Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn Toán học lớp 7 – ĐẠI SỐ
Tuần:1
Ngày soạn: 10/08/2016
Tiết: 1
Ngày dạy: 15/08/2016
TÊN CHỦ ĐỀ I: SỐ HỮU TỈ- SỐ THỰC
Bài 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ.
I. Mục tiêu: (Sách hướng dẫn học)
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: SHD, thước thẳng, bảng phụ.
2. Học sinh: SHD, thước thẳng, bảng phụ.
III. Tổ chức các hoạt động:
Tên hoạt
Hoạt động của HS
Hoạt động của
động
GV
A. Hoạt
động khởi
động
Nội dung
Phương thức hoạt động dung 1a
cặp đôi, HĐ chung
GV yêu cầu học
Thiết bị, học liệu được sử sinh hoạt động cặp
đôi 1b
dụng: bảng nhóm
Số hữu tỉ là số viết được
dưới dạng phân số
a
với
b
a, b ∈ ¢ , b ≠ 0.
Tập hợp các số hữu tỉ được
Mô hình Trường học mới 1
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
hữu tỉ có
dạng như thế
nào và biểu
diễn được
các số về số
hữu tỉ
HĐ2:Biểu
diễn số hữu tỉ
trên trục số
Mục đích:
Biết cách
biểu diến số
hữu tỉ trên
trục số
Nhiệm vụ: HS đọc 2a, Cho HS Biểu diễn
làm 2b,c,d
số hữu tỉ 5/4 trên
Phương thức hoạt động trục số
Biểu diễn số hữu tỉ 5/4 trên
trục số
cặp đôi, HĐ chung
0
Thiết bị, học liệu được sử
Học sinh hoạt
dụng: bảng nhóm, thước
động cặp đôi phần
Sản phẩm học tập: HS làn 2b,c,d.
1 5/4
2b,c,d
số hữ tỉ âm
nhóm
nhân
- Số hữu tỉ 0 không là số hữu
tỉ dương cũng không là số
HS báo cáo kết quả hữu tỉ âm.
bài làm bằng hình
thức lên bảng làm
+)
a
> 0 nếu a, b cùng dấu.
b
Mô hình Trường học mới 2
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
+)
C: Luyện tập
làm GV: yêu cầu học
sinh hoạt động cá
Mục đích:
Phương thức hoạt động nhân từ bài 1 đến
bài 5
Củng cố các cá nhân
tập số đã học,
b
HS
Phương thức hoạt động
cá nhân
Thiết bị, học liệu được sử
dụng: thước kẻ, sách,
mạng
Sản phẩm học tập: bài tập
đã làm
Báo cáo kết quả theo cá
nhân
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………
Nha Trang, ngày 11 tháng 8 năm 2016
TT duyệt
Trương Hoàng
Mô hình Trường học mới 3
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Tập hợp các số hữu tỉ được
kí hiệu là Q
là số hữu tỉ ?
Mô hình Trường học mới 4
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
Số nguyên a là số hữu tỉ
không ?
1
3
các số 0,6; -1,25; 1 là số
hữu tỉ
GV yêu cầu học sinh hoạt động
chung đọc kĩ nội dung 2a
GV cho HS Biểu diễn các số
5
hữu tỉ
trên trục số.
4
Học sinh hoạt động
chung đọc kĩ nội dung
2a. Biểu diễn số hữu tỉ
+) Với hai số hữu tỉ bất kỳ x,
y ta luôn có: hoặc
Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi
đọc và làm theo phần 3a,b,c
1
HS hoạt động cặp đôi
GV: So sánh các số hữu tỉ: và
2
đọc và làm theo phần
0
3a,b,c
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ nội
dung 4a
HS lên bảng làm
GV: Hoạt động cặp đôi So sánh
hai số hữu tỉ x =
x = y hoặc x < y hoặc x > y.
2
−3
và y =
−7
11
HS báo cáo kết quả bài
GV nhận xét đánh giá và ghi làm bằng hình thức lên
điểm
bảng làm
*Hoạt động D, E
x
HS về nhà làm bài 1,2
a
< 0 nếu a, b khác dấu.
