PHẦN I 11
1.2. MỤ
13
131
132
133
Ở ĐẦU ................................................................................................... 2
Ă
..................................................... 3
................................................... 3
Ứ
............................................................................ 4
...................................................................................................... 4
ệ ,
ệ ......................................................................................... 4
....................................................................................................... 4
PHẦN II - Đ
ĐI
HI N
N
HU
P
PHẦN III - Á
31
32
HỈ IÊU
Í
Ứ
M
41
411
4.1 2
413
414
415
PHẦN
Ỹ HU
Ă
Ứ
PHẦN I -
INH Ế
U H
v k
, y ự
, M v q
y ự ........................ 31
–
U H
HH
H N
H
ẦN
Ỹ HU
...................... 34
51
.................................................................. 34
511
ứv
y ắ
k ................................................................................. 34
512
q y oạ
................................................................................... 34
531
k
–k
ậ ................................................................................. 41
532
ớ
ệ
ớ ............................................................................... 41
54
..................................................................... 43
541
o .......................................................................................... 43
542
o
ớ
........................................................................................ 43
543
y ắ
k .................................................................................................. 44
544
k .................................................................................................... 44
5.5. QU
T TH I RẮ
Ĩ
............................................... 45
1
:
mô
ờ ............................................................................ 50
ớ
ợ mô
ờ ........................................................................ 52
ệ
m
............................................................................ 53
–
Ợ
Í
................................................................ 56
PHẦN II – Ế
U N
IẾN N HỊ .......................................................... 59
PH
................................................................................................................. 61
ụ ụ 1:
ụ ụ 2:
ụ ụ 3:
ng t ng hợp hiện trạng s dụ
t ............................................................. 61
ng t ng hợp quy hoạch s dụ
t ............................................................. 63
ng t ng hợp quy hoạ
..................................................................... 66
2
tinh th
y
ợc
o ể từ
ớc xây
dựng th tr n Nông C ng m
r
ô
xanh - sạch
ớng tớ ô
loại IV
o
ứ
trung tâm kinh t - xã h i của
huyện Nông C ng thì việc
quy hoạch chi ti t các khu
chứ
eo
u
ch nh quy hoạ
ể
qu n lý xây dựng và thu hút
v ệc làm r t quan
trọng và c n thi t.
1.2. MỤ
Cụ thể o
u ch nh Quy hoạch chung xây dựng th tr n Nông C ng, huyện
Nông C ng, t
ó
m 2025, m
y ựng.
ệu qu s dụ
a bàn, khai thác qu
t tạo ngu n thu cho
Ngân sách.
Ă
1.3.
Ứ
-
ở
ứ Luật xây dựng s 16/2003/
-
ứ Luật quy hoạ
ô
11
y 26
17/2010/TT-BXD ngày 30/9/2010 của B Xây Dựng, v việc
nh và qu n lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạ
ô .
k o sát Xây dựng t nh Thanh Hóa (Ban hành kèm theo Quy
nh
k o sát xây dựng s 3595/ -UBND ngày 01/11/2011 của
UBND t nh Thanh Hóa);
-
- Quy
phê duyệ
Nông C ng, t
nh s 4283/ -UBND ngày 19/12/2012 của UBND t nh Thanh Hóa
u ch nh Quy hoạch chung xây dựng th tr n Nông C ng, huyện
ó
m 2025, t m
m 2025
Các ngu n s liệu, tài liệ
B
Nông C ng, t
B
u tra v kinh t , xã h i, tự nhiên trong khu vực.
ở ả
u ch nh Quy hoạch chung xây dựng th tr n Nông C ng, huyện
ó
+ Thôn Tập Cát 3: 4.729,2m2 (chi m 1,3%);
+ Thôn Thái Hòa 2: 4.7319,3m2 (chi m 12,7%);
+
ô
ũ
3: 702,4m2 (
m 0,2%);
+ Thôn Lê Xá 1: 189.977,2m2 (chi m 50,9%).
:
Ranh giới khu vực lập quy hoạch
ờ
- Phía Bắ
- Phí
m
ô
ờ
ô
ờ
2.1.2.1.
