Bài tập thực hành matlab cơ bản - Pdf 44

BÀI TẬP THỰC HÀNH MATLAB CƠ BẢN
1. Làm quen Matlab
1.1 Tính bằng tay các biểu thức sau, rồi thử lại bằng Matlab:
a. 2 / 2 * 3
b. 6 – 2 / 5 + 7 ^ 2 – 1
c. 10 / 2 \ 5 – 3 + 2 * 4
d. 3 ^ 2 / 4
e. 3 ^ 2 ^ 2
f. 2 + round(6 / 9 + 3 * 2) / 2 – 3
g. 2 + floor(6 / 9 + 3 * 2) / 2 – 3
h. 2 + ceil(6 / 9 + 3 * 2) / 2 – 3
k. fix(4/9)+fix(3*(5/6))
1.2 Dự đoán kết quả xuất ra màn hình:
a. 2 ; 4
b. 2 / 4
c. 2 \ 4
d. 2 , 4
e. 2 : 4
1.3 Cho x = 2, y = 3. Dự đoán lần lượt các kết quả tiếp theo:
z = x
y = y +z
x = y + x – z
x + y – z
1.4 Giải phương trình bậc hai sau bằng cách thực hiện từng bước, sau đó kiểm tra với hàm trong
Matlab
2
3 2x x− +
=0;
2
2x x− +
=0

c. Lấy căn bậc 2 tất cả các phần tử.
d. Bình phương tất cả các phần tử.
2.4 Cho x, y lần lượt là các vector cột. x = [3 2 6 8]’, y = [4 1 3 5]’.
a. Lấy tổng các phần tử của x cộng thêm vào từng phần tử của y.
b. Luỹ thừa mỗi phần tử của x với số mũ tương ứng là các phần tử của y.
c. Chia các phần tử của y với các phần tử tương ứng của x.
d. Nhân các phần tử của x với các phần tử tương ứng của y, đặt trong vector z.
e. Tính tổng các phần tử của z, gán cho w.
f. Tính x.* y – w.
g.Tích vô hướng của x và y
Lưu y: x’ là ma trận chuyển vị của x
2.5 Tạo các vector x sau
a. [2, 4, 6, 8, …..2n]
b. [10, 8, 6, 4, 2, 0, -2, -4.........-2n]
c. [1, 1/2, 1/3, 1/4, 1/5, …..1/n]
d. [0, 1/2 2/3, 3/4, 4/5, …....(n-1)/n]
Lưu y: nhập vào giá trị n
2.6 Tạo vector x với các phần tử là x
n
= (-1)
n+1
/(2n - 1). Tính tổng 100 phần tử đầu tiên của x.
3. Ma trận
3.1 Cho x = [1 4 8], y = [2 1 5] và A = [3 1 6 ; 5 2 7]. Xét xem dòng lệnh nào hợp lệ, dự đoán kết
quả, giải thích; rồi thử lại bằng Matlab :
a. x + y
b. x + A
c. x’ + y
d. A – [x’ y’]
e. [x ; y’]

a. 4x6 toàn là số 0,b. 4x5 toàn là số 1, ma trận đơn vị 5x5
b. B có tính chất: dòng 1 và 4 có giá trị là vectơ x, dòng 2 và 3 có giá trị là vectơ y
c. C có tính chất: cột 1 và 3 có giá trị là vectơ x, cột 2 và 4 có giá trị là vectơ y
3.6 Cho A = [2 7 9 7 ; 3 1 5 6 ; 8 1 2 5; 1 2 3 5], viết lệnh Matlab để
a. Gán cho ma trận B là các cột ở vị trí chẵn
b. Gán cho ma trận C là các dòng ở vị trí lẻ
c. Gán lại A thành chuyển vị của nó
d. Tính nghịch đảo mọi phần tử của A
e. Lấy căn bậc hai mọi phần tử của A
3.7 Giải các phương trình tuyến tính sau:
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 5 5
3 4 1
3 6 2 8
2 2 2 3 2
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
+ + + =


+ − − = −


+ − + =


, e
x
và e^(x
2
) với 0 < x < 4
4.2 Vẽ đồ thị hàm số f(x) = sin(1/x) với 0.01 < x < 0.1.
4.3 Vẽ hai hàm
2
y x=

s n3xy i=
trên cùng một đồ thị, ghi chú thích
4.4 Vẽ hàm số
3
3 1y x x= − +
sử dụng hàm plot và fplot
5. Biểu thức logic
5.1 Cho x = [1 5 2 8 9 0 1] và y = [5 2 2 6 0 0 2], giải thích kết quả các dòng lệnh sau:
a. x > y
b. y < x
c. x == y
d. x <= y
e. y >= x
f. x | y
g. x & y
h. x & (-y)
i. (x > y) | (y < x)
j. (x > y) & (y < x)
5.2 Cho x = 1:10 và y = [3 1 5 6 8 2 9 4 7 0], dự đoán kết quả, giải thích và thử lại bằng Matlab:
a. (x > 3) & (x < 8)

w = sqrt(z)
else
w = z
end
6.3 if T < 30 a. T = 50 h = ?
h = 2*T + 1 b. T = 15 h = ?
elseif T < 10 c. T = 0 h = ?
h = T – 2
else
h = 0
end
6.4 if 0 < x < 10 a. x = -1 y = ?
y = 4*x b. x = 5 y = ?
elseif 10 < x < 40 c. x = 30 y = ?
y = 10*x d. x = 100 y = ?
else
y = 500
end
Viết các script để tính các hàm sau:
6.5 h(T) = T - 10 khi 0 < T < 100
= 0.45 T + 900 khi T > 100
Thử các trường hợp: a. T = 5.
b. T = 110.
6.6 f(x) = -1 nếu x < 0
= 0 nếu x = 0
= 1 nếu x > 0
So sánh với hàm sign của MATLAB.
6.7 t(y) = 200 khi y <= 10,000
= 200 + 0.1 (y - 10,000) khi 10,000 < y <= 20,000
= 1,200 + 0.15 (y - 20,000) khi 20,000 < y <= 50,000

, tính tổng các phần tử của c.
d. d
ij
= x
i
/(2 + x
i
+ y
j
)
7.4 Viết script để tính trong một vector các số ngẫu nhiên (sử dụng lệnh rand):


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status