Ngaøy:
04/01/2010
Tieát:37
NỘI DUNG CẦN TÌM HIỂU
I. Axít cacbonic (H2CO3)
II. Muối cacbonat
III. Chu trình cacbon trong
tự nhiên
I- AXIT CACBONIC (H2CO3)
1.
Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: (SGK)
2. Tính chất hóa học
Axít cacbonic là axít yếu, không bền, dễ bò phân hủy thành CO2 và
H2O
II - MUỐI CACBONAT
1/ Phân loại
Có hai loại:
I
Ag
I
Mg
II
Ca
II
Ba
II
Zn
II
Hg
II
Pb
II
Cu
II
Fe
II
Fe
t
t
k
t
t
t
t
t
i
t
t
t
t
- NO3
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
-
i
=S
t/b
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
= SO4
t/kb
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
= ≡SiO3
k/k
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
PO4
2/ Tính chất:
(dd)
NaCl + H2O +
(dd)
(l)
(k)
(dd)
(l)
(k)
+ 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
(dd)
(dd)
Muối cacbonát tác dụng với axít mạnh hơn axit cacbonic tạo thành muối mới và giải
phóng khí cacbonic
Tác dụng với dung dòch bazơ:
K2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2KOH
Na2CO3 + CaCl2
CaCO3
+
2NaCl
(r)
(dd)
Dung
dòch
muối cacbonat có thể tác dụng với
(dd)
(dd)
một số dung dòch muối khác tạo thành hai
muối mới.
Muối cacbonat bò nhiệt phân hủy:
Nhiều muối cacbonat dễ bò nhiệt phân huỷ,
giải phóng khí
cacbonic( trừ Na2CO3, K2CO3,…)
to
Vd:
to CaO
CaCO3 (r)
(r)
luyeọn taọp