19/07/2013 Thiết kế bài dạy: ĐạI Số 8
Tiết 47 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
thức
A-Mục tiêu
Học sinh nắm vững: Khái niệm xác định của một phơng trình, cách
tìm điều kiện xác định( viết tắt là ĐKXĐ) của phơng trình.
HS nắm vững cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày
bài chính xác, đặc biệt là bớc tìm ĐKXĐ của phơng trình và bớc đối
chiếu với ĐKXĐ của phơng trình để nhận nghiệm,
B-Đồ dùng dạy- học
Bảng phụ, thớc thẳng
C-Tiến trình dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Kiểm tra (5)
HS1: Nêu định nghĩa hai phơng trình t-
ơng đơng?
Giải phơng trình: x
3
+1=x(x+1)
GV nhận xét cho điểm.
HS: -Phát biểu Đ/N.
Giải bài tập: x
3
+1=x(x+1)
(x+1)(x
2
-x+1)-x(x+1)
(x+1)(x
Vậy khi biến đổi PT chứa ẩn ở mẫu đến
PT không chứa ẩn ở mẫu nữa có thể đợc
PT mới tơng đơng không?
Bởi vậy khi giải PT chứa ẩn ở mẫu, ta
phải chú ý đến ĐKXĐ của PT.
HS: Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang
một vế
x+
1
1
1
1
1
=
xx
Thu gọn x=1
HS: x=1 không phải là nghiệm của PT
vì tại x=1 giá trị phân thức
1
1
x
không
xác định.
HS: Phơng trình đã cho và phơng trình
x=1 không tơng đơng, vì không cùng
tập hợp nghiệm.
19/07/2013 Thiết kế bài dạy: ĐạI Số 8
để giá trị phân thức
1x
1
đợc XĐ
GV: Giới thiệu kí hiệu tập xác định của
PT viết tắt là: ĐKXĐ.
Ví dụ1: Tìm ĐKXĐ của mỗi PT sau:
a)
2x
1x2
+
=1; b)
1x
2
=1+
2x
1
+
GV hớng dẫn HS: a)ĐKXĐ của PT là
x-2
0=>x
2.
b) ĐKXĐ của PT này là gì?
GV yêu cầu HS làm ?2.
2x
1x
02x
01x
HS: Trả lời miệng.
a) ĐKXĐ của PT là:
1x
01x
01x
+
b)ĐKXĐ của PT là: x-2
0=>x
2
( )
( )
2xx2
3x2x
2xx2
2x2x2
+
=
+
=>
2(x-2)(x+2)=x(2x+3)
2(x
2
-4)=2x
2
+3x
2x
2
-8=2x
2
+3x
3x=-8
x=-
3
Hoạt động 6
Hớng dẫn về nhà (2')
GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh 2
19/07/2013 Thiết kế bài dạy: ĐạI Số 8
Nắm vững ĐKXĐ của PT là ĐK của ẩn để tất cả các mẫu của PT khác 0.
Nắm vững các bớc giải PT chá ẩn ở mẫu, chú trọng bớc (tìm ĐKXĐ) và 4
bớc(đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)
Bài tập về nhà: 27(b,c,d); 28 (a,b) tr 22 SGK.
Tiết 48
(Tiết 2)
A- Mục tiêu
Củng cố cho HS kĩ năng tìm ĐKXĐ của phơng trình, kĩ nămng giải phơng
trình chứa ẩn ở mẫu.
Nâng cao kĩ năng: Tìm ĐK để giá trị của phân thức xác định, biến đổi ph-
ơng trình và đối chiếu với ĐKXĐ của PT để nhận nghiệm.
B- Chuẩn bị của GV và HS
Bảng phụ, bút dạ, phấn màu.
C- Tiến trình dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Kiểm tra (8)
GV nêu câu hỏi:
HS1:ĐKXĐ của phơng trình là gì?
Chữa bài tập 27(b) tr 22SGK.
HS2: Nêu các bớc giải phơng trình chứa
ẩn ở mẫu?
Chữa bài tập 28(a) tr22 SGK.
HS1: Lên bảng trả lời và giải bài tập.
