Sinh hc 10
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Khi môi trờng thiếu cacbon, thừa nitơ, vi sinh vật sẽ sử dụng ...(X)... làm nguồn cacbon. (X) là:
A. các axit vô cơ (1) B. các axit hữu cơ (2) C. prôtêin (3) D. cả (1) và (2)
Câu 2. Căn cứ để phân chia các hình thức dinh dỡng của vi sinh vật là:
A. chất hữu cơ và CO
2
mà vi sinh vật sử dụng B. nguồn năng lợng và nguồn cacbon C.
nguồn năng lợng và nguồn CO
2
D. nguồn CO
2
và nguồn cacbon
Câu 3. Trong quang hợp, khí O
2
đợc tạo ra có nguồn gốc từ:
A. AlPG B. RiDP C. CO
2
D. H
2
O
Câu 4. Tổng hợp và phân giải là hai quá trình ..(X).. nh ng ..(Y).. trong hoạt động sống của tế bào .
Trong câu trên, X và Y lần lợt là:
A. thống nhất/ đối lập nhau B. ngợc chiều nhau/ bổ sung cho nhau
C. thống nhất/ ngợc chiều nhau D. ngợc chiều nhau/ thống nhất
Câu 5. Trong chu trình C
3
chất nhận CO
2
đầu tiên là
A. ATP B. AlPG C. RiDP D. NADPH
Sinh hc 10
Câu 14. Trong quá trình giảm phân của một tế bào (2n = 24) ngời ta thấy có 48 cromatit, dạng sợi
mảnh. Tế bào đó đang ở kỳ nào?
A. kỳ đầu I B. kỳ giữa I C. kỳ đầu II D. kỳ sau I
Câu 15. Có 8 tế bào của một loài (2n = 48) cùng giảm phân. Đến hết kỳ cuối của GP II, số lợng tế bào
con và số lợng NST trong các tế bào là:
A. 8 TB và 768 NST B. 32 TB và 768 NST C. 32 TB và 384 NST D. 8 TB và 384 NST
Câu 16. Quá trình phân giải các chất giải phóng 38 ATP từ một phân tử glucôzơ là quá trình
A. hô hấp hiếu khí B. lên men rợu C. lên men lăctic D. hô hấp kỵ khí
Câu 17. Đối tợng nào sau đây KHÔNG phải là vi sinh vật:
A. bạch cầu B. vi khuẩn lam C. nấm D. trùng roi
Câu 18. Vi sinh vật hoá tự dỡng sử dụng nguồn năng lợng và nguồn cacbon là :
A. chất hữu cơ và CO
2
B. ánh sáng và chất vô cơ
C. ánh sáng và CO
2
D. chất hữu cơ và chất hữu cơ
Câu 19. Trong quá trình tổng hợp các chất của vi sinh vật, khi kết hợp bazơ nitơ với đờng 5 cacbon và
axit phôtphoric sẽ tạo nên
A. các phân tử lipit B. các đờng đa C. các nucleotit D. các axit amin
Câu 20. Thứ tự các pha sinh trởng của quàn thể vi sinh vật trong nuôi cấy không liên tục là
A. tiềm phát - cân bằng - luỹ thừa - suy vong B. tiềm phát - luỹ thừa - cân bằng - suy vong
C. luỹ thừa - cân bằng - tiềm phát - suy vong D. luỹ thừa - tiềm phát - cân bằng - suy vong
Câu 21. Biểu hiện lớn nhất của pha luỹ thừa trong nuôi cây không liên tục là
A. số lợng tế bào vi khuẩn giảm dần B. số lợng tế bào vi khuẩn không đổi
C. số lợng tế bào vi khuẩn giảm mạnh D. số lợng tế bào vi khuẩn tăng nhanh
Câu 22. Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối của quang hợp là
A. NADPH + O
2
2