BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CHUYÊN ĐỀ: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y = x 2 − 2 x và y = − x 2 + x có kết quả là:
10
A. 12
B.
C. 9
D. 6
3
Câu 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 , trục Ox và đường thẳng x = 2 là:
8
16
B.
A. 8
C. 16
D.
3
3
Câu 3: Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = sin x ; x = 0 ; y = 0 và x = π . Thể tích vật thể tròn xoay
sinh bởi hình ( H ) quay quanh Ox bằng:
A. 2π
B.
π2
2
C.
π2
3− 2
3
Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 x 2 - 4x - 6 trục hoànhvà hai đường thẳng x=-2 , x=4 là:
40
92
50
A. 12
B.
C.
D.
3
3
3
Câu 7:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = x 3 và y = x 5 bằng:
1
A. -4
B.
C. 0
6
D. 2
Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2 + 1, tiếp tuyến với đường này tại điểm M(2; 5) và
trục Oy là:
7
5
8
A.
2
thức V = π ∫ f ( x ) dx
a
Câu 10: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường x = a; x = b; y = g ( x ) và y = f ( x ) , trong đó f(x) vàg(x) là các
hàm số liên tục trên đoạn [ a; b ]
b
A. Diện tích S của hình phẳng đó luôn được tính theo công thức S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
a
b
B. Diện tích S của hình phẳng đó luôn được tính theo công thức S = − ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
a
C. Thể tích của khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng đã cho quanh trục Ox được tính bởi công
b
thức V = π ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
2
a
D. Thể tích của khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng đã cho quanh trục Ox được tính bởi công
b
b
9
C. S = − + 8ln 2
D. S = 4 + 8ln 2
2
Câu 14: Diện tích hình phẳng của giới hạn bởi các đường y =
, trục hoành và các đường thẳng
x = -1, x = 1 là:
A.
7
4
B.
7
2
Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
C. 7
D.
7
8
là
2
là :
2+ 2
2
C.
D.
2 +1
2
Câu 17:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx, y = 0 và x = e là
A. 1
B. 2
C.
1
2
D. e
Câu 18: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
quanh trục
a
a
B.
∫
b
f ( x) dx.
b
C.
∫
a
f ( x ) dx.
D.
a
∫ f ( x)dx.
b
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y = f ( x) và y = g ( x ) liên tục trên đoạn [a; b] và hai
D.
a
∫ ( f ( x) − g ( x) ) dx.
a
Câu 21. Cho hàm số y = f ( x) liên tục và không âm trên [a; b] Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục
hoành và hai đường thẳng x = a; x = b quay quanh trục hoành tạo nên một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn
xoay là
b
2
A. π ∫ f ( x)dx.
a
a
B. π ∫ f ( x ) dx.
b
b
C. π ∫ f ( x ) dx.
a
a
2
D. π ∫ f ( x)dx.
Câu 23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 + 1 , trục hoành và 2 đường thẳng x = 1; x = 3 là
3
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
3
A.
∫x
2
+ 1 dx.
3
B. π
2
1
∫ (x
3
2
+ 1)dx.
1
C.
0
1
∫
x 2 − x dx.
0
2
2
D. π ∫ ( x − x) dx.
0
Câu 25. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = x − 1 , trục hoành, trục tung đường thẳng x = 2 là
2
2
A.
∫
x 2 − 1 dx.
0
0
∫x
Câu 26. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x 2 + 2 x + 3 , trục hoành, trục tung vàđường thẳng x = 3 là
3
3
2
A. π ∫ ( x + 2 x + 3)dx.
2
2
B. π ∫ ( x + 2 x + 3)dx.
0
0
3
3
2
2
[
a
;
b
]
Câu 28. Cho hàm số
liên tục và không âm trên
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
x = f ( y ) , trục hoành và hai đường thẳng y = a; y = b quay quanh trục tung tạo nên một khối tròn xoay. Thể
tích khối tròn xoay là
Câu 27. Diện tích hình Elip có phương trình ( E ) :
b
2
A. π ∫ f ( y )dx.
a
a
B. π ∫ f ( y ) dy.
b
b
C. π ∫ f ( y ) dy.
a
b
1
f ( x) dx.
0
D.
∫ f ( x)dx .
0
Câu 30: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x và đường thẳng y = 2 x là:
4
3
5
23
A.
B.
C.