HS2: Lên bảng trả lời và giải bài tập.
+
+
=
; b)
x
2x
1x2
2x
3
=
HS: ĐKXĐ của phơng trình.
+
2
-3x=4x
2x
2
-6x=0
GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh 3
19/07/2013 Thiết kế bài dạy: ĐạI Số 8
GV gọi 2 HS lên bảng trình bày. cả lớp
làm vào vở.
2x(x-3)=0;
x=0
hoặc x=3(loại không thoả mãn ĐKXĐ
Kết luận: Tập nghiệm của PT là S=
{ }
0
2 HS lên bảng trình bày.
HS nhận xét bổ sung.
Hoạt động 2
Luyện tập (16)
Bài 36 tr 9 SBT.
đề bài ghi bảng phụ.
Giải phơng trình:
1x2
2x3
3x2
x32
+
vậy phơng trình có nghiệm
là x=
7
4
. Em hãy cho biết ý kiến
của về lời giải của bạn Hà?
Bài 28(c,d) tr 22 SGK.
(HS hoạt động theo nhóm), nửa lớp giải
câu c, nửa lớp giải câu d
Giải phơng trình
c) x+
2
2
x
1
x
x
1
+=
d)
2
x
2x
1x
3x
=
+
B- Chuẩn bị của GV và HS
- Bảng phụ. Bút dạ.
C- Tiến trình dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Kiểm tra (8)
GV: HS1:Khi giải PT chứa ẩn ở mẫu so
với PT không chứa ẩn ở mẫu có thêm
những bớc nào?
Tại sao?
Chữa bài tập tr 23 SGK.
HS2: chữa bài tập 30(b) tr 23SGK.
HS1: Lên bảng trả lời và giải bài tập.
HS2: Lên bảng trả lời.
Hoạt động 2
Luyện tập (35)
Bài 29 tr 22 SGK( Đề bài ghi bảng phụ).
Bài 31 tr 23 SGK.
Giải phơng trình:
a)
1xx
x2
1x
x3
1x
1
23
2
++
=
1x
x31xx
33
22
=
++
x
2
+x+1-3x
2
=2x
2
-2x
-4x
2
+3x+1=0
-4x
2
+4x-x+1=0
-4x(x-1)-(x-1)=0
(-4x-1)(x-1)=0
0
1x
1x2x
2
=
+
++
có nghiệm là
x=-1
d) PT:
0
x
)3x(x
2
=
có tập nghiệm là S={0;3}
x=-
4
1
thoả mãn ĐKXĐ. vậy tập
nghiệm của PT là S=
Vậy tập nghiệm của PT S={-2;1}
c)sai vì ĐKXĐ của PT là x
-1.
d) Sai vì ĐKXĐ của PT là x
0
Hoạt động 3
Hớng dẫn về nhà (2)
Bài tập về nhà số 33 tr 23 SGK.
Hớng dẫn: Lập PT
2
3a
3a
1a3
1a3
=
+
+
+
Bài số 38,39,40 tr 9,10 SBT.
Xem trớc bài Đ 6 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh 6
19/07/2013 Thiết kế bài dạy: ĐạI Số 8
Tiết 50
Bằng cách lập phơng trình
A- Mục tiêu
HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
180m/ph thì quãng đờng chạy đợc là
180.x (m).
d) Quãng đờng bạ Tiến chạy đợc là
4500m. Thời gian chạy là x(ph).
Vậy vận tốc TB của bạn Tiến là
4500/x(m/ph)
HS: Số mới bằng537=500+37
Viết thêm chữ số 5 bên trái số x, ta đợc
số mới bằng 500+x.
Số mới bằng: 375=37.10+5
HS: Số mới bằng: 10x+5
Hoạt động 2
Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình (18)
Ví dụ 2.( Bài toán cổ).
GV Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Hãy tóm tắt đề bài.
Bài toán yêu cầu tính số gà, số chó.
Hãy gọi một trong hai đại lợng đó là x,
HS: Đọc đề bài. Tr24 SGK.
HS: Số gà + số chó= 36 con.
Số chân gà + số chân chó=100 chân.
Tính số gà? số chó?
