Đại số 9 HKI - Pdf 44

Tiết :15
Tuần :8
§9. CĂN BẬC BA
I/ MỤC TIÊU
• HS nắm được căn bậc ba và kuểm tra được một số là căn bậc ba của của số khác.
• Biết được một số tính chất của căn bậc ba.
• HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
• GV :- Bảng phụ ghi bài tập và đònh nghóa, và nhận xét
- Máy tính bỏ túi CASIO fx500MS
- Bảng số với 4 chữ số thập phân (trích một phần của Bảng lập phân)
• HS : - n tập đònh nghóa, tính chất của căn bậc hai
- Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
III/ TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC
1/ n đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1
- HS1 : Nêu đònh nghóa căn bậc hai của một số a không âm ?
- HS2 : Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?
3/ Giảng bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2
1. KHÁI NIỆM BẬC BA
GV yêu cầu HS đọc Bài
toán SGK và tóm tắt đề
bài.
Thùng lập phương
V = 64 (dm
3
).
Tính độ dài cạnh thùng ?

Giải
Gọi x (dm) là độ dài cạnh
thùng hình lập phương
Theo đề bài ta có
x
3
= 64
vậy độ dài cạnh của thùng là
1
người ta gọi 4 là căn bậc ba
của 64.
- Vậy căn bậc ba của một
số a la một số x như thế
nào ?
- GV hỏi : Theo đònh nghóa
đó, hãy tìm căn bậc ba của
8, của 0; của -1; của -125
- Với a > 0, a = 0, mỗi số a
có bao nhiêu căn bậc ba ?
là các số như thế nào ?
GV nhấn mạnh sự khác
nhau này giữa căn bậc ba
và căn bậc hai.
Chỉ có số không âm mới có
căn bậc hai.
Số dương có hai căn bậc hai
là hai số đối nhau.
Số 0 có một căn bậc hai là
số 0
Số âm không có căn bậc

Căn bậc ba của số dương là số
dương.
Căn bậc ba của số 0 là số 0.
Căn bậc ba của số âm là số âm.
HS làm ?1, một HS lên bảng
trình bày.
( )
3
3
64 4 4− = − = −
3
0 0=
3
3
1 1 1
125 5 5
 
= =
 ÷
 
4dm (vì 4
3
= 64)
Từ 4
3
= 64, người ta gọi 4 là
căn bậc ba của 64.
ĐỊNH NGHĨA
Căn bậc ba của một số a là
số x sao cho x

Nhận xét
Căn bậc ba của số dương là
số dương.
Căn bậc ba của số âm là số
âm
Căn bậc ba của số 0 chính là
số 0.
2
Vậy
( )
3
3 3
3
a a a= =
GV yêu cầu HS làm ?1 ,
trình bày theo bài mẫu SGK
GV cho HS làm bài tập 67
tr 36 SGK. Hãy tìm
3 3
3
512; 729; 0,064−

GV gợi ý : Xét xem 512 là
lập phương của số nào ?
Từ đó tìm
3
512 .
GV giới thiệu cách tìm căn
bậc ba bằng máy tính bỏ túi
CASIO fx-500MS

b
=
GV : Đây là một số công
thức nêu lên tính chất của
căn bậc hai.
Tương tự, căn bậc ba có
các túnh chất sau :
a) a < b ⇔
3 3
a b<
Ví dụ : So sánh 2 và
3
7 .
GV lưu ý : Tính chất này
đúng với mọi a,b

R
b)
3 3 3
. .a b a b=
(với mọi a,b

R)
GV : Công thức này cho ta
hai quy tắc :
HS làm bài tập vào giấy nháp.
Một HS lên bảng điền
Với a, b ≥ 0
a < b ⇔ a b<
.a b a b=

3
3
a a
b
b
=
Ví dụ 2 : So sánh 2 và
3
7 .
Giải
Ta có 2 =
3
8 , 8 > 7 nên
3
8 >
3
7 . Vậy 2 >
3
7
3
- Khai căn bậc ba
một tích
- Nhân các căn thức bậc
ba
Ví dụ :
Tìm
3
16
- Rút gọn
3 3