D.
3
2
3
15
2
Câu 31: Diện tích hìnhphẳng giới hạn bởi (C): y= −x2+3x−2, d1:y = x−1 và d2:y=−x+2 có kết quả là:
1
2
B.
C.
24
34
14
D.
125
44
2
Câu 34: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y = x − 4 x + 3 và y=x+3 có kết quả là:
55
205
109
126
A.
B.
C.
D.
6
6
6
5
Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = x + sin x và y = x , với 0 ≤ x ≤ 2π bằng:
A. −4
B. 4
C. 0
Câu 39: Nếu gọi S là diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường x = 0; x = 6; y = 0; y = − 36 − x 2
thì khẳng định nào đây là đúng
A. S = π
B. S = 9π
C. S = 18π
D. S = 36π
Câu 40: Nếu gọi S là diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường x = 0; x = 1; y = 0; y = e x thì khẳng
định nào đây là đúng
A. S=1
B. S=e-1
C. S=e
D. S=e+1
Câu 41: Nếu gọi S là diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường x = 0; x = 1; y = 0; y = ( 2 x − 3) thì
3
khẳng định nào đây là đúng
A. S=-10
B. S=10
C. S=40
D. S=80
Câu 42: Nếu gọi V là thể tích của khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đường
A. S=ln2
B. S= 1-ln2
C. S=1+ln2
D. S=2(1+ln2)
Câu 44: Nếu gọi S là diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường x = 0; x =
π
; y = 0; y = cosx thì
4
khẳng định nào đây là đúng
A. S = π
B. S =
3π
2
C. S=3
D. S = 3 2
Câu 45: Cho đồ thị hàm số y=f(x)
Diện tích hình phẳng (gạch trong hình) là
0
−3
Câu 46: Nếu gọi V là thể tích của khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đường
y = x; y 2 = 2 x xung quanh trục Ox thì khẳng định nào đây là đúng
1
A. V = π
3
4
B. V = π
3
8
C. V = π
3
D. V = 4π
Câu 47: Nếu gọi V là thể tích của khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đường
y = 0; y = x; y = 4 − x xung quanh trục Ox thì khẳng định nào đây là đúng
4π
16π
B. V =
3
3
32π
64π
C. V =
D. V =
2
D.
∫ f ( x)dx .
−2
Câu 49. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x = π và đồ thị của 2 hàm số
y = cos x, y = sin x là
B. 2.
A. 2 + 2.
C. 2 2.
D. 2.
Câu 50. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = x 2 , trục hoành và đường thẳng x = 2 là
8
16
A. 8.
C. 16.
B. .
D. .
3
3
Câu 51. Cho hình ( H ) giới hạn bởi đường y = sin x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = π . Thể tích
hình tròn xoay sinh bởi ( H ) khi quay quanh trục Ox là
π
π2
π2
π (5e3 − 2)
π (5e3 + 2)
π (5e3 − 2)
π (5e3 + 2)
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
25
27
27
25
Câu 54. Cho hình ( H ) giới hạn bởi đường y = 1 − x 2 , trục hoành.Thể tích hình tròn xoay sinh bởi ( H ) khi
quay quanh trục Ox là
3π
4π
15π
7π
.
.
.
.
A.
B.
C.
7π
Câu 57. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = sin x + 1 và hai đường thẳng x = 0; x =
là
6
4π
7π
5π
7π
3+2
.
.
+ 3.
A.
B.
D.
C.
+
.
3
6
6
6
2
Câu 58. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 và đường thẳng y = 2 x là
7
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
4
3
50
A. −4.
.
.
.
B.
C.
D.
3
3
3
Câu 61. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 3 và đường thẳng y = x 5 là
4
1
C. 0.
D. 2.
A. .
B. .
3
6
Câu 62. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 3 − x và y = x − x 2 là
37
33
37
.
.
.
A.
B.
C.
A.
B.
C.
D.
