Giạo trçnh mảng âiãûn.
Trang 144 Khoa Âiãûn-Trỉåìng Âải hc K thût  nàơng
CHỈÅNG 7
TÄÊ ỈU HOẠ CHÃÚ ÂÄÜ LM VIÃÛC CA
MẢNG ÂIÃÛN.
$7-1 KHẠI NIÃÛM.
Mảng âiãûn phi âỉåüc thiãút kãú v váûn hnh mäüt cạch kinh tãú nháút tỉïc l
cọ chi phê tênh toạn Z bẹ nháút. Mún âảt âỉåüc âiãưu âọ thç mäüt úu täú quan
trng l phi tçm mi cạch âãø gim täøn tháút cäng sút v täøn tháøt âiãûn
nàng.Trong HTÂ täøn tháút cäng sút cọ thãø âảt tåïi 15
%
hồûc låïn hån v
tỉång ỉïng s cọ mäüt lỉåüng täøn tháút âiãûn nàng låïn.Vç váûy váún âãư gim täøn
tháút cäng sút v âiãûn nàng cọ mäüt nghéa ráút låïn vç:
-Gim âỉåüc täøn tháút cäng sút thç gim âỉåüc väún âáưu tỉ âãø xáy dỉûng
ngưn âiãûn (nh mạy âiãûn)vç khäng phi tàng cäng sút ca NMÂ âãø phạt
lỉåüng cäng sút täøn tháút âọ.
-Gim âỉåüc täøn tháút âiãûn nàng thç gim âỉåüc lỉåüng nhiãn liãûu tiãu
hao,gim âỉåüc gêa thnh sn xút âiãûn nàng.
Cạc biãûn phạp ch úu âãø gim täøn tháút cäng sút v âiãûn nàng thỉåìng
âỉåüc ạp dủng tromg mảng âiãûn l:
1/Náng cao hãû säú cäng sút
(
cos
ϕ )
ca phủ ti.
2/Phán phäúi cäng sút phn khạng trong HTÂ mäüt cạch håüp l nháút
(b kinh tãú ).
3/Náng cao âiãûn ạp ca mảng âiãûn.
chiãúm mäüt t lãû låïn .Hãû säú cäng sút ca âäüng cå KÂB phủ thüc vo cäng
sút, täúc âäü v vo hãû säú phủ ti ca âäüng cå.
Giạo trçnh mảng âiãûn.
Khoa Âiãûn-Trỉåìng Âải hc K thût  nàơng Trang 145
Cäng sút phn khạng m cạc âäüng cå KÂB tiãu thủ cọ thãø xạc âënh
theo biãøu thỉïc:
Q
t
=
Q
kt
+
(
Q
âm
-Q
kt
)
.
(
K
pt
)
2
Trong âọ K
pt
= P/P
âm
ca âäüng cå phủ thüc vo
bçnh phỉång âiãûn ạp vç váûy mún gim Q
kt
ta cọ thãø gim âiãûn ạp âàût vo
âäüng cå bàòng biãûn phạp âäøi cạch âáúu dáy ca âäüng cå tỉì
∆
sang Y. Khi âäøi
nhỉ váûy thç âiãûn ạp âàût vo mäùi cün dáy ca âäüng cå s gim âi 3 láưn vç
váûy cáưn kiãøm tra lải âãø khi chuøn âäøi âäüng cå khäng bë quạ ti.Thỉûc tãú
cho tháúy khi K
pt
<0,4 thç viãûc chuøn âäøi nhỉ váûy l cọ låüi.
c/Ngoi cạc biãûn phạp nãu trãn, âãø náng cao cos ϕ ngỉåìi ta cn cọ thãø
sỉí dủng cạc biãûn phạp khạc nỉ nhỉ náng cao cháút lỉåüng sỉỵa chỉỵa âäüng
cå,thay cạc âäüng cå âiãûn khäng âäưng bäü bàòng cạc âäüng cå âiãûn âäưng bäü....
$7-3 B KINH TÃÚ CÄNG SÚT PHN KHẠNG TRONG MẢNG ÂIÃÛN.
Âãø gim täøn tháút cäng sút v âiãûn nàng trong HTÂ ngỉåìi ta cọ thãø :
-Phán phäúi cäng sút tạc dủng v phn khạng trong HTÂ mäüt cạch
håüp l nháút.
-Gim cäng sút phn khạng truưn ti trãn âỉåìng dáy bàòng biãûn phạp
âàût cạc thiãút bë b(b kinh tãú).
Trong pháưn ny ta xẹt k biãûn phạp thỉï hai l biãûn phạp b kinh tãú.
Giaùo trỗnh maỷng õióỷn.
Trang 146 Khoa ióỷn-Trổồỡng aỷi hoỹc Kyợ thuỏỷt aỡ nụng
7.3.1 Khaùi nióỷm
.
Nhỏỷn thỏỳy rũng phỏửn lồùn phuỷ taới cuớa maỷng õióỷn laỡ caùc õọỹng cồ KB
vaỡ caùc MBA coù thỏỳp
Nhổ vỏỷy muọỳn giaớm
P,
A ta phaới giaớm lổồỹng Q chuyón chồớ trón
õổồỡng dỏy bũng caùch õỷt caùc thióỳt bở phaùt cọng suỏỳt phaớn khaùng Q
(
goỹi laỡ
thióỳt bở buỡ) ngay taỷi phuỷ taới (hỗnh 7.1)
Giaớ thióỳt trổồùc khi chổa õỷt thióỳt bở buỡ, lổồỹng cọng suỏỳt phaớn khaùng
truyóửn taới trón õổồỡng dỏy laỡ Q thỗ tọứn thỏỳt cọng suỏỳt laỡ:
P
1
=
2
2
2
P
Q
U
+
.R
Sau khi õỷt thióỳt bở buỡ vồùi dung lổồỹng laỡ Q
b
thỗ tọứn thỏỳt giaớm xuọỳng
chố coỡn laỡ :
P
2
=
A
)
.Khi giaớm õổồỹc Q chuyón chồớ trong maỷng õióỷn thỗ cos
cuớa maỷng
õióỷn
(
õổồỡng dỏy
)
õổồỹc nỏng cao. Hióỷu quaớ cuớa vióỷc nỏng cao cos
cuớa
maỷng õióỷn laỡ :
-Giaớm õổồỹc
P,
A
(
nhổ õaợ phỏn tờch
)
.
-Coù thóứ giaớm õổồỹc cọng suỏỳt cuớa caùc MBA
(
vỗ giaớm lổồỹng cọng suỏỳt
phaớn khaùng truyóửn qua MBA
)
.
Hỗnh 7-1
nhỏỳt õởnh. Cuợng cỏửn chuù yù rũng giaù 1KVAR cuớa TT ờt phuỷ thuọỹc vaỡo cọng
suỏỳt õỷt vaỡ coù thóứ coi laỡ khọng õọứi coỡn giaù 1KVAR cuớa MBB laỷi phuỷ
thuọỹc nhióửu vaỡo dung lổồỹng cuớa noù
(
cọng suỏỳt caỡng lồùn giaù caỡng reớ
)
.
7.3.2 Xaùc õởnh dung lổồỹng buỡ tọỳi ổu (
((
(dung lổồỹng buỡ kinh tóỳ)
))
).
Khi õỷt thióỳt bở buỡ õóứ giaớm Q ta seợ giaớm õổồỹc
P do õoù giaớm õổồỹc phờ
tọứn do tọứn thỏỳt õióỷn nng nhổng mỷt khaùc khi õỷt thióỳt bở buỡ ta cuợng phaới
tọỳn mọỹt khoaớn tióửn õóứ mua, lừp õỷt, vỏỷn haỡnh thióỳt bở buỡ õoù .Vióỷc õỷt thióỳt
bở buỡ seợ coù lồỹi nóỳu nhổ sọỳ tióửn tióỳt kióỷm õổồỹc do giaớm tọứn thỏỳt õióỷn nng
khi õỷt thióỳt bở buỡ lồùn hồn sọỳ tióửn chi phờ õóứ õỷt thióỳt bở buỡ hay noùi caùch
khaùc dung lổồỹng thióỳt bở buỡ
(
TT
)
lừp õỷt hồỹp lyù nhỏỳt vóử mỷt kinh tóỳ laỡ
dung lổồỹng baớo õaớm chi phờ tờnh toaùn hũng nm Z be ù nhỏỳt.
Goỹi Z laỡ chi phờ tờnh toaùn toaỡn bọỹ trong mọỹt nm khi õỷt bọỹ tuỷ õióỷn
tộnh coù dung lổồỹng laỡ Q
b
taỷi maỷng õióỷn coù mọỹt phuỷ taới S
b
.
Trong õoù :
a
vh
laỡ hóỷ sọỳ vỏỷn haỡnh cuớa TT, thổồỡng lỏỳy a
vh
= 0,1.
a
tc
laỡ hóỷ sọỳ tióu chuỏứn thu họửi vọỳn õỏửu tổ
(
VT
)
, a
tc
=
1/T
tc
, T
tc
thổồỡng
lỏỳy 8 nm nón a
tc
=
0,125.
b
0
l giạ tiãưn 1kWh täøn tháút âiãûn nàng.
∆
P
*
b
l täøn tháút cäng sút tạc dủng trong mäüt âån vë dung
lỉåüng b, våïi TÂT láúy
∆
P
*
b
=
0,005.
T l thåìi gian TÂT lm viãûc.Nãúu âàût TÂT tải trảm biãún ạp khu vỉûc thç
T= 8760 giåì/nàm,cn nãúu âàût tải cạc xê nghiãûp thç T= 2500-7000 giåì/nàm
(2500 tỉång ỉïng våïi chãú âäü lm viãûc mäüt ca,7000 giåì ỉïng våïi xê nghiãûp
lm viãûc 3 ca).
3/Phê täøn vãư täøn tháút âiãûn nàng trong mảng âiãûn sau khi cọ âàût TÂT:
Z
3
=
C
0
.
∆
A
=
TÂT
)
-
τ
l thåìi gian täøn tháút cäng sút låïn nháút.
Váûy phê täøn tênh toạn täøng ca mảng âiãûn sau khi âàût TÂT l :
Z
=
Z
1
+Z
2
+Z
3
=(
a
vh
+a
tc
)
b
K
*
Q
b
+C
0
.
∆
b
Q
= (a
vh
+a
tc
)
b
K
*
+ C
0
. ∆
b
P
*
T-
(
)
2
0
2
C
Q
Q
U
b
−
.R. τ .
Tỉì âọ :
bàòng âäưng/MWh, U bàòng KV thç Q
b
s bàòng MVAR.
Chụ : Viãûc tênh b kinh tãú phi tiãún hnh cho tỉìng nhạnh âäüc láûp.
Nãúu nhạnh cọ nhiãưu phủ ti thç phỉång phạp tênh toạn cng tỉång tỉû. Trong
trỉåìng håüp ny phê täøn tênh toạn Z täøng s l hm säú ca cäng sút cạc tủ
âiãûn Q
b1
, Q
b2
....Q
bn
âàût åí cạc häü tiãu thủ khạc nhau (hçnh 7.2) .Âãø xạc âënh
âỉåüc dung lỉåüng b kinh tãú åí tỉìng häü tiãu thủ ta phi láúy âảo hm ca Z
täøng theo cạc Q
bi
(
i
=
1- n
)
v cho mäùi âảo hm bàòng khäng. Säú phỉång
Giaùo trỗnh maỷng õióỷn.