b
* C. Hoạt động Luyện tập
* D, E. Hoạt động vận
dụng
Mô hình Trường học mới 5
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
HS về nhà nghiên cứu và
báo cáo kết quả vào tiết
sau
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………
Nha Trang, ngày 11 tháng 8 năm 2016
TT duyệt
Trương Hoàng
Nội dung
Nhiệm vụ: HS chơi trò Yêu cầu các
chơi
nhóm tổ chức trò
Phương thức hoạt động chơi
nhóm
Mục đích:
củng cố lại
Thiết bị, học liệu được
phân số bằng sử dụng: bảng nhóm
nhau
Sản phẩm học tập: Tìm
được các phân số bằng
nhau
Báo cáo:kết quả theo
nhóm
B. Hoạt
động hình
thành kiến
thức
HĐ1: Củng
cố cộng, trừ
hai phân số
Mục đích:
Rèn kĩ năng
cộng, trừ
a
b
Nhiệm vụ: HS đọc 2a, HS đọc 2a, trò
+)Với x = , y =
m
m
làm 2b,c,d
chơi 2b
( a, b, m ∈ ¢, m > 0 ) ,ta có:
Phương thức hoạt động
cặp đôi, HĐ chung
Thiết bị, học liệu được
sử dụng: bảng nhóm,
thước
Sản phẩm học tập: HS
làn 2b,c,d
HĐ3:Quy
tắc chuyển
vế
Mục đích:
Vận dụng
quy tắc
cộng, trừ số
hữu tỉ giải
các bài toán
tìm x
2
1 2 3 4 −1
a) x − = − ⇒ x = − = − =
2
3
2 3 6 6 6
Sản phẩm học tập: HS
b)
làm 3a,c
Báo cáo kết quả theo cá
nhân
C:
tập
x+ y =
2
3
2 3 2 3 8 21 1
− x = − ⇒ x = − (− ) = + = + = 1
7
4
7 4 7 4 28 28 28
Luyện
Mô hình Trường học mới 8
tập đã làm
Báo cáo kết quả theo cá
nhân
D,E: Hoạt
động
vận
dụng,
tìm
tòi, mở rộng
Củng cố
cộng, trừ số
hữu tỉ
Nhiệm vụ: HS làm Yêu cầu làm bài
1,2,3 phần vận dụng. 1a,b phần D tại
BT 1,2 phần mở rộng
lớp.
Phương thức hoạt động
cá nhân
Bài 1: Tìm x biết
1 3
3 4
3 1 3 2 1
4 2 4 4 4
2 5
5 7
Các nhóm trưởng chịu trách nhiệm phần khởi động sau đó thư kí các nhóm báo cáo kết
quả hoạt động nhóm cho GV.
GV: Kiểm tra ngẫu nhiên một vài em.
B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV
B. Hoạt động hình thành kiến
thức
GV cho các nhóm đọc và làm theo
1a
GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều
a
viết được dưới dạng p/số với
b
a, b ∈ ¢ , b ≠ 0 .
Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta
có thể làm thế nào?
GV cho HS hoạt động nhóm đọc
và tìm hiểu ví dụ 3a
Hoạt động của HS
HS đọc mục tiêu
HS các nhóm đọc và
làm theo 1a
HS: Trả lời
HS hoạt động chung
đọc kĩ nội dung 2a
HS: nhóm trưởng các
+ =
m m
m
a b a −b
− =
m m
m
Khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức, ta
phải đổi dấu hạng tử đó.
Với mọi
x , y , z ∈ ¤ : x + y = z ⇒ x = z − y.
GV: Em hãy nêu quy tắc “ chuyên
vế ” trong ¢ ?
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ nội dung
3b
HS hoạt động chung
đọc kĩ nội dung 3b và
làm 3c theo cặp đôi
1
2
2
3
1 2
4
7 4 7 4 28 28 28
*Hoạt động C: Hoạt động luyện
tập:
Bài 2a Tính hợp lý
HS: Hoạt động cá
nhân sau đó báo cáo
kết quả cho GV bài 1
và lên bảng làm bài 2
5 −2
5 −2 6
+ ÷ − (− 1,2) = + ÷ +
3 5
3 5 5
5 4 25 12 37
7
= + = + = =2
3 5 15 15 15 15
*Hoạt động D: Hoạt động vận
dụng
HS thực hiện 1 ở trên
lớp
GV: Gọi đại diện hai nhóm lên
bảng làm
tiết sau
5 7
7 5 35 35 35
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………
Nha Trang, ngày 11 tháng 8 năm 2016
TT duyệt
Tuần:2
Ngày soạn: 17 /08 /2016
Tiết: 3
Ngày dạy: 22 /08 /2016
Bài 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.
Mô hình Trường học mới 11
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
I. Mục tiêu: ( Sách hướng dẫn học)
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: SHD, bảng phụ
2. Học sinh: SHD,thước thẳng, bảng phóm, máy tính.
III . Tổ chức các hoạt động:
Tên hoạt
động
HĐ1: Quy
tắc cộng,
cộng, trừ,
nhân, chia số
thập phân
.Củng cố lại
phép nhân,
chia phân số.