15
16
6
5
Câu 65. Cho hình ( H ) giới hạn bởi đường y = x 2 − 2 x , trục hoành, trục tung, x = 1 .Thể tích hình tròn xoay
sinh bởi ( H ) khi quay quanh trục Ox là
8π
4π
15π
7π
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
15
3
8
8
Câu 66. Cho hình ( H ) giới hạn bởi đường y = x 2 , trục hoành, và hai đường thẳng x = 1; x = 2 .Thể tích hình
tròn xoay sinh bởi ( H ) khi quay quanh trục Ox là
31π 1
125
125
125
125
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
6
12
3
9
Câu 69. Cho hình (H) được giới hạn như hình vẽ
8
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Thể tích khối tròn xoay khi quay (H) quanh trục Ox là
b
b
A. π ∫ ( f ( x) − g ( x) ) dx.
4
C. 13
A. 12
B.
D.
12
5
Câu 71: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y=2−x2 , (C): y= 1 − x 2 và Ox là:
π
8 2 π
A. 3 2 − 2π
B. 2 2 −
C.
D. 4 2 − π
−
2
3
2
Câu 72: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x 2 ; y=
A. 27 ln 2 − 3
B.
63
8
x2
27
là:
; y=
7π
35π
6π
A.
B. 4
C.
D.
12
12
5
Câu 76: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 ; x = y 2 quanh trục ox
là:
9
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A.
π 2
10
B.
4π
3
C.
π
B. S = ln
1
4
C. S = ln 3
D. S = 2 ln 4
Câu 79: Nếu gọi S là diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường x = 0; x =
π
; y = 0; y = cosx.e x thì
2
khẳng định nào đây là đúng
π
π
A. S = e 2
B. S = e 2 − 1
1 π
C. S = e 2 − 1÷
2
512π
C. V =
3
512π
5
D. V = 512π
A. V =
B. V =
Câu 82: Nếu gọi V là thể tích của khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đường
x = 0; x = 3; y = 0; y = − 9 − x 2 xung quanh trục Ox thì khẳng định nào đây là đúng
A. V=18
B. V = 18π
C. V=36
D. V = 36π
10
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 83: Nếu gọi V là thể tích của khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đường
x = 0; y = e; y = e x xung quanh trục Ox thì khẳng định nào đây là đúng
A. V = π ( e − 1)
10
3
C.
73
3
D.
73
6
Câu 86: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 3 +11x - 6, y = 6x 2 , x = 0, x = 2 có kết quả dạng
a
khi đó a-b bằng:
b
A. 2
B. -3
C. 3
D. 59
Câu 87: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x 2 + 4x và các tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết
a
tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng
khi đó a-b bằng:
b
12
A.
B. 14
C. 5
bởi
các
đường
x 2 + 2ax+3a 2
a 2 − ax
;
y
=
(a > 0) . Diện tích lớn nhất của hình phẳng là
a4 + 1
a4 +1
7 4 27
6
4
27
C. S =
24
4
27
12
5 4 27
D. S =
12
4 3
4
+ + +1 ≥ 4
a ⇒S≤ 4
3 3 3
27
27
4
27
1 3
1
5
2
Câu 89: Cho (C): y = x + mx − 2x − 2m − .Giá trị của m ∈ 0; ÷ sao cho hình phẳng giới hạn bởi dồ thị
3
3
6
(C),x=0,x=2,y=0 có diện tích bằng 4 là
11
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. m=1/3
B.m=1/2
C. m=1
1
Do ⇒ S = ∫ − x 3 − mx 2 + 2x + 2m + ÷dx =
3
3
3
0
1
⇒ S = 4 ⇔ 4m + 10 = 12 ⇔ m =
2
Câu 90. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 − 4 x + 5 và hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại
a
A(1; 2); B(4;5) có kết quả dạng . Tổng a + b có kết quả là
b
13
4
A. 12.
B. .
C. 13.
D.
12
5
27
x2
Câu 91. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y = x 2 ; y =
, y=
là
x
8
63
D. 27 ln 2 + 1 .
3
10
10
10
x2
có kết quả là
2
28
25
22
26
A. .
B. .
C. .
D. .
3
3
3
3
2
Câu 95. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x − 4 x + 3 và y = x + 3 có kết quả là
55
205
109
126
.
.
.
A. .
B.
4
2
5
4
1
A. 2π + .
B. 2π + .
C. 2π + .
D. 2π + .
3
3
3
3
2
2
x
y
Câu 98. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay Elip
+
= 1 quanh trục Ox là
3
1
4 3
2 3
A.
B. 2π .
C. 4π .
D.
π.
π.
3
3
5
5
a
3 2
Hướng dẫn: Diện tích cần tìm là 4 a ∫ xdx = a .