64 trước rồi khai căn bậc
ba của thương
HS lên bảng trình bày
3 3
1728 : 64 12 : 4 3= =
3 3 3
3
1728
1728 : 64 27 3
64
= = =
Ví dụ 3 : Rút gọn
3 3
8 5a a−
Giải
Ta có
3 3
8 5a a−
3 3
3
8. 5a a= −
=2a – 5a = -3a
4/ Cũng cố
- HS làm bài tập 68 tr 36 SGK . Tính :
a)
3 3 3
27 8 125− − −
b)
3
3

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
• GV : - Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài mẫu.
- Máy tính bỏ túi
• HS : - n tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương
- Bảng phụ học nhóm
III/ TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC
1/n đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1
HS1 : Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm. Cho ví dụ ?
Bài tập trắc nghiệm
a) Nếu căn bậc hai số học của một số là
8
thì số đó là
A.
2 2
; B. 8 ; C. Không có số nào.
b) 4a = − thì a bằng :
A. 16 ; B. -16 ; C. không có số nào.
HS2 : - Chứng minh
2
a a=
với mọi số a.
- Chữa bài tập 71 (b) tr 40 SGK
Rút gọn
( )
( )
2
2
0,2 10 .3 2 3 5− + −

B. x ≤
1
2
và x ≠ 0
5
3/ Giảng bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP
GV đưa “Các công thức biến đổi
căn thức” lên bảng phụ, yêu cầu
HS giải thích mỗi công thức đó
thể hiện đònh lí nào của căn bậc
hai.
Dạng bài tập tính giá trò, rút gọn
biểu thức số.
Bài tập 70(c,d) tr 40 SGK
c)
640. 34,3
567
GV gợi ý nên đưa các số vào
một căn thức, rút gọn rồi khai
phương.
d)
2 2
21,6. 810. 11 5−
Bài tập 71 (a,c) tr 40 SGK
HS lần lượt trả lời miệng.
1) Hằng đẳng
thức

216.81.16.6=
36.9.4
=
= 1296
Bài tập 70 tr 40 SGK
Tìm giá trò các biểu thức
sau bằng cách biến đổi, rút
gọn thích hợp :
c)
640. 34,3
567
d)
2 2
21,6. 810. 11 5−
Giải
c)
640. 34,3
567
=
64.343
567
64.49 8.7 56
81 9 9
= =
d)
2 2
21,6. 810. 11 5−
( ) ( )
21,6.810. 11 5 . 11 5= + −
216.81.16.6=

Nửa lớp làm câu a và câu c.
Nửa lớp làm câu b và câu d.
GV hướng dẫn thêm cách tách
hạng tử ở câu d.
12 3 4 12x x x x x− − + = − + − +
HS : Thực hiện nhân phân
phối, đưa thừa số ra ngoài
dấu căn rồi rút gọn.
HS : Ta nên khử mẫu của
biểu thức lấy căn, đưa thừa số
ra ngoài dấu căn, thu gọn
trong ngoặc rồi thực hiện
biến chia thành nhân.
a) 16 3 4 20 5= − + −
4 6 2 5 5= − + −
5 2= −
c)
2
1 2 3 4
2 2.100
2 2 5
2
.8
 
= − +
 ÷
 ÷
 
1 3
2 2 8 2 .8

2 200 :
2 2 2 5 8
 
− +
 ÷
 ÷
 
Giải
a)
( )
8 3 2 10 . 2 5− + −
16 3 4 20 5= − + −
4 6 2 5 5= − + −
5 2= −
c)
1 1 3 4 1
2 200 :
2 2 2 5 8
 
− +
 ÷
 ÷
 
2
1 2 3 4
2 2.100
2 2 5
2
.8
 

b)
ax by bx ay− + −
=
( ) ( )
.a b x y+ −
c)
2 2
a b a b+ + −
=
( )
. 1a b a b+ + −
d) 12 x x− −
=
( ) ( )
4 . 3x x+ −
Bài tập 74 tr 40 SGK.
7
Bài tập 74 tr 40 SGK.
Tìm x biết :
a)
( )
2
2 1 3x − =
GV hướng dẫn HS làm :
Khai phương vế trái :
2 1 3x − =
b)
5 1
15 15 2 15
3 3

15 2
3
x⇔ =
15 6x⇔ =
⇔ 15x = 36
⇔ x = 2,4 (TMĐK)
Tìm x biết :
a)
( )
2
2 1 3x − =
b)
5 1
15 15 2 15
3 3
x x x− − =
Giải
a)
( )
2
2 1 3x − =
2 1 3x⇔ − =
⇔ 2x -1 = 3 hoặc
2x -1 = -3
⇔ 2x = 4 hoặc 2x = -2
⇔ x = 2 hoặc x = -1
Vậy x
1
= 2 ; x
2

3 5 3 5
3 5 3 5
− +
+
+ −
có giá trò là :
A. 3 ; B. 6 ; C.
5
; D. -
5
5/ Dặn dò
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I
- Lí thuyết ôn tập tiếp tục câu 4, 5 và các căn thức biến đổi căn bậc hai.
- Bài tập về nhà 73, 75 tr 40, 41 SGK.
8
Tiết : 17
Tuần : 9
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp theo)
I/ MỤC TIÊU
• HS được cũng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 và 5.
• Tiếp tục luyện các kó năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác
đònh (ĐKXĐ) của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1/ n đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1
HS1 : - Câu 4/ Phát biểu và chứng minh đònh lí về mối quan hệ giữa phép nhân và
phép khai phương. Cho ví dụ ?
- Điền vào chỗ (...) để được khẳng đònh đúng.


a)
2
9 9 12 4a a a− − + +
tại a = -9
HS làm dưới sự hướng dẫn của
GV
b)
2
3
1 4 4
2
m
m m
m
+ − +

tại m = 1,5
GV lưu ý HS tiến hành theo hai
bước :
- Rút gọn
- Tính giá trò của biểu
thức.
Bài 75 (c,d) tr 41 SGK
a)
( ) ( )
2
9. 3 2a a− − +
3 3 2a a= − − +
Thay a = -9 vào biểu thức rút
gọn, ta được :

Biểu thức bằng 1 – 3m
Với m = 1,5 < 2
Giá trò biểu thức bằng :
1 – 3. 1,5 = -3,5
HS hoạt động theo nhóm
Bài tập 73 tr 40 SGK. Rút
gọn rồi tính giá tròcủabiểu
thức sau
a)
2
9 9 12 4a a a− − + +
tại a = -9
b)
2
3
1 4 4
2
m
m m
m
+ − +

tại m = 1,5
Giải
a)
2
9 9 12 4a a a− − + +
=
( ) ( )
2

2
m
m
m
= + −

3
1 2
2
m
m
m
= + −

Nếu m > 2 ⇒ m -2 > 0
2 2m m⇒ − = −
Biểu thức bằng 1 + 3m
Nếu m < 2 ⇒ m -2 < 0
( )
2 2m m⇒ − = − −
Biểu thức bằng 1 – 3m
Với m = 1,5 < 2
Giá trò biểu thức bằng :
1 – 3. 1,5 = -3,5
Bài tập 75 tr 41 SGK.
Chứng minh các đẳng thức
10
Chứng minh các đẳng thức sau :
c)
1

ab a b
VT a b
ab
+
= −
( ) ( )
a b a b= + −
a b
= −
= VP
Vậy đẳng thức được chứng
minh.
d)
( )
( )
1
1
1
1
1
1
a a
VT
a
a a
a
 
+
 
= +

d)
1 . 1
1 1
1
a a a a
a a
a
   
+ −
+ −
 ÷  ÷
 ÷  ÷
+ −
   
= −
với a ≥ 0 ; a ≠ 1
Giải
c)
1
:
a b b a
a b
ab a b
+
= −

với a, b > 0 và a ≠ b
Biến đổi vế trái
( )
( )

biến đổi vế trái
( )
( )
1
1 .
1
1
1
1
a a
VT
a
a a
a
 
+
 
= +
 
+
 
 

 

 

 
( ) ( )
1 . 1a a= + −

2 2 2 2
2 2
.
a a b a
Q
a b a b
a a b
b
− +
= −
− −
− −
( )
2 2 2
2 2 2 2
a a b
a
Q
a b b a b
− −
= −
− −
2
2 2 2 2
a b
Q
a b b a b
= −
− −
2 2

= = =
+
Cho biểu thức
2 2 2 2
2 2
1 :
a a
Q
a b a b
b
a a b
 
= − +
 ÷
 ÷
− −
 
− −
Với a > b > 0.
a) Rút gọn Q
b) Xác đònh giá trò của
Q khi a = 3b.
Giải
a) Rút gọn Q
2 2
2 2 2 2
2 2
.
a a b a
Q


( )
2
.
a b
Q
a b a b

=
− +
a b
Q
a b

=
+
b) Xác đònh giá trò của Q
khi a = 3b
Thay a = 3b vào Q
3 2 2
4 2
3
b b b
Q
b
b b

= = =
+
4/ Cũng cố Hoạt động 3

Tuần : 10
Chương II- HÀM SỐ BẬC NHẤT
§1. NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG
CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I/ MỤC TIÊU :
• Về kiến thức cơ bản : HS được ôn lại và phải nắm vững các nội dung :
- Các khái niệm về “hàm số “, “biến số” ; hàm số có thể được cho bằmg bảng, bằng
công thức.
- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x) ; y = g(x) … Giá trò của hàm số y = f(x)
tại x
0
, x
1
, …. Được kí hiệu là f(x
0
) , f(x
1
)
,…..
- Đồ thò của hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trò tương ứng
(x, f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
- Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R , nghòch biến trên R.
• Về kỹ năng : Sau nkhi ôn tập, yêu cầu c ủa HS biết cách tính và tính thành thạo các
giá trò của hàm số khi cho trước biến số ; biết biểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng toạ
độ ; biết vẽ hình thành thạo độ thò hàm số y = ax.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
• GV : - Bảng phụ , vẽ trước bảng ví dụ 1a, 1b
- Vẽ trước bảng ?3 và bảng đáp án ?3
• HS : - Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7
- Mang theo máy tính bỏ túi

thức,
1y x= −
) : y là hàm
số của x được cho bởi một
trong bốn công thức. Em hãy
giải thích vì sao công thức
y = 2x là một hàm số ?
- Các công thức khác tương
tự.
- GV đưa bảng phụ viết sẳn
ví dụ 1c : trong bảng sau ghi
các giá trò tương ứng của x và
y. Bảng này có xác đònh y là
hàm số của x không ? vì sao
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 16
GV : Qua ví dụ trên ta thấy
hàm số có thể cho được bằng
bảng nhưng ngược lại không
phải bảng nào ghi các giá trò
tương ứng của x và y cũng
cho ta một hàm số y của x.
Nếu hàm số cho bằng công
thức y = f(x), ta hiểu rằng
biến số x chỉ lấy những giá trò
mà tại đó f(x) xác đònh.
ví dụ 1b, biểu thức 2x xác
x sao cho với mỗi giá trò của
x ta luôn xác đònh được một
giá trò tương ứng của y thì y

2
1 2 3 4
y 6 4 2 1
2
3
1
2
b) y là hàm số của x được
cho bằng công thức :
y = 2x ; y = 2x + 3 ;
y =
4
x
14
đònh với mọi giá trò của x,
nên hàm số y = 2x, biến số x
có thể lấy các giá trò tuỳ ý.
GV hướng dẫn HS xét các
công thức còn lại :
- hàm số y = 2x + 3, biến
số x có thể lấy các giá trò tuỳ
ý, vì sao ?
- hàm số
4
y
x
=
, biến số x
có thể lấy các giá trò nào ? vì
sao ?