ự
đị
đị
ứ ậ
ỷ ệ
1/500 ó
ng
,
ậ ợ
o ô
q y oạ v
y ự
ô
Tuy nhiên, ó a hình th p
( o
ừ 1,5-3,0m ) nên k
b
ngậ
v o mù m
o
o vớ
vù
ậ .
oạ
k
đ
85-89% t
ợ m , mù m
200-300mm/tháng, lớn nh v o
2 m
m ,
q
1600-1800mm/ m, vụ mùa chi m
kéo
ừ
5
10,
ạt
8v
9 ạt tới 350-400mm tháng 12
10-12mm/tháng.
- ó: Chủ y
ó2 ớ
ó
: ó mù ô
ắ
ờng xu t hiện từ
10
4 m
óm
eo m
ù ,
ệ
- Bão, Thiên tai: thu vù
ng b ng t
o ,
m ừ tháng 510 ph i hứng ch u 2-3
o, với sức gió có khi lên tới c p 11; 12 và giật trên c p
12 gây nên sự tàn phá nặng n cho của c i vật ch , o
ời.
Ngoài ra các tháng mù m
o
ng tới s n xu t vụ mùa, v mù
xu t hiệ
m ,
giá.
ợ
ô
m
ớn tập trung nên dễ gây ngập úng
12 v
1 ó é ậm, ô k
2.1.2.3.
Do thu vù
ũ
dòng sông Chu i thu c hệ th ng sông là ngu n
ớc mặ q
m
ụ vụ
é ủ
y ự
ự
ủy v :
ệ
ô
ủ o
m o k vự M
ọ
o
, ó ữ ợ
15m, tuy
ợ k ô
m ov
ễm
k ô
ậ ợ ovệ k
ụ
2.2.
37,3 ),
v
ậ q y oạ
m ũ
ó
Ứ
ạ
ấ
k
vự
k q y oạ
,
o
k o
,
372 948,7m2 (k o
vụ
mạ ,
k
ả
STT
ạ
0,6%
1,3%
0,6%
2,8%
0,2%
7
:
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
t trạm y t
t tr ng màu
t tr ng lúa
t tr ng
t ng ĩ a
t ao
tm
ờ
ựa
18.737,0
0,5%
16,3%
0,8%
63,7%
1,7%
0,3%
0,4%
1,2%
4,4%
5,0%
372.948,7
100%
ạ
ó:
ị
ớ
,
í
đ
ớ
: 367.578,3m2,
ồ
ứ vớ k o
178 ,
ủ y ạ k vự ọ
y
45 ũ, q
y
o
ô
ệ (
mk o
65%)
q
v
ệ ,
vụ
mứ k
o vớ k vự
yệ ô
ng ki n trúc c nh quan
m: 50,9%
k o
750
ờ,
45 v
525 C ủ
m o
o
ờ
vự
ô
ô
,
ứ
k
ệ
,
ó 160
y vậy
M
ọ,
ợM
ô v 18
k
k
o
k
ả
ST
ợM
: Bảng tổng hợp các công trình ki n trúc
ọ
Quy mô
Nhận xét
- ệ
:
2
4.842,5m
- ệ
y
2
ự : 312m
-
- ệ
866m2
- ệ
ự : m2
- Quy mô, ệ
ù ợ ;
- ô
k
,
q
- ệ
:
2
1.270m
- ệ
y
2
ự : 1100m
-
- ệ
:
2
4.331m
- ệ
y
ự : 2.200m2
- ệ
:
2
2.131m
k : 28
-
y mô, ệ
- ệ
:
2
100m
- ệ
y
2
ự : 60m
- ệ
:
2
40m
-
- ệ
:
2
2.042m
- ệ
y
ự : 1.100m2
-
- ệ
2.000m2
8
k
;
- ô
-
k
;
ó ự
- ẫ
ò m
ợ
ô
kém;
ô
10
kể
11
ô
v
ô
k
525)
mk
o
k
ô
:
m eo
y
ủy
o
vụ
v m
10
:
ô
ậ ,
vẫ
H
, o trung bình kho ng 1,38-2,22m.
ớng d c tự nhiên và ch y v o
ệ ạ
o
ớ m
vự ậ k
oạ
ủy
o
ớ m
yv o
k
m
ệ ó, v o v o ệ
ắ
mv
y ô
o
o vớ
ậ
ậ
ệ ạ
- Khu vực lập quy hoạch thu vù
Các h
k
o ô
y
mạ k
ó vớ
yệ m
y
ó chi u dài qua
khu vực nghiên cứu 520,0m. Chi u r
ò
ờng 7,5m, r ng l 1,0mx2, k t c u
mặ
ờng bê tông nhựa.
mk
t có t nh l 525, chi u dài qua khu vực nghiên cứu 325.0m.
Chi u r ng ò
ờng 5,5m, r ng l 1,0mx2, k t c u mặ
ờng bê tông nhựa.
ờng Bà Triệu (
45 ũ)
q
M
ọ v
yệ ô
,
ụ
o
ô , chi u dài q k vự
800.0m, chi u
r
ò
ả
Hạ
STT
1
2
3
m
Đ
Qu c l 45 mới
T nh l 525
ờng bà triệu
ờng giao
thông thôn xóm
4
ổ
*
Mậ
y ủ,
o ô
ủ
o ô
ạ, y
o
ệ
ấ
520,0
325,0
800,0
oạ o
o ô
1-1
3-3
2-2
3-3, 4-4
5-5
o
k
Bê tông nhựa
Bê tông nhựa
ô
m
Máng nhựa, bê tông xi
ậ q y oạ
m ể
ứ
ệ
ờ
ạ
ủ
o
: Bảng th ng kê hi n trạ
ườ
Giao
thông
i
ngoại
ượ
M
M
M
ờ
, ệ
ả
1.
mớ
ườ
am S
)
Đ
ờ
- Mặ ắ : 1-1.
Đường
Bà Tri u
)
: 24,0m; T ,
m
b o giao
- ò
ờng: 11,0m;
thông
- K t c u: bê tông, nhựa;
hiện tại
ợ : 800,0m;
- Ch giớ
ờ
Giao
thông
in i
1.
Đường Bê
tông
xi
mă
: 6.0 – Xu ng
c p, c n
- ò
ờng: 3,0m – 5,5m; nâng c p
c i tạo
- K t c u: bê tông;
- Ch giớ
11,0m
-
ờ
ợ : 1070,0m;
- Mặ ắ : 3-3, 4-4.
Đườ
ất
- Ch giớ
ện 22 kV, cáp treo, hiện tạ
ờ
y
y
+ Tuy
ện 35kV: có 2 l là 375-E9.8 và l 377-E9.8 xu t phát từ trạm
110kV Nông C ng c
ện cho huyện Nông C , o
ó 375-E9.8 c
ện
cho trạm trung gian Minh Thọ n m trong ranh giới quy hoạch.
- Mạ
ớ ện hạ áp 0.4kV: Trong khu vực có các tuy
g m các tuy n cáp treo dọc theo các tuy
ờng.
ện hạ th bao
- Trạm bi n áp: Trong khu vực có 02 trạm bi n áp: TBA TG Minh Thọ –
2x5.600kVA – 35/10kV, TBA Th tr n – 180kVA – 10(22)/0,4kV.
13
:
ả
vị
ạm
ạm
m
m
m
S
ượ
01
01
1470
1933
1631
* Nhận xét chung: Nhìn chung ngu
ện hiệ ó ủ
ứng nhu c u cung
c
ện cho khu quy hoạch mới. Tuy nhiên có nhi u tuy
ện trung áp cắt qua khu
k ô
m b o an toàn và m quan, c n ph i nâng c p, c i d
o
theo quy hoạch mới.
