- cho hs luyện nói theo nhóm 2 (hỏi và trả lời) - luyện nói theo cặp
- gọi từng cặp lên nói trước lớp, nhóm khác
nhận xét.
- từng cặp nói
3. Circle the capital letters at the start of the
days of the week.
3.
- viết câu “We’ve got Maths on Tuesday”, lên - nghe.
bảng, khoanh tròn chữ T có trong từ Tuesday, - đọc.
giải thích tên thứ ngày cần viết hoa.
- làm vào sách
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen, point and repeat.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình về hoạt - xem tranh.
động p14.
- cho hs nghe lần 1.
- nghe
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại.
- nghe và đọc và chỉ vị trí
- đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong
hình.
lớp, cho hs đọc to các từ.
- gọi hs đọc theo tổ, theo dãy và cá nhân.
- luyện đọc từ.
2 Listen and chant.
2.
- cho hs nghe các từ và cách đọc vè.
- nghe
- cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào hình
- nghe và chỉ
tương ứng với âm thanh mình nghe.
- luyện đọc cá nhân.
- luyện đọc
3 Listen and read.
3.
- cho hs mở sách và xem câu chuyện p14.
- mở sách và xem.
- hỏi về các hoạt động mà Rosy và bạn của
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 17, tranh ngữ pháp về cấu trúc S + V, S + don’t + V.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho Hs chơi trò “slap the board” để ôn lại từ đã học.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen to the story and repeat. Act.
1.
- cho hs nghe lại câu chuyện p14.
- mở sách và xem.
- cho hs nghe lần 1.
- nghe
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại.
- nghe và lặp lại.
- cho hs luyện đọc câu chuyện theo nhóm 3
- luyện đọc theo nhóm 3.
(Rosy, mom và friend)
- gọi vài nhóm luyện tập trước lớp.
- đóng vai.
2 Look and say.
2.
- cho hs quan sát 4 bức tranh và chú ý về dấu - nhìn tranh và trả lời
tick hay cross có trong mỗi tranh, giải thích.
- viết các câu nói lên bảng, dùng cấu trúc “I +
V..và “I don’t + V……”.
- hướng dẫn hs cách dùng cấu trúc trên.
* Điều chỉnh, bổ sung
Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 6, 7
Period 24, 25, 26
Unit 2: LESSON THREE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết thêm từ hoạt động khác và hát được 1 bài hát.
- Kĩ năng: nghe, nói.
- Thái độ: biết làm việc phù hợp.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 18, 19, thẻ hình activities, tranh bài hát.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho Hs nói câu có các hoạt động đã học ở bài trước.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen, point and repeat.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p16.
- mở sách, nghe và xem.
- cho hs nghe lần 1.
- nghe
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại.
- đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong
- nghe và đọc và chỉ vị trí
lớp, cho hs đọc to các từ.
Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 7
Period 27, 28
Unit 2: LESSON FOUR
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết cách đọc đúng các chùm phụ âm “fl, pl, bl”
- Kĩ năng: nghe, nói.
- Thái độ: làm việc phù hợp.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 20, 21, 22, thẻ ngữ âm flower, flat, plum, plate, blanket, blue.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho HS hát lại bài “ After school”
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen, point and repeat.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p17
- mở sách và xem.
- cho hs nghe lần 1.
- nghe
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa chỉ vào các - nghe và chỉ
tranh.
- nghe và lặp lại
- cho hs nghe toàn bộ 3 chùm phụ âm, chỉ vào
4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách đọc đúng các chùm phụ âm “bl, pl, fl” có trong các từ “flower,
flat, plum, plate, blanket, blue”
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson five)
* Điều chỉnh, bổ sung
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
14
Date of compiling:………………………… Date of teaching:……………………….
WEEK 8
Period 29, 30
Unit 2: LESSON FIVE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: đọc và hiểu 4 câu chuyện ngắn.
- Kĩ năng: đọc
- Thái độ: yêu thích thể thao.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 23, tranh 4 bạn nhỏ p18.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: ôn các từ về chùm phụ âm “fl, bl, pl” đã học.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Look at the picture. Say what the children
1.
* Điều chỉnh, bổ sung
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
15
Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 8
Period 31, 32
Unit 2: LESSON SIX
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: nghe và đánh dấu đúng tick or cross, nói về các tranh đã học và biết động từ trong
câu.
- Kĩ năng: nghe, nói, viết.
- Thái độ: yêu thích hoạt động.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 24, tranh Listen and tick or corss.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hỏi về việc làm của 4 bạn nhỏ ở bài trước.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1. Listen and tick or cross.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p19
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Unit three: Lesson one)
* Điều chỉnh, bổ sung
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
16
Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 9
Period 33, 34
Unit 3: Let’s buy present! LESSON ONE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết cách gọi tên những món quà thông thường và hiểu 1 câu chuyện ngắn.
- Kĩ năng: đọc, nghe, nói.
- Thái độ: biết quan tâm tới người thân.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 25, 26, 27, thẻ hình presents, tranh câu chuyện.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs nói về tranh bài 1 p19.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen, point and repeat.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p20
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
17
Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 9
Period 35, 36
Unit 3: LESSON TWO
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết cách diễn đạt câu chuyện đã học, cách dùng câu hỏi: “What do you like? và
thể phủ định “He doesn’t like….” và cách viết tắt doesn’t = does not.
- Kĩ năng: nghe, nói, viết.
- Thái độ: biết quan tâm tới người thân.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 27, tranh ngữ pháp.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs chơi trò “lucky number”
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen to the story, repeat and act.
1.
- cho hs nghe lại câu chuyện p20 2 lần, vừa
- nghe và lặp lại
- trả lời
like?”, gọi 1 hs trả lời, làm mẫu với các tranh
còn lại.
- cho hs nói theo nhóm 2 rồi gọi nói trước
- luyện nói theo nhóm 2.
lớp(luyện hỏi - trả lời theo tranh).
4/ Củng cố: yêu cầu hs học cách dùng “What does s/he like? và “S/he doesn’t like….”
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson three)
* Điều chỉnh, bổ sung
18
...........................................................................................................................................................
Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 10
Period 37, 38, 39
Unit 3: LESSON THREE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết thêm về nhiều món quà. (pastries, nut, tie) và hát được 1 bài hát.
- Kĩ năng: nghe, nói
- Thái độ: quan tâm tới người xung quanh.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 28, 29, tranh bài hát “ Our neighbours”.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hỏi Hs “What does s/he like?” dựa vào tranh.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
- cho hs nghe, hát và làm theo các động tác.
4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và bài hát “ Our neighbours”
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson four)
* Điều chỉnh, bổ sung
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
19
Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 10, 11
Period 40, 41
Unit 3: LESSON FOUR
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết cách đọc đúng cac1 chùm phụ âm “cl, gl, sl” có trong các từ “cloud, clock,
gloves, glue, slide, slippers” và đọc chant 1 bài thơ ngắn.
- Kĩ năng: nghe, nói.
- Thái độ: chăm chỉ luyện tập các kĩ năng.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 30, 31, 32, thẻ ngữ âm clock, cloud, gloves, glue, slide, slippers, tranh bài chant.
- HS: Textbook.
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: Hát lại bài “Our neighbours”
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
- gọi hs làm bảng.
- làm bảng.
4 Listen to the sounds and join the letters.
4
- cho hs nhìn hình p23, hỏi “What has the girl - nhìn và đoán.
got?, cho hs đoán câu trả lời.
- cho hs nghe và nối các chùm phụ âm với
- nghe và nối
nhau.
- lên bảng nối.
- gọi hs trả lời và lên bảng nối, nhận xét.
4/ Củng cố: yêu cầu hs học bài thơ và nhớ cách đọc các chùm phụ âm “cl, gl, sl”.
5/ Dặn dò: Chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson five)
* Điều chỉnh, bổ sung
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
20
...........................................................................................................................................................
Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 11
Period 42, 43
Unit 3: LESSON FIVE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: đọc hiểu 1 câu chuyện ngắn, biết cách khoanh vào đáp án đúng, từ: fold in half.
- Kĩ năng: đọc
- Thái độ: yêu quí người thân.
II/ Chuẩn bị
làm card.
- cho hs đọc lại 5 câu của bài, khoanh vào 1
- đọc
trong 2 từ in đậm, hướng dẫn các em làm 4
câu còn lại.
- cho hs làm vào sách p24.
- làm vào sách
- gọi hs đọc đáp án, nhận xét.
- đọc.
4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới nhớ nội dung chính đoạn văn.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson six)
* Điều chỉnh, bổ sung
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
21
Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 11, 12
Period 44, 45
Unit 3: LESSON SIX
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: nghe và nối đúng theo bài nghe, cách viết tắt và đầy đủ của “doesn’t”
- Kĩ năng: nghe, nói, viết.
- Thái độ: biết quan tâm tới mọi người.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 34, tranh Listen and match.
- HS: Textbook
- gọi hs luyện tập trước lớp, nhận xét.
3. Look and write the long form.
3.
- viết doesn’t = does not, don’t = do not lên
bảng, giải thích đây là dạng viết tắt của thể
phủ định.
- gọi hs đọc to lại 2 cụm từ viết tắt.
- đọc.
- cho hs viết tắt dạng đầy đủ của doesn’t và
- viết vào sách
don’t vào sách.
- gọi HS lên bảng viết, nhận xét.
- lên bảng viết.
4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách viết tắt và viết đầy đủ của dạng phủ định: doesn’t và don’t.
5/ Dặn dò: Chuẩn bị cho tiết học tới (review one)
* Điều chỉnh, bổ sung
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
22
Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 12
Period 46, 47
Review 1
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: ôn tập lại từ vựng, ngữ pháp của 3 bài: 1, 2, 3.
- Kĩ năng: đọc, viết, nói
- Thái độ: yêu thích môn học
- gọi hs đọc lại các từ đã khoanh, nhận xét.
* Key: 1. like; 2. don’t like; 3. doesn’t like; 4.
likes; 5. doesn’t like.
3.
3. Ask and answer.
- trả lời.
- cho ss xem lại tranh, hỏi “What does Dora
- luyện nói
like?
- cho hs hỏi và trả lời theo cặp.
4.
- gọi ss nói trước lớp, nhận xét.
4 Tick the two pictures that start with the
- nghe
same sound. Write the letters.
- giải thích yêu cầu bài. Cho hs viết dấu tick
- viết vào sách.
vào 2 tranh có cùng chùm phụ âm bắt đầu
- trả lời
- gọi hs viết dấu vào sách.
- gọi hs trả lời, nhận xét.
* Key: 1 clock cloud; 2 plum plate; 3 drum
5.
dress; 4 flat flower.
- nhìn
5 Look and circle.
23
- cho hs xem tranh và nhớ các hoạt động của
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs đọc lại các chùm phụ âm đã học (cl, gl, sl)
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1 Listen and tick the box.
1.
- hướng dẫn hs nghe và viết dấu tick vào ô
- mở sách và xem.
trống của 1 trong 3 tranh.
- cho hs nghe lần 1, vừa nghe vừa viết dấu
- nghe và viết dấu tick
tick.
- đọc đáp án.
- gọi hs đọc đáp án.
- kiểm tra đáp án.
- cho hs nghe lần 2 để kiểm tra đáp án.
2.
2 Listen. Circle the correct day.
- nhìn
- cho hs quan sát 5 tranh, nhớ tên các sự vật,
sự việc của mỗi tranh, hướng dẫn cách nghe:
vừa nghe vừa khoanh vào từ chỉ thứ trong
- nghe và khoanh
tuần.
- đọc.
- cho hs nghe 2 lần, vừa nghe vừa khoanh.
- gọi hs đọc đáp án, nhận xét.
25