x = 0 ; 1 ;……..; a
f(0) = 5 ;
1
( ) 5
2
f a a= +
f(1) = 5,5
Khi x thay đổi mà y luôn
nhận giá trò không thay đổi
y = 2
Ví dụ : y = 2 là một hàm hằng
• Khi hàm số được cho
bằng công thức y = f(x), ta
hiểu rằng biến số x chỉ lấy
những giá trò mà tại đó f(x)
xác đònh
• Khi y là hàm số của
x, ta có thể viết y = f(x) ;
y = g(x)…..
• Khi x thay đổi mà y
luôn nhận một giá trò không
đổi thì hàm số y được gọi là
hàm hằng.
Hoạt động 2
2. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
GV : Yêu cầu HS làm bài ?2
Kẻ sẳn 2 hệ toạ độ Oxy lên
bảng phụ
GV yêu cầu 2HS đồng thời
lên bảng, mỗi HS làm một

các cặp giá trò tương ứng
(x ; f(x)) trên mặt phẳng toạ
độ được gọi đó là đồ thò của
hàm số y = f(x).
15
của ?2 a, là của hàm số nào
trong các ví dụ trên ?
Đồ thò của hàm số đó là gì ?
Đồ thò hàm số y = 2x là gì ?
HS2 : b). vẽ đồ thò của hàm
số y = 2x
Với x = 1

y = 2

A(1;2)
thuộc đồ thò hàm số y = 2x
Tập hợp các điểm biểu diễn
các cặp giá trò tương ứng
(x ; f(x)) trên mặt phẳng toạ
độ được gọi đó là đồ thò của
hàm số y = f(x).
Của ví dụ 1 a) được cho bằng
bảng tr42
Là tập hợp các điểm A, B, C,
D, E, F trong mặt phẳng toạ
độ Oxy
Là đường thẳng OA trong
mặt phẳng toạ độ Oxy.
b) Đồ thò của hàm số

1
2 3 4
B
E
F
D
A
1
A
y
x
O
2
số đồng biến ).
Nếu giá trò của biến x tăng
lên mà giá trò tương ứng f(x)
lại giảm thì hàm số y = f(x)
được gọi là hàm số nghòch
biến trên R (gọi tắt là hàm
số nghòch biến ).
Nói cách khác, với x
1
, x
2
bất
kỳ thuộc R :
Nếu x
1
< x
2

y = 2x + 1 thế nào ?
GV giới thiệu : Hàm số y =
2x + 1 đồng biến trên tập R.
Xét hàm số y = - 2x + 1 tương
tự.
GV giới thiệu : Hàm số
y = - 2x +1 nghòch biến trên
tập R.
GV đưa khái niệm được ghi
sẳn trên bảng phụ
HS trả lời
Biểu thức 2x + 1 xác đònh với
mọi x

R
Khi x tăng dần thì các giá trò
tương ứng của y = 2x +1 cũng
tăng
Biểu thức -2x +1 xác đònh với
mọi x

R
Khi x tăng dần thì các giá trò
tương ứng của y = -2x +1
giảm dần
HS1 : Đọc phần “Một cách
tổng quát “ tr 44 SGK
HS2 : Đọc lại
Hoạt động 4
4/ Cũng cố :

• HS2 : Điền vào chỗ (…) cho thích hợp
Cho hàm số y = f(x) xác đònh với mọi giá trò của x thuộc R
Nếu giá trò của biến x …….mà giá trò tương ứng f(x) ….thì hàm số y = f(x) được gọi là
…..trên R
Nếu giá trò của biến x…… mà giá trò tương ứng của f(x)…….. thì hàm số y = f(x) được
gọi là ….trên R. Chữa bài tập 2 tr45 SGK
3/ Giảng bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Bài tập 4 tr 45 SGK
GV đưa đề bài đầy đủ hình
vẽ lên bảng phụ
GV cho HS hoạt động nhóm
khoảng 6 phút
Sau đó gọi đại diện 1 nhóm
lên trình bày lại các bước làm
Nếu HS chưa biết trình bày
các bước làm thì GV cần
hướng dẫn
Sau đó GV hướng dẫn HS
dùng thước kẻ, compa vẽ lại
đồ thò y = 3 x
HS hoạt động nhóm
Đại diện một nhóm trình bày
- Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn
vò ; đỉnh O, đường chéo OB
có độ dài bằng
2
- Trên tia Ox đặt điểm C sao
cho OC = OB =
2

C
E
3
2
3y x=
Bài tập 5 tr 45 SGK
GV đưa đề bài lên bảng phụ
- GV vẽ sẵn một hệ toạđộ
Oxy lên bảng (co ù sẵn lưới ô
vuông) , gọi một HS lên bảng
- GV cho 2 HS lên bảng thực
hiện
- GV yêu cầu em trên bảng
và cả lớp làm câu a). Vẽ đồ
thò của các hàm số y = x và
y = 2x trên cùng một mặt
phẳng toạ độ
GV n hận xét đồ thò HS vẽ
b) GV vẽ đường thẳng song
song với trục Ox theo yêu cầu
đề bài
+ Xác đònh toạ độ điểm A, B
+ Hãy viết công thức tính chu
vi P của ∆ABO
+ Trên hệ Oxy, AB = ?
+ Hãy tính OA, OB dựa vào
số liệu ở đồ thò
- Dựa vào đồ thò, hãy tính S
của ∆ABO ?
- Còn cách nào khác tính

- Một HS đọc đề bài
- Một HS lên bảng làm câu
a). Với x = 1

y = 2

C
(1;2) thuộc đồ thò hàm số y =
2x
Với x = 1

y = 1

D(1;1)thuộc đồ thò hàm số y =
x

đường thẳng OD là đồ
thò hàm số y = x, đươn g2
thẳng OC là đồ thò hàm số
y = 2x
HS nhận xét đồ thò của bạn
vẽ (trên bảng )
HS trả lời miệng
A(2 ; 4) ; B(4 ; 4)
P

ABO
= AB + BO + OA
Ta có AB = 2 (cm)
OB =

Với x = 1

y = 1

D(1;1)thuộc đồ thò hàm số y =
x

đường thẳng OD là đồ
thò hàm số y = x, đươn g2
thẳng OC là đồ thò hàm số
y = 2x
b) Ta có :
A(2 ; 4) ; B(4 ; 4)
P

ABO
= AB + BO + OA
Ta có AB = 2 (cm)
OB =
2 2
4 4 4 2+ =
OA =
2 2
4 2 2 5
2 4 2 2 5
12,13( )
OAB
P
cm
+ =

• Về kiến thức cơ bản, yêu cầu HS nắm õng các kiến thức sau :
- Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b , a ≠ 0
20
- Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác đònh với mọi giá trò của x thuộc R.
- Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0 , nghòch biến trên R khi
a < 0.
• Về kỹ năng : Yêu cầu HS hiểu và chứng minh hàm số y = -3x + 1 nghòch biến trên R,
hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R. Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát : Hàm số y
= ax + b đồng biến trên R khi a > 0 , nghòch biến trên R khi a < 0.
• Về thực tiển : HS thấy tuy toán là một môn khoa học trừu tượng, nhưng các vấn đề
trong Toán học nói chung cũng như vấn đề hàm số nói riêng lại thường xuất phát từ
việc nghiên cứu các bài toán thực tế .
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
• GV : Bảng ghi ?1 , ?2 , ?3 , ?4 , đáp án ?3, bài tập 8 SGK
• HS : Bảng nhóm, bút dạ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn đònh lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu kiểm tra :
- Hàm số là gì ? Hãy cho ví dụ về hàm số cho bởi công thức
- Điền vào chỗ (……)
Cho hàm số y = f(x) xác đònh với mọi x thuộc R.
Với mọi x
1
, x
2
bất kì thuộc R
Nếu x
1
< x

