TRƯỜNG THPT TÂY HỒ
ĐỀ GỐC
Câu 1. Hàm số y
A) y'
5
( x 2) 2
ĐỀ THI GIỮ A HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
3x 1
có đa ̣o hàm là:
x2
7
B) y'
( x 2) 2
C) y'
Câu 2. Tâ ̣p xác đinh
̣ D của hàm số f ( x ) x 1
5
( x 2) 2
D) y'
7
( x 2) 2
3
C) m 4
Câu 6. Tı̀m các giá tri ̣của tham số m để hàm số y x 3 2 x 2 mx 2 nghịch biến trên ( ; )
A) m 4
B) m 4
D) m 4
2x 3
Câu 7. Cho hàm số y
. Chọn phát biểu đúng trong các phát biể u sau.
4 x
B) Đồng biến trên từng khoảng xác định
A) Đồng biến trên R
C) Nghịch biến trên từng khoảng xác định
D) Luôn giảm trên R
Câu 8. Tı̀m tấ t cả các giá tri ̣của tham số m để hàm số y x 3 x 2 ( m 1) x 2m nghich
̣ biế n trên
khoảng (0 ; )
B) m 1
C) m 3
D) m 3
A) m 1
1
Câu 9. Tìm tấ t cả các giá tri ̣ của tham số m để hàm số y x 3 mx 2 ( m 2 m 1) x 1 đạt cực đại tại
3
điểm có hoành độ bằng 1 .
A) m 0
B) m 1
C) m 2
B) m 1
C) m 0
D) m 1
A) m 2
Câu 12. Cho hàm số y f ( x ) xác đinh,
̣ liên tu ̣c trên tâ ̣p R và có bảng biế n thiên như hın
̀ h vẽ sau.
Trong các khẳ ng đinh
̣ sau, khẳ ng đinh
̣ sai là:
A) Hàm số đa ̣t cực đa ̣i ta ̣i x 2
B) Hàm số đồ ng biế n trên khoảng ( ; 2) ; (0 ; )
C) Đồ thi ha
̣ ̀ m số không có đường tiê ̣m câ ̣n
D) Giá tri nho
̣ ̉ nhấ t của hàm số bằ ng 1
Câu 13. Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y x 4 2( m 1) x 2 m 4 3m 2 2017 có ba
điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32 ?
A) m 2
B) m 3
C) m 4
D) m 5
Câu 14. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang là y 2
A) y 2
1
x
B) y
Trong các mê ̣nh đề sau, mê ̣nh đề sai là:
A) Hàm số đa ̣t cực tiể u ta ̣i x 2
B) Hàm số đồ ng biế n trên khoảng (2 ; 4)
C) Hàm số có hai cực tri ̣
D) Đồ thi ha
̣ ̀ m số và tru ̣c Ox có hai điể m chung
Câu 17. Hàm số y
2x 3
có đồ thi ̣là (H1). Hỏi (H2) là đồ thi ̣của hàm số nào trong bố n hàm số sau ?
x 1
(H1)
A) y
2x 3
x 1
Câu 18. Hàm số y
A)
1
3
B) y
3
(H2)
̀ các giá tri ̣của tham số m để giá tri nho
A) m 3
D) y
x
x
2 x 1 có giá tri ̣nhỏ nhấ t trên đoạn 0 ; 2 bằ ng:
3
2
B) 0
9
4
2x 3
2
Câu 19. Giá tri nho
̣ ̉ nhấ t m của hàm số y x
A) m
C) y
C) m 1
Câu 21. Gọi M và N là giao điểm của đường cong y
B) (4 ; 0 )
C) (0 ; 4)
D) (0 ; )
A) ( ; 4) (0 ; )
C)
B) 3
A) 7
Câu 24. Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB a , BC a 2 . SA vuông
góc với đáy, SA 2a . Tính theo a thể tích V của khối chóp S. ABC .
A) V
a3 2
2
B) V
a3 2
3
C) V
a3 2
6
D) V
A) V B .h
3
Câu 28. Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng 2a . Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
60 0 .Tính theo a thể tích khối chóp S. ABCD .
A) V 3a 3
a3 3
4a 3 2
4a 3 6
C) V
D) V
3
3
3
Câu 29. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SAD ) cùng
A) V
4a 3 3
3
B) V
B) V
vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy góc 60 0 . Thể tích khối chóp đã cho bằng :
A) V
4a 3 6
D) V
2.
4 2
3
Câu 31. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông có cạnh a . Mặt bên SAB là tam giác đều nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy ( ABCD ) . Tính thể tích V khối chóp S . ABCD
A) V
a3 3
6
B) V a 3 3
C) V
a3 3
2
D) V
a3 3
3
Câu 32. Cho một tứ diện đều có chiều cao h . Ở ba góc của tứ diện
người ta cắt đi các tứ diện đều bằng nhau có chiều cao x để khối
đa diện còn lại có thể tích bằng một nửa thể tích tứ diện đều ban
bằ ng 60 . Khoảng cách d giữa AC và SB là:
A) d 2a
B) d
2
a
2
C) d
15
a
5
********* Hế t *********
Trang 3/3
D) d
7
a
7