8
0
Câu 101. Cho hình (H) giới hạn bởi các đường thẳng y = x , trục hoành và đường thẳng x = m ( m > 0 ). Thể
tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là 9π . Giá trị của tham số m là
A. 9 .
C. 3.
B. 3 3 .
D. 3 3 3.
Câu 102. Cho đồ thị hàm số y = f ( x) như hình vẽ.
Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất
0
A.
∫
2
f ( x )dx.
B.
r hình phẳng giới hạn uuu
uuurđạt giá trị lớn nhất uuur
A. AB = (2;1).
B. AB = (2; 2).
C. AB = (2; 0).
D. AB = (2;3).
Hướng dẫn:
x2
1
1 2
2
2
2
Gọi phương trình AB : y = kx + m , S = ∫ (kx + m − x )dx = ( x1 − x2 )(k + 4m) = (k + 4m) k + 4m
6
6
x1
2
4
≤ 4 . S lớn nhất khi k = 0, m = 1 ⇔ A(−1;1), B(1;1).
k +1
Câu 104. Cho Parabol (P) y = x 2 + 2 . Xét hình phẳng giới hạn bởi một tiếp tuyến bất kỳ của (P) và các đường
x = 0; x = 1; y = 0 . Tìm phương trình tiếp tuyến để diện tích hình phẳng trên là lớn nhất.
3
A. y = 2 x + 1.
B. y = −2 x + 1.
C. y = 4 x − 3.
D. y = x + .
4
B. A( ; ).
C. A( ; ).
D. A( ; ).
2 4
3 2
4 2
4 4
1
1
x + a2 +
Hướng dẫn: Gọi A( a; a 2 ) (a >0). d : y = −
2a
2
Hoành độ giao điểm của d và (P). x = a; x = −a −
a
S=
∫
− a−
(− x 2 −
1
2a
1
2a
x
k
0
9π
1
Khảo sát suy ra V nhỏ nhất bằng
khi k = − .
4
2
Câu 107. Goi d là đường thẳng đi qua M (1;1) và có hệ số góc k < 0 , d cắt hai trục tọa độ tại A, B . Xác định k
để thể tích khối tròn xoay khi quay tam giác OAB quanh trục Oy nhỏ nhất.
1
3
A. k = −1.
B. k = −2.
C. k = − .
D. k = − .
2
4
1− k
π 1 3
2
Hướng dẫn: Voy = π ∫ x dy = ( 2 − + 3 − k )
3 k
k
0
9π
Khảo sát suy ra V nhỏ nhất bằng
khi k = −2.
4
Câu 108. Tính thể tích của hình xuyến khi quay hình tròn (C) tâm I (0; 2) bán kính bằng 1 quanh trục Ox
1
3
D. Đáp án khác
Câu 110. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = x(x – 1)(x – 2), y = 0 là:
1
1
1
A.
B.
C.
3
4
2
D. 1
14
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
2
2
Câu 111. Diện tích giới hạn bởi hai đường cong: ( C1 ) : y = f1 ( x ) = x + 1; ( C2 ) : y = f 2 ( x ) = x − 2 x và đường
thẳng x = – 1; x = 2 là:
13
A.
2
9
2
1 2
1
x và y = 3x − x 2 là:
4
2
C. 9
D. 6
Câu 114. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi
đồ thị hàm số y = f ( x ) , trục Ox, hai đường thẳng x = a, x = b ( a < b ) , xung quanh trục Ox.
b
b
2
A. V = π ∫ f ( x ) dx
C. V = π ∫ f ( x ) dx
a
a
b
3
2
A. ∫ ( x − 3x + 2 x ) dx
C.
0
1
∫( x
B.
0
0
2
3
∫ ( −x
− 3 x 2 + 2 x ) dx − ∫ ( x 3 − 3 x 2 + 2 x ) dx
1
3
1
2
Câu 118. Cho D là miền kín giới hạn bởi các đường y = 2, y = 2 − x và y = 0 . Tính diện tích của miền D.
A.
8
5
B.
7
2
C.
Câu 119. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 −
và trục tung được tính như sau:
A.
1
1
dx
2 ÷
∫ 4 − x
−1
1
dy
4− y
1
D.
∫
−1
15
−1
dy
4− y
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 120. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = x 3 , y = x là:
A.
1
4
1
15
14π
15
C.
D. Đáp án khác
Câu 123. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = e x + x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x =
1 là:
A. e +
B. e + 1
1
2
C. e −
D. e − 1
1
2
Câu 124. Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các parabol y = 4 − x 2 và y = 2 + x 2
quay quanh trục Ox là kết quả nào sau đây?
12π
A.
B.
2
2
C. π ∫ x ( 4 − x ) dx
2
0
4
dx
D.
0
∫ x ( 4 − x)
dx
0
Câu 127. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = 2 x − x , y = x khi quay quanh trục Ox tạo thành khối
2
tròn xoay có thể tích được tính như sau:
1
1
1
2
2
D. π ∫ ( 2x − x ) dx − π ∫ x dx
dx
B.
8
5
2
( x + 1)
C.
2
2
25
2
0
, trục hoành, đường thẳng x = 0 và
D.
A. 1
B. 2
C. 4
Câu 131. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = x + 1, y = cosx và y = 0 là:
B. 1
C. 2
A. 0,5
D. Đáp án khác
D. 1,5
Câu 132. Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng A giới hạn bởi các đường y = x ( 4 − x ) và y = 0 quay
quanh trục hoành có thể tích là:
2
B. 20π
A. 10
3
C.
512π
15
D. 13
Câu 133. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = 2 x − x 2 , y = x khi quay quanh trục Ox tạo thành khối
tròn xoay có thể tích là:
π
A.
3
−2
x+
4
− x + 12
dx
2
C.
− x + 12
dx
2
D.
∫
x+
−2
− x + 12
dx
2
2
Câu 136. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = x và y = sin x + x ( 0 ≤ x ≤ π ) là:
A. π
B.
π
2
C.
3π
2
D. Đáp án khác
17
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 137. Cho hàm số y =
x2
với tập xác định D = [ 0; + ∞ ) có đồ thị (C). Tính diện tích tam giác cong
8 x3 + 1
chắn bởi trục hoành, (C) và đường thẳng x = 1.
A. S =
ln 2
x + 9; y =
x+9
C. y = 14 x − 9; y = 14 x + 9
D. y =
2
4
Câu 139. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của ba đường: y = s inx, y = cos x và x = 0 là:
A. 2 2 − 1
B. 2 2 + 1
C.
D. Đáp án khác
2
Câu 140. Diện tích của một hình tròn tâm tại gốc tọa độ, bán kính R là:
A. 2π R 2
B.
C. π R 2
π R2
2
π R2
3
3
B. π ∫ y dy = π 3 9 − 1
5
1
77 − 1
π
7
3
1
3
3
π
y
D ∫ 3 dy = π 3 3 − 1
4
1
(
)
Câu 142. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 3 , trục
tung và hai đường thẳng y = 1, y = 3 xung quanh trục Ox là:
3
3
3
3
x 6 dx
0
3
∫x
6
dx
1
3
D. π ∫ 8 dx
1
0
Câu 143. Giá trị nào của a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi ( C ) : y =
x2 − 2x
, y = x − 1 và hai đường
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 145. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = 2 x , trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 bằng:
A.
π
ln 2
B.
2π
ln 2
C.
6π
ln 2
D.
8π
ln 2
Câu 146. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng E giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = ln x , trục tung và hai đường thẳng y = 1, y = e bằng:
A. π
e
2
B. π ∫ e dx − π ∫ dx
0
e
C. π ∫ ln x dx − π ∫ dx
2
e
0
e
e
e
2
2
D. π ∫ e dx − π ∫ ln x dx − π ∫ dx
0
0
2
2
D. π ∫ ( x + 1) − 4 x dx
0
B. π ∫ ( 2x ) dx
2
0
Câu 149. Hình phẳng C giới hạn bởi các đường y = x 2 + 1 , trục tung và tiếp tuyến với y = x 2 + 1 tại điểm có tọa
độ (1; 2) khi quay quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích là:
4π
8π
A.
C.
5
15
28π
D. π
B.
15
Câu 150. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y = x 2 − 2 x + 2 , tiếp tuyến với parabol tại điểm M(3; 5) và
trục tung.
A. 6
B. 7
C. 5
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 152. Thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = −
π
π
và x = , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng
2
2
π
π
vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x − ≤ x ≤ ÷ là một tam giác đều có cạnh là
2
2
π
2
π
2
∫
A.
cos x dx
C.