bậc nhất, ta xét bài toán thực
tế sau :
GV đưa bài toán lên bảng phụ
GV vẽ sơ đồ chuyển động như
SGK và hướng dẫn HS :
Một HS đọc to đề bài và
tóm tắt.
Bài toán : Một xe ô tô chở
khách đi từ bến xe phía nam
Hà Nội vào Huế với vận tốc
trung bình 50km/h. Hỏi sau t
giờ xe ô tô đó cách trung
tâm Hà Nội bao nhiêu
kilômét ? Biết rằng bến xe
phía nam cách trung tâm Hà
Nội 8km.
21
Trung tâm Hà Nội Bến xe
Huế
8 km
?1 Điền vào chỗ trống (……)
cho đúng
Sau một giờ, ô tô đi được :……
Sau t giờ, ô tô đi được :……
Sau t giờ, ô tô cách trung tâm
Hà Nội là : s = ……..
GV yêu cầu HS làm ?2
?2 Điền bảng :
t 1 2 3 4 ….
S=50t +8

c y x d y x
e y mx f y x
= − = +
= = +
= + = +
GV cho HS suy nghó 1 đến 2
phút rồi gọi một số HS trả lời
lần lượt.
Nếu là hàm số bậc nhất, hãy
chỉ ra hệ số a, b ?
HS : Sau một giờ, ô tô đi
được : 50km
Sau t giờ, ô tô đi được : 50t
(km)
Sau t giờ, ô tô cách trung
tâm Hà Nội là : s = 50t + 8
(km)
HS đọc kết quả để GV điền
vào bảng ở màn hình.
Vì : Đại lượng s phụ thuộc
vào t
ng với mỗi giá trò của t,
chỉ có một giá trò của s. Do
đó s là hàm số của t.
Hàm số bậc nhất là hàm số
được cho bởi công thức:
y = ax + b, trong đó a, b là
các số cho trước và a ≠ 0
một HS đọc lại đònh nghóa.
HS1 : y = 1 – 5x là hàm

s = 50t + 8 (km)
ĐỊNH NGHĨA :
Hàm số bậc nhất là hàm số
được cho bởi công thức
y = ax + b
trong đó a, b là số cho trước
và a ≠ 0
22
GV lưu ý HS chú ý ví dụ c) hệ
số b = 0, hàm số có dạng y =
ax (đã học ở lớp 7)
phải là hàm số bậc nhất vì
chưa có điều kiện m ≠ 0
HS6 : y = 0x + 7 không
phải là hàm số bậc nhất vì
có dạng y = ax + b nhưng a
= 0
 Chú ý.
Khi b = 0, hàm số có
dạng y = ax
Hoạt động 2
2. TÍNH CHẤT
Để tìm hiểu tính chất của hàm
số bậc nhất, ta xét ví dụ sau
đây :
Ví dụ : Xét hàm số
y = f(x) = - 3x + 1.
GV hướng dẫn HS bằng đưa ra
các câu hỏi :
Hàm số y = - 3x + 1 xác đònh

f(x) = 3x + 1
Cho hai giá trò bất kỳ x
1
, x
2

sao cho x
1
< x
2
. Hãy chứng
minh f(x
1
) < f(x
2
) rồi rút ra kết
luận hàm số đồng biến trên R.
GV cho HS hoạt động theo
nhóm từ 3 đến 4 phút rồi gọi
đại diện hai nhóm lên trình
bày làm của nhóm mình.
(GV nên chọn 2 nhóm có 2
cách trình )
GV : Theo chứng minh trên
hàm số y = - 3x + 1 nghòch
Hàm số y = -3x + 1 xác
đònh với mọi giá trò của x €
R , vì biểu thức -3x + 1 xác
đònh với mọi giá trò của x
thuộc R