ớ
m y ớc Minh Thọ, v
công su t phục vụ 10.640 dân (dự o
: Th ng kê h th ng cấ
o
ướ
200 – UPVC
63 – HDPE
50 - HDPE
ự
ự
ự
ước hi n trạng
Đ
vị
m
m
m
1.179
410
919
ớ
ệ
ạ
ợc hệ th
o
ớ
ớ m v
ớc th i sinh hoạt, s n xu t chủ
y u là tự ch y và tự th m
ô ,m
, ng ru ng. Hiện tại mới xây dự
ợc
kho
1,5km m
y (k
ớc B=60cm) dọc hai bên qu c l 45 ũ ò lại
ph n lớ
ợ
ớc th i sinh hoạ v
ớc mặ
o
v o ệ th ng
14
:
m
hoặc tự ng m th m th
o
t, các h dân nông nghiệp h u h t vẫn
ó ệ th ng bể tự hoại, chủ y u thoát theo kiểu tự tiêu ch y gây m t vệ sinh môi
ờng và là m m m ng gây bệnh tậ o o
mô
ước hi n trạng
Đ
vị
m
m
Cái
1.560
1.333
12
ờ
Rác th i trong khu vự
ợc thu gom, x lý. Chủ y u các loại rác th i
ợ
t, chôn, hoặ
xu ng các ch ũ , ô
.
- Trong khu vực có các loại rác th i sau:
, ô
+ Rác th i trong các k
ô
ô
,
nghiệ
y ựng h xí tự hoại hoặc bán tự hoại, s còn lại s dụ
, s n xu t công
2
ậ
đ
Khu vực nghiên cứu chủ y
t ng k thuật h
kể.
ợ
ng ru ng, khu vự
n diện tích trong giới hạ
k
n bù khá lớn so với các khu vực khác.
C t n n ru ng th
san l p mặt b ng là r t lớn.
o với c
vự
ó 178
ớ ặ
k
m
mạ
ợ ,k
M
m
ô
3.2.
ủ
-
ợ ô
Ứ
m
v
m
vụ,
m
ợM
ọ
-
HỈ IÊU
Ă
mớ ủ
ô
,
ó k
ụ
ệ
y);
);
;
o ô ,
-
ả
ất
: Dự ki n chỉ tiêu s d
3,7
1,2
2,6
16,8
0,5
7,5
2,9
2,9
10,7
3,5
7,5
50,8
1,4
21,9
Tổng
37,3
100
ả
o
k
vự
m2/ng ờ
8
ấ
2.1
2.2
m
k
â
1.1
II
ỉ
:
Hạ
TT
I
(%)
ô
-
m
ô
vụ, ô
ệ
ự
ậ
xây ự
4.1
o
ó:
- ô
4.4
q y oạ
18
3 - 15
, o
o
ôX
%
40 - 60
%
40 - 60
- Công viên cây xanh
%
5 - 10
4.5
- Mậ
%
60
V
ớ
oạ
q
,
ờ
ớ
,
5.7
ệ
5.9
ệ
oạ
q
,
ờ
5.10
ọ ,
5-6
m/ha
96
l/ng-ng
150
l/ng-ng
40
l/ng-ng
150
l/ng-ng
40
kg/ng-ng
1.2
W/
ờ
q y oạ
ô
ó
m 2025, m
m 2025
4283/ y 19/12/2012 ủ
N y
o ,
, ừ ó
o ù ợ vớ v
ổ
ạ
,
ủ
ứ
ứ
-
o
+
,
ớ
ứ
y
ợ
a
ờ
v v
o
;
- ữ
y
( ạm y ,
35kv, ợ,
v
ứ
ó
, ạm ệ
);
- T chức kh
v
ò
o
ạ
ợ ;