Khoa ióỷn-Trổồỡng aỷi hoỹc Kyợ thuỏỷt aỡ nụng Trang 149
trỗnh cỏửn coù bũng sọỳ cọng suỏỳt chổa bióỳt cuớa bọỹ tuỷ õióỷn. Vồùi hóỷ phổồng
trỗnh õoù ta tỗm õổồỹc caùc dung lổồỹng cỏửn buỡ Q
bi
. Nóỳu Q
bk
taỷi họỹ k naỡo õoù giaới
Giaới
:
Tổỡ caùc sọỳ lióỷu cuớa õổồỡng dỏy vaỡ maùy bióỳn aùp ta tờnh õổồỹc tọứng trồớ cuớa
caùc phỏửn tổớ cuớa maỷng õióỷn vaỡ trón sồ õọử thay thóỳ b chố ghi nhổợng sọỳ lióỷu
cỏửn thióỳt phuỷc vuỷ cho baỡi toaùn buỡ.Giaớ sổớ tuỷ õióỷn vỏỷn haỡnh suọỳt nm T=8760
giồỡ vaỡ
b
K
*
=
70õ/KVAR; a
tc
=
a
vh
=
0,1 ;
b
P
*
=
0,005 ; C
0
=
0,1õ/KWh. Haỡm
.
(
Q
b1
+Q
b2
)
+C
0
.
b
P
*
.
(
Q
b1
+Q
b2
)
.T+
(
)
(
)
(
)
(
)
+j(Q
n
-Q
bn
)
P
2
+j(Q
2
-Q
b2
) P
1
+j(Q
1
-Q
b1
)
Giaùo trỗnh maỷng õióỷn.
Trang 150 Khoa ióỷn-Trổồỡng aỷi hoỹc Kyợ thuỏỷt aỡ nụng
10
25 6 20
10
3 6 30
10
4 05
2
2 2 2
3
3
2
3
1
3
1 2
, .
.
. . , . . , . . , + +
b b b b
Q Q Q Q
Lỏửn lổồỹt lỏỳy õaỷo haỡm Z vaỡ cho bũng khọng ta coù :
=
14+4,38+2,7.10
-5
(
)
(
)
[ ]
51 2 10
10
81 30
10
3
2
3
1 2
, . , .
b b b
Q Q Q
=
0
Ruùt goỹn laỷi ta õổồỹc hai phổồng trỗnh sau :
15,2Q
b1
+8Q
b2
=
-1,36.10
5
1
=4,05
1
20 - Q
b1
(MVAr)
R
2
=18,4
R
BA2
=7,2
R
BA1
=3,6
10 - Q
b2
(MVAr)
a) Sồ õọử nguyón lyù
b) Sồ õọử thay thóỳ tờnh toaùn
Giạo trçnh mảng âiãûn.
Khoa Âiãûn-Trỉåìng Âải hc K thût  nàơng Trang 151
=
4500 KVA
Hãû säú cäng sút trỉåïc v sau khi b bàòng :
cos
2
ϕ
=
10
10 10
2 2
+
=
0,71
2
/
cosϕ
=
10
10
55
2
2
+
,
= 0,875
7.3.3 B cäng sút phn khạng trong mảng phán phäúi
∆
P
=
min
∆
P
(
Q
b1
,Q
b2
,...,Q
bn
)
(
7.2
)
Trong âọ Q
bi
l cäng sút b âàût tải cạc phủ ti i,
(
i
=
1-n
)
.
Cạc rng büc l :
bi
Âiãưu kiãûn (7.3) cọ nghéa l cäng sút ca cạc thiãút bë b phi bàòng
cäng sút täøng â cho. Hản chãú
(
7.4
)
chè ra ràòng cäng sút ca cạc thiãút bë
b khäng ám, cn rng büc
(
7.5
)
dng âãø kiãøm tra âiãûn ạp cạc nụt. Âiãưu
kiãûn
(
7.6
)
âỉåüc âỉa vo, nãúu nhỉ khäng cho phẹp quạ b cäng sút phn
khạng åí nụt â cho.