> -3x
2

-3x
1
+1 > -3x
2
+1

f(x
1
) > f(x
2
)
Vì x
1
< x
2

suy ra f(x
1
) > f(x
2
) nên
hàm số y = -3x + 1 nghòch
biến trên R
1 HS đứng lên đọc
HS hoạt động theo nhóm
HS : Khi a ≠ a
/

2


3x
1
< 3x
2

3x
1
+1 < 3x
2
+1

f(x
1
) < f(x
2
)
Ví dụ : Xét hàm số
y = f(x) = - 3x + 1.
Hàm số y = -3x + 1 xác đònh
với mọi giá trò của x € R , vì
biểu thức -3x + 1 xác đònh
với mọi giá trò của x thuộc R
• Lấy x
1
, x
2
€ R sao cho

2
+1

f(x
1
) > f(x
2
)
Vì x
1
< x
2

suy ra f(x
1
) > f(x
2
) nên hàm
số y = -3x + 1 nghòch biến
trên R
• Lấy x
1
, x
2
€ R sao cho
x
1
< x
2


) < f(x
2
)
23
biến trên R, hàm số y = 3x +
1 đồng biến trên R.
Vậy tổng quát, hàm số bậc
nhất y = ax + b đồng biến khi
nào ? Nghòch biến khi nào ?
GV đưa phần “ tổng quát” ở
SGK lên bảng phụ
GV : Chốt lại : Ở trên, phần ?3
ta chứng minh hàm số y = 3x
+ 1 đồng biến theo khái niệm
hàm số đồng biến, sau khi có
kết luận này, để chỉ ra hàm số
bậc nhất đồng biến hay nghòch
biến ta chỉ cần xét a > 0 hay a
< 0 để kết luận
Quay lại bài tập * :
Hãy xét xem trong các hàm số
sau, hàm số nào đồng biến,
hàm số nào nghòch biến ? Vì
sao ?
GV cho HS làm ?4
Cho ví dụ về hàm số bậc nhất
trong các trường hợp sau :
Hàm số đồng biến.
Hàm số nghòch biến.
GV yêu cầu HS làm việc cá

R
Khi a > 0, hàm bậc nhất y
= ax + b đồng biến trên R
1HS đứng lên đọc to
Hàm số y = -5x + 1 nghòch
biến vì a = -5 < 0
1
2
y x=
đồng biến vì
1
0
2
a = >
Hàm số y = mx + 2
( m ≠ 0) đồng biến
khi m > 0 nghòch biến
khi m < 0
3HS cho ví dụ câu a
3HS cho ví dụ câu b
HS nhắc lại đònh nghóa tính
chất của hàm số bậc nhất
Từ x
1
< x
2


f(x
1

Tương tự, sau khi bớt x (cm) , chiều rộng là
20 – x (cm).
Công thức tính chu vi là :
P = (dài + rộng) x 2
Tiết : 22
Tuần : 11
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
• Củng cố đònh nghóa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất
• Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “nhận dạng” hàm số bậc nhất. Kỹ năng áp dụng tính chất
hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó có đồng biến hay nghòch biến trên R (xét tính
biến thiên của hàm số bậc nhất ), biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
• GV : - Bảng phụ , hai tờ giấy vẽ sẳn hệ toạ độ Oxy có lưới ô
- Bảng phụ ghi bài tập 13 SGK và các bài tập
- Thước thẳng có chia khoảng, ê ke, phấn màu
• HS : - Bảng nhóm, bút dạ
- Thước kẻ, ê ke
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn đònh lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
• HS1 : Nêu đònh n ghóa hàm số bậc nhất ? Chữa bài tập 6(c, d, e) SBT
• HS2 : Hãy nêu tính chất hàm số bậc nhất ? Chữa bài tập 9 SGK tr 48
• HS3 : Chữa bài tập 10 tr 48 SGK (GV gọi HS3 lên bảng cùng lúc HS2)
3/ Giảng bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Bài tập 12 tr 48 SGK
Cho hàm số bậc nhất
y = ax + 3. tìm hệ số a biết
HS : Ta thay x = 1 ; y = 2,5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status