Mục đích:
Rèn kĩ năng
nhân, chia
Nhiệm vụ: HS đọc
và làm theo phần 1
Phương thức hoạt
động nhóm
Thiết bị, học liệu
được sử dụng:
bảng nhóm
Sản phẩm học tập:
HS làm bài 1
Báo cáo kết quả
Mô hình Trường học mới 12
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
phân số
theo nhóm
được sử dụng: bảng 2bvà làm
Với x = , y = (y ≠ 0
b
d
bài tập tính và so
bảng nhóm
) ta c
sánh
Sản phẩm học tập:
a c a d a.d
HS trả lời
x: y = : = . =
HS làn 2b
b d b c b.c
HS hoạt động
Báo cáo kết quả chung đọc kĩ nội
theo nhóm
dung 2c
động nhóm
chung
HĐ HS trình bày
a c
a.c
Báo cáo kết quả
làm việc cho GV
Củng cố cách
nhận biết các
số hữu tỉ bằng
nhau. Tìm số
hữu tỉ xen
giữa hai số
hữu tỉ
Nhiệm vụ: HS
1,2,3,phần
dụng và bài
phần tìm tòi,
rộng.
làm HS hoạt động
Bài 1a :
vận chung làm bài 1
5
4 −1 5 11 −1
. 5 − ÷. = . .
1,2 tại lớp
4
3 11 4 3 11
mở
HS về nhà làm và = 5 . −1 = −5
4 3 12
báo cáo kết quả
Phương thức hoạt vào tiết sau
3
bị đồ dùng của các nhóm thông qua các nhóm trưởng cho GV.
-Phó chủ tịch hội đồng tự quản chịu trách nhiệm VN bắt cho lớp hát bài một
Các nhóm trưởng chịu trách nhiệm phần khởi động sau đó thư kí các nhiên một
vài em.nhóm báo cáo kết quả hoạt động nhóm cho GV.
B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV
B. Hoạt động hình thành
Hoạt động của HS
HS đọc mục tiêu
Nội dung
B. Hoạt động hình thành
Mô hình Trường học mới 14
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
kiến thức
kiến thức
GV: Yêu cầu HS nhắc lại
quy tắc nhân 2 phân số
HS nhắc lại quy tắc
GV: Số hữu tỉ cũng được nhân hai phân số
viết dưới dạng phân số nên
nhân 2 số hữu tỉ cũng HS hoạt động nhóm
tương tự nhân hai phân số phần 1B
sánh
những tính chất gi?
d
ta có
x: y =
a c a d a.d
: = . =
b d b c b.c
HS trả lời
GV nhận xét và đánh giá
C. Hoạt động luyện tập
GV:Cho học sinh hoạt
động cá nhân làm bài 1,2
tại lớp
D. Hoạt động vận dụng
HS hoạt động chung
đọc kĩ nội dung 2c
C. Hoạt động luyện tập
Báo cáo kết quả làm D. Hoạt động vận dụng
việc cho GV
Bài 1a :
học sinh hoạt động cá
5
4 −1 5 11 −1
nhân làm bài 1,2 tại
Rút kinh nghiệm :…………………………………………………………
TT CM duyệt : 18/8/2016
Mô hình Trường học mới 15
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
Trương Hoàng
Mô hình Trường học mới 16
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
Tuần:2
Ngày soạn: 17/8/2016
Tiết: 4
Ngày dạy: 22 /8 /2016
Bài 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I. Mục tiêu: ( Sách hướng dẫn học)
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: SHD, bảng phụ
2. Học sinh: SHD,bảng nhóm
thành kiến thức
HĐ1: Hình thành
Nhiệm vụ: HS đọc
kiến thức về GTTĐ phần 1,2a và làm
của số hữu tỉ
theo phần 2b, 3a.
Đọc 3b. Làm 3c,d
Mục đích: Tìm
được GTTĐ của số Phương thức hoạt
động nhóm
hữu tỉ
HS HĐ nhóm 1
HS: Đưa ra định
nghĩa giá trị tuyệt
đối của số nguyên
a và đưa ra giá trị
tuyệt đối của số
hữu tỉ x
Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ
Ký hiệu : | x| là khoảng cách
từ điểm x đến điểm 0 trên
trục số.
Bài 3a:
Nếu x= 3,5
Mô hình Trường học mới 17
năng nhân, chia số nhóm
hữu tỉ
Thiết bị, học liệu
được sử dụng:
x =
−4
7
x>0 thì x = x
x=0 thì |x|=0
x
hữu tỉ xen giữa hai
số hữu tỉ
Nhiệm vụ: HS làm G 2 V gợi ý bài Vì |3,4-x|≥ 0 với mọi GT
1,2,3,phần
vận phần tìm tòi, mở của x
dụng và bài 1,2,3 rộng.
A=1,7+|3,4-x|≥ 1,7
phần tìm tòi, mở
rộng.
Vậy GTNN của A=1,7 khi
x=3,4
Phương thức hoạt
động cá nhân
Thiết bị, học liệu
được sử dụng: Máy
tính tay
Sản phẩm học tập: HS báo cáo KQ
BTVN vào tiết
bài tập đã làm
sau. GV nhận xét,
Báo cáo kết quả đánh giá
theo cá nhân
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………
Tổ Trưởng CM duyệt: 18/8/2016
Trương Hoàng
Mô hình Trường học mới 19
GV cho học sinh đọc kĩ nội dung
phần 3b
Nội dung
B. Hoạt động hình thành kiến
thức
Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ
Ký hiệu : | x| là khoảng cách từ
điểm x đến điểm 0 trên trục số.
Bài 3a:
Và tìm giá trị tuyệt
đối của mỗi số trong
bài 2b
Nếu x= 3,5 thì x = 3,5
HĐ nhóm bài 3a điền
vào chỗ trống
x>0 thì x = x
Nếu x =
−4
−4
thì x =
c) | x| ≥ x
GV: Chốt lại kiến thức
C. Hoạt động luyện tập
Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân
bài 1,2,3
C. Hoạt động luyện tập
HS làm bài 1,2,3 tại
lớp sau đó lên bảng
trình bày bài 2,3
GV gọi một vài em lên bảng trình
bày bài 2,3
D, E. Hoạt động vận dụng và tìm
Mô hình Trường học mới 21
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
tòi, mở rộng
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài
tập ở các phần này tiết sau GV kiểm
tra vở
•
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………
Tổ Trưởng CM duyệt: 18/8/2016
lũy thừa của
số tự nhiên.
Hình thành
kiến thức lũy
thừa với số
hữu tỉ
HĐ1: Củng
cố lại phép
lũy thừa với
số tự nhiên.
Hình thành
kiến thức lũy
thừa với số
hữu tỉ
HĐ2: Hình
thành phép
nhân, chia hai
lũy thừa cùng
Hoạt động của HS
Hoạt động
của GV
Nội dung
Nhiệm vụ: Nhóm tổ chức GV: Yêu cầu 1) Lũy thừa bậc n của một số hữu
thực hiện1a. Đọc 1b, làm HS thực hiện tỉ x ký hiệu : xn là tích của n thừa
1c
*Quy ước : x1 = x ,x0 = 1
( x ≠ 0)
HS đọc kĩ
phần 1b
Nhiệm vụ: HS đọc và làm Nêu công
theo phần 2a,c. Đọc 2b
thức nhân,
Phương thức hoạt động chia hai lũy
thừa cùng cơ
2) Ta có công thức
xm . xn = xm+n
xm : xn = xm −n
Mô hình Trường học mới 23
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
cơ số
nhóm, cá nhân
Mục đích:
Rèn kĩ năng
nhân, chia hai
lũy thừa cùng
cơ số
HS hoạt động
chung phần
2b
Nhiệm vụ: HS đọc và làm HS hoạt động
theo phần 3a,c. Đọc 3b
cá nhân phần
Phương thức hoạt động 3a
nhóm, cá nhân
(x ≠ 0 ; m ≥ n)
số của số tự
nhiên?
Hoạt động
Thiết bị, học liệu được sử chung phần
3b đọc kĩ nội
dụng: bảng nhóm
dung
Sản phẩm học tập: HS làm
HS hoạt động
bài 3a,c
các nhân phần
Báo cáo kết quả theo nhóm 3c
3)
Ta có công thức
(xm)n = xm.n
n
theo phần 5a,c. Đọc 5b
đôi cùng tính
x
xn
= n (y ≠ 0)
và
điền
vào
Phương thức hoạt động
y
y
bảng
nhóm, cá nhân
* Lũy thừa của một thương bằng
Thiết bị, học liệu được sử hoạt động cá thương các lũy thừa
nhân
phần
dụng: bảng nhóm
5b,c
Mô hình Trường học mới 24
Giáo án Môn Toán 7 – Đại số VNEN
phép lũy thừa
của một
thương
Sản phẩm học tập: HS làm
=
52.(−2) 2 (−10) 2
Sản phẩm học tập: bài tập
đã làm
b) (−10) 2 .(−10) 2
=
(−10) 2
Báo cáo kết quả theo cá
nhân
= (−10) 2 = 100
D,E:Hoạt
động
vận
dụng, tìm tòi,
mở rộng
Củng cố cách
nhận biết các
số hữu tỉ bằng
nhau. Tìm số
hữu tỉ xen
giữa hai số
hữu tỉ
Nhiệm vụ: HS làm bài 1
đến 5. Xem bài 6 phần vận
= 1540 − (22 + 42 + 6 2 + 82 + 102 ) − (12 + 32 + 52 + 7 2 +
= 1540 − (12 + 22 + 32 + 42 + 52 + 62 + 7 2 + 82 + 102 + 1
= 1540 − (385 − 92 + 102 )
= 1540 − (385 − 81 + 100)
= 1136
*Rút kinh nghiệm :………………………………………………………
Mô hình Trường học mới 25