π
B.
∫π
cos x , bằng:
3
cos x dx
2
2
Câu 153. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y = x 2 − 2 x + 2 , tiếp tuyến với nó tại điểm M ( 3;5 ) và
trục Oy là giá trị nào sau đây?
A. 4 (đvdt)
B. 27 (đvdt)
C. 9 (đvdt)
D. 12 (đvdt)
Câu 154. Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3, có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng
vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( 0 ≤ x ≤ 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và
2 9 − x 2 , bằng:
A. 3
B. 18
C. 20
D. 22
Câu 155. Thể tích vật thể tròn xoay được tạo nên khi ta quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đường
cong ( C ) : y =
1
9
1
B. ∫ x + 1÷ dx =
4
−2 2
1
1
C. ∫ x + 1÷dx = 3
2
−2
1
x + 1 , bằng:
2
2
1
1
D. ∫ x + 1÷ dx = 5
−2 2
π
2
0
0
3π
2
∫ cos x dx = ∫ cos x dx + π∫
cos x dx +
π
2
3π
2
2π
0
π
2
3π
2
C. Chỉ (I) và (IV)
D. Chỉ (II) và (IV)
− x khi x ≤ 1
Câu 159. Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y =
và y = − x 2 + 4, 5 x là:
x
−
2
khi
x
>
1
B. 13
A. 12
2
3
C. 14
1
2
D. 15
Câu 160. Hình phẳng C giới hạn bởi các đường y = x 2 + 1 , trục tung và tiếp tuyến với y = x 2 + 1 tại điểm có tọa
2
y2
y2
dy + π ∫ − y + 1 dy
4
1 4
Câu 161. Hình phẳng C giới hạn bởi các đường y = x 2 + 1 , trục tung và tiếp tuyến với y = x 2 + 1 tại điểm có tọa
độ (1; 2) khi quay quanh trục Oy tạo thành khối tròn xoay có thể tích là:
8π
2π
π
28π
A.
B.
C.
D.
15
3
6
15
Câu 162. Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x , y = − x + 2, y = 0
quay quanh trục Oy có giá trị là kết quả nào sau đây?
π
3π
32π
A.
B.
giới hạn bởi ba đường ( D ) , ( C1 ) và ( C2 ) là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
21
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 165. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: ( y − x ) = x 3 và x = 1 là:
2
A.
4
5
B.
3
5
C.
D. Đáp số khác
Câu 168. Cho hình giới hạn bởi elip ( E ) :
A.
2π ab 2
3
B.
4π ab 2
3
C.
π a5
5
D.
π a5
30
x2 y2
+
= 1 quay quanh trục Ox. Thể tích vật thể tròn xoay là
a 2 b2
C.
π ab 2
3
B. A = U 0 I 0 ∫ sin
0
2π
2π
t sin
t + ϕ ÷dt
T
T
T
C. A = U 0 I 0 ∫ sin
0
2π
tdt
T
2π
t + ϕ ÷dt
D. A = U 0 I 0 ∫ sin
T
0
T
2π
1 + cos 2
t +ϕ ÷
B. Q = RI 2
T
dt
0 ∫
2
0
2π
1 − sin 2
t +ϕ ÷
D. Q = RI 2
T
dt
0 ∫
2
0
T
T
T
T
trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là:
A. 0
4
( C)
B.
100 π
C.
3
( C)
100 π
D.
6
( C)
100 π
Câu 174*. Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 cos ( 100π t ) ( A ) chạy qua dây dẫn. Điện lượng chạy qua một
tiết diện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là:
A. 0
4
( C)
B.
100 π
C.
3
2
khi
x
>
1
4
4
1
2.1
A. ∫ ( − x + 4,5 x ) dx − ∫ ( x − 2 ) dx +
2
0
2
2
2
4
0
2
2
2
C. ∫ ( − x + 4,5 x ) dx + ∫ ( − x + 3,5 x + 2 ) dx +
đó bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A. 0,2 m
B. 2 m
C. 10 m
D. 20 m
Câu 170*. Tính thể tích vật thể nằm giữa hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = 2, biết rằng thiết diện của
vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ∈ [ 0; 2] là một phần tư đường tròn
bán kính
A. 32π
2 x 2 , ta được kết quả nào sau đây?
B. 3, 2π
C. 64π
D. 8 π
23
24