30 Câu bài tập trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm - File word có đáp án - Pdf 44

Câu 1 : Đường thẳng y =

1
x3
x-m cắt đồ thị hàm số y =
tại hai điểm phân biệt A , B sao cho độ dài
2
x2

đoạn AB
ngắn nhất . Khi đó , giá trị của m nằm trong khoảng nào ?
A. (-3 ;1 )

C. ( -  ; - 5 )

B. (2 ; 6 )

D. ( 7 ; +  )

Câu 2 : Cho hàm số y = ax3  bx 2  cx  d . Nếu đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị là gốc tọa độ O
và điểm
A(2;-4) thì phương trình của hàm số là :
A. y = 3x 3  x

B. y = 3x 3  3x 2

C. y = x 3  3x

D. y = x 3  3x 2

Câu 3 : Đường thẳng y = 9x + m cắt đồ thị hàm số y = x 3  3x 2 tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi :

25  x 2
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
 x 2  9 x  18
B. 4

C. 1

D.2

Câu 8: Phương trình x 4  4 x 2  6  3m  0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
A. m  2

B. m  2

C. m > -2

9p

D. m  2


Câu 9 : Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh bằng a (cm) . Người ta cắt bỏ bốn góc của tấm nhôm đó bốn
hình vuông nhỏ có cạnh bằng x ( cm ) để được hình chữ thập ( hình bên ) , rồi gấp bốn cánh của chữ thập
lại để được một cái hộp không nắp . Để khối hộp có thể tích lớn nhất thì tỉ số

A.

12
5



3  4x
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
4x  3

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =

3
4

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x =

3
4

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x =

4
3

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = -1
Câu 12 : Gọi M là giá trị lớn nhất , m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

2x  1
trên đoạn [-3 ; -2]. Khi đó
3x  2

giá trị của
11M – 8m+ 10 bằng :
A. 18


D. x = - 5

1 3
x  3x 2  2 có đồ thị (C ) . Tiếp tuyến của đồ thị (C ) vuông góc với đường
3

thẳng
y=

1
x  3 có phương trình là :
9

A. y = -9x – 43

B. y = - 9x + 43

Câu 16 : Cho hàm số y =

C. y = - 9x -11

D. y = - 9x + 11

2x 1
có đồ thị (C ) . Trên đồ thị (C ) có bao nhiêu điểm M mà khoảng cách từ
x 1

M đến
đường thẳng (d) : x + y – 3 = 0 bằng

Câu 19: Tìm điều kiện của tham số m sao cho hàm số y = x3  3x 2  mx  1 đồng biến trên R.
A. m  3
Câu 20: Hàm số y =

B. m = 3

C. m  3

1 3
x  x 2  3x  2 đạt cực trị tại :
3

A. xcd  3; xct  1

B. xcd  1; xct  3

C. xcd  1; xct  3

D. xcd  3 ; xct  1

Câu 21: Hàm số y =

D. m = - 3

x 2  3x  3
đạt cực trị tại :
x 1

A. xcđ = 0 ; xct = 2


Câu 24 : GTLN , NN của hàm số y =

x  2  6  x là :

A. Maxy = 4 , Miny = 2 2

B. Maxy = 2 2 , Miny = -4

C. Maxy = 4 , Miny = - 2 2

C. Đáp số khác .

Câu 25 : Phương trình tiệm đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =

2x 1
là :
x2

A. TCĐ : x = -2 , TCN : y = 2

B. TCĐ : x = 2 , TCN : y = -2

C. TCĐ : y = 2 , TCN : x = -2

D. TCĐ : y = -2 , TCN : x = 2

Câu 26 : Cho hàm số y =
A. 2

x3


-1

1
O

-2

-3
-4

9p


A. y  x 4  2 x 2  3

1
B. y   x 4  3x 2  3
4

C. y  x 4  2 x 2  3

D. y  x 4  3x 2  3

Câu 29 : Tìm để phương trình 4x3 – 6x2 + 1 + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt .
A. -1< m < 1
Câu 30 : Cho đồ thị (C ) : y =

B. 1  m  1



1
13
1
1
C. y   x 
, y  x
3
3
3
3

1
13
1
1
D. y  x 
, y  x
3
3
3
3

9p


ÁP Á

1


D

A

D

A

B

D

C

C

A

D

B

C

C

C

16


A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

9p


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status