ó k
+
yệ
y
ô
,
vụ;
vụ
+
ô
vụ ô ;
mạ
ứ 2 oạ
v ờ v k
q
ệ ,
m( ờ
,
mại, qu ng
ô
y 3);
:k
kiểu chia lô;
18
:
- ạo
ữ k
, ạo
k
ô ó
ừ 211-321m2 (k o
- ạo
ểm
,q
y
k o
ữ k
ờ
o
15.600m2);
ó
ệ
yể
);
o
ô
k
, ạo
( ệ
k
ô ó ệ
ừ 75-150m2 (k o
ừ 250-450m2 (k o
v
ểm
ệ
-
ữ
);
y
-
o v
m3k
ô
vụ
k
vụ
vụ
mạ
mạ
ớ
y
v v
o q y
ợ
;
- ữ
y v
( ạm
y, ạm y ,
ạm ệ
35kv,
o
ờ
- M
k
m
;
y
- ạo
ểm
75-150m2 (k o
700 ô),
y
eo ớ
ô
y;
- ậ
ụ
ệ
ự ó
mặ
ệ
ừ 250-350m2 (k o
50 ô);
ủ
45 ũ ể
S
,
ợ
-
o ô ;
ạ ;
ôv ô
+ ậ
y
ểm:
ệ
mớ
o vớ
k
o
ứ
ợ
vắ ;
ểm:
+
yể m
+
ô
+
y
ô
m mặ
ô
ờ
;
ó ;
o ô
ờ
;
o ô
ệ
ạo
ểm
ạ
ểm:
ệ ,k ô
+M
ô
+
k
k ô
ợ v ô
ợ
ể k
ợ
ểm ủ
q
ạ
ớ
eo
, ạo q
v
ự
ọ
ô
ể
ũ
ọ
ệ
ô
21
:
-
y mô
-
ệ
: 36 266,6m2;
o: 2-3
- Mậ
y ự
- ệ
ụ
;
: 60%
: 1,2-1,8;
- ỷ ọ : 9,7%;
ạ
ớ
ók
ô
ứ
eo
ứ e
m 13 k ( m
k :
1,
2,
3,
4,
11,
13,
16,
CL21, CL22, CL23, CL24, CL25, CL 26) v 13 k
ứ
ứ
ô mớ
( m
k :
5,
6,
7,
8,
9,
10,
12,
14,
15,
17,
;
ệ
: 70.707,0m2;
o: 3-4
- Mậ
y ự
- ệ
ụ
;
: 80%;
: 2,4-3,2;
- ỷ ọ : 80%
v ờ
c.
(
y oạ
1,
2) vớ
28 ô
: 10.071,6m2;
;
23
:
- Mậ
y ự
- ệ
ụ
: 60%;
: 1,2-1,8;
- ỷ ọ : 2,7%
í
4.1.3.2
–
í
m
ệ ạ ừ 4.842,5m2 lên 10.616,7m2
v
+
ờ
ạm y
6, vớ
M
ệ
vớ
+
ệ
ạm
k
yệ ô
2.915,2m2;
vớ
+ ô
ệ
k
+
:
ợ
y mớ
:
ợ
y mớ
3.072,0m2.
k
o
ữ
v
y
v
y
ờ
1
y
M
o
ợ
yể
3.000,1m2;
k
ệ
q y mô
- Mậ
y ự
- ệ
ụ
;
: 40%;
: 0,8-2,0;
- ỷ ọ : 6,0%.
4.1.3.3
m
y
+
v
, ệ
v
M
k
vụ
ô
ệ
mạ , v
mạ
k
m
1 m o
2317,5m2;
ữ
m
y
m2v
y 5 vớ
ệ
ô
y5(
525)
2189,8m2;
24
:
-
3 m
2223,6m2;
-
4
m
o ữ
3128,7m2.
ô
2231,6m2;
m 2 vớ
y 3,
ô
ệ
5v
2317,5m2;
5 vớ
ệ
y3 v
5 vớ
ệ
( m ạ
k
(
y3v
6v
ờ
1 v
ờ
ờ
m
ờ
(
6 vớ
45
ệ
ệ : DVTH;
-
ệ
ợ mớ
1v
y
m
- DVTH11
3467,4m2;,
2v
ờ
y
vụ
) m
2v
ờ
m
- DVTH10
3768,5m2.
ờ
y
: 40%;
: 1,6;
- ỷ ọ : 10,7%.
4.1.3.4
v m
ợ ô
ệ : C;
-
ụ vụ
ợM
ọv
ệ
y ừ 4.331,0m2 lên 11.873,5m2
o k vự ậ q y oạ , v
k
ậ
y mô
- Mậ
ệ
o: 2
y ự