HS: Gọi số gà là x( con). ĐK: x
GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh 7
19/07/2013 Thiết kế bài dạy: ĐạI Số 8
cho biết x cần ĐK gì?
- Tính số chân gà?
- Biểu thị số chó?
-Tính số chân chó?
-Căn cứ vào đâu lập phơng trình bài
GV: Ghi lại tóm tắt lời giải.
GV: Yêu cầu HS khác giải phơng trình.
-Đối chiếu ĐK của ẩn và trả lời bài toán.
-Nhận xét kết quả của bài toán sau khi
giải bằng hai cách?
nguyên, dơng, x<36.
Số chân gà là 2x(chân).
Tổng số gà và số chó là 36 con, nên số
chó là:36-x( con).
Số chân chó:4(36-x)(chân).
Tổng số chân gà và số chân chó là 100
chân
Nên ta có phơng trình:
2x+4(36-x)=100
2x+144-4x=100
-2x=-44
x=22
-HS: x=22 thoả mãn ĐKXĐ của ẩn.
HS: Trình bày miệng:
Gọi số chó là x( con). ĐK x là nguyên,
dơng, x>0
Só chân chó là 4x(chân)
Số gà là: 36-x( con)
Số chân gà là: 2.(4x-36)( chân)
Tổng số chânlà 100 chân.Vậy ta có ph-
ơng trình:
4x+2(36-x)=100.
bằng cách lập phơng trình lên bảng
phụ.
GV nhấn mạnh:
- Thông thờng ta hay chọn ẩn trực
tiếp, nhng cũng có những trờng
hợp chọn một đại lợng cha biết
khác là ẩn lại thuận tiện hơn.
- Về ĐK thích hợp của ẩn:
+Nếu x biểu thị số cây, số con, số ng-
ời thì đk x>0; x: nguyên.
+Nếu x biểu thị vận tốc hay thời gian
của một chuyển động thì ĐK của x>0
Khi biểu diễn các đại lợng cha biết cần
kèm theo đơn vị( nếu có).
- Lập phơng trình và giải phơng
trình không ghi đơn vị.
- Trả lời có kèm theo đơn vị( Nếu
có).
Sau đó GV yêu ầu HS làm ? 3.
Giải bài toán trong ví dụ 2 bằng cách
chọn số chó là x.
GV: Ghi lại tóm tắt lời giải.
GV: Yêu cầu HS khác giải phơng trình.
- Đối chiếu ĐK của ẩn và trả lời bài
Số chân gà + số chân chó=100 chân.
Tính số gà? số chó?
HS: Gọi số gà là x( con). ĐK: x
nguyên, dơng, x<36.
Số chân gà là 2x(chân).
Tổng số gà và số chó là 36 con, nên số
Vậy số chó là 14 con.
Số gà là:36-14=22( con)
Hoạt động 3
Luyện tập (10 phút)
Bài 34, tr25 SGK.
( Đề bài ghi bảng phụ)
GV:Bài toán yêu cầu tìm phân số ban
đầu. Phân số có tử và mẫu, ta nên chọn
tử số (hay mẫu số ) là x.
-Nêú gọi mẫu số là x, thì x cần ĐK gì?
-Hãy biểu diễn tử số phân số đã cho?
-Nếu tăng cả tử và mẫu của nó lên hai
đơn vị thì phân số mới đợc biểu diễn thế
nào?
Lập phơng trình của bài toán?
-Giải phơng trình đã lập?
Đối chiếu với ĐK của x?
-Trả lời bài toán?
Bài 35 tr.25 SGK.
( Đề bài ghi bảng phụ).
Yêu cầu HS trình bày bớc lập phơng
trình?
Bớc 2 và bớc 3 về nhà làm tiếp.
HS: Gọi mẫu số là x.( ĐK: x nguyên, x
o)
Vậy re số là: x-3.
Phân số đã cho là:
x
x 3
)2(2
)1(2
+
+
=
+
x
x
x
x
.
2x-2=x+2
x=4(TMĐK).
Vậy phân số đã cho là:
4
1
4
343
=
=
x
x
HS trình bày
Gọi số HS cả lớp là x(HS). ĐK: