THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TỈ LỆ 1/500 KHU DÂN CƯ - TÁI ĐỊNH CƯ BOURBON AN HÒA XÃ AN HÒA - HUYỆN TRẢNG BÀNG - TỈNH TÂY NINH - Pdf 13

THUY
ẾT MINH TỔNG HỢP
Đ
Ồ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
T
Ỉ LỆ 1/500
KHU DÂN CƯ - TÁI Đ
ỊNH CƯ
BOURBON AN HÒA
XÃ AN HÒA-HUY
ỆN TRẢNG BÀNG
-T
ỈNH TÂY NINH
CƠ QUAN PHÊ DUY
ỆT
ỦY BAN NHÂN DÂN
T
ỈNH TÂY NINH
CH
Ủ TỊCH
CƠ QUAN TH
ẨM ĐỊNH
S
Ở XÂY DỰNG
TỈNH TÂY NINH
GIÁM Đ
ỐC
CH
Ủ ĐẦU TƯ
CÔNG TY C
Ổ PHẦN

- Ki
ến trúc
: KTS. Nguy
ễn Quốc Thái.
- Giao thông : KS. Ngô Th
ế Cường
- Chu
ẩn bị kỹ thuật
: KS. Ngô Th
ế Cường
- C
ấp điện
: KS. Lê Minh Tu
ấn
- Cấp nước : KS. Bùi Thục Trinh
- Thoát nước bẩn và VSĐT : KS. Bùi Thục Trinh
- Tổng hợp đường dây, đường ống : KS. Ngô Thế Cường
· Qu
ản lý kỹ thuật các bộ môn
- Ki
ến trúc
: KTS. Đ
ặng Nguy
ên Ân
- H
ạ tầng
: KS. Nguy
ễn Tr
ường Tam
M

ậu,
th
ủy văn

II.2- Hi
ện trạng :
7
1. Hi
ện trạng dân c
ư

2. Hi
ện trạng lao động

3. Hi
ện trạng sử dụng đất

4. Hi
ện trạng các công kiến trúc

5 Hi
ện trạng hạ tầng kỹ thuật

a. Giao thông
b. C
ấp nước

c. C
ấp điện


ẦN IV
: CÁC CH
Ỉ TI
ÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA ĐỒ ÁN
IV.1 Quy mô dân s

11
IV.2 Các ch
ỉ tiêu sử dụng đất
11
IV.3 Các tiêu chu
ẩn thiết kế hạ tầng
11
1. Tiêu chu
ẩn hạ tầng xã hội

2. Tiêu chu
ẩn hạ tầng kỹ thuật

PH
ẦN V
: Đ
Ề XUẤT QUY HOẠCH
V.1- Cơ c
ấu tổ chức không gian
13
Nguyên t
ắc tổ chức và vị trí các khu chức
năng
V.2- Quy ho

d. Thiết kế mặt cắt và cao độ
e. Thiết kế không gian ngoài trời
f. Thiết kế vỉa hè cho từng khu
g. Thiết kế công trình
h. Thiết kế công trình ngoài trời
i. Kinh phí ước tính
V.4 - Quy ho
ạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
35
I – Quy ho
ạch mạng lưới giao thông
35
1 – Hi
ện trạng

2 – Cơ s
ở thiết kế

3 – Quy ho
ạch

a. Các y
ếu tố kỹ thuật

b. K
ết cấu áo đường của các tuyến đường dự kiến

c. K
ết cấu vỉa hè dự kiến


ước
41
1 – Hiện trạng cấp nước
2 – Quy ho
ạch cấp nước

a. Các ch
ỉ tiêu thiết kế

b. Cơ s
ở thiết kế

c. D
ự báo nhu cầu cấp nước

3 – Gi
ải pháp cấp n
ước

4 – Thiết kế mạng lưới đường ống cấp nước
5 – Xác đ
ịnh quy mô các công trình cấp nước

IV – Quy ho
ạch thoát nước thải v
à v
ệ sinh môi trường
43
1 – Hi
ện trạng thoát nước

2 - Ch
ỉ ti
êu cấp điện
.
3 - D
ự báo nhu cầu sử dụng điện
.
4 - Giải pháp cấp điện .
VI – Quy hoạch mạng thông tin liên lạc 58
1 – Ch
ỉ tiêu

2 – T
ổng số máy trong k
hu v
ực dân cư

a. Ngu
ồn và cơ sở thiết kế

b. Gi
ải ph
áp thi
ết kế

VII – Qu
ản lý chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ
50
VIII – Khái toán t
ổng kinh phí đầu t

1. Lý do thi
ết kế
:
Cùng v
ới sự phát triển kinh tế v
ượt bậc của khu vực và trong
c


ớc,
đ
ặc biệt l
à
đ
ịa b
àn kinh tế trọng điểm phía Nam có tốc độ phát triển công nghiệp mạnh.Việc hình
thành các khu công nghi
ệp tập trung l
à một trong những xu thế tất yếu để đẩy nha
nh
phát tri
ển công nghiệp, thu hút vốn đầu t
ư, đồn
g th
ời cải tạo môi tr
ường sống.
Trong
nh
ững năm vừa qua, tr
ên địa bàn Tỉnh Tây Ninh đã có nhiều khu công nghiệp tập

Đây là các v
ấn đề quan trọng cần được sự quan tâm đúng mức vì có ảnh hưởng
r
ất
l
ớn đến qúa trình thực hiện đầu tư khu công nghiệp và hiệu quả hoạt động của các
doanh nghi
ệp tại đây trong tương lai.
Đ
ể giải quyết vấn đề này, Được sự chấp thuận của UBND tỉnh Tây Ninh, Công ty
C
ổ phần Bourbon Tây Ninh tiến hành lập quy hoạch chi tiế
t xây d
ựng đô thị tỷ lệ
1/500 Khu dân cư và tái đ
ịnh cư Bourbon An Hòa.
2. M
ục tiêu của đồ án
:
 Khu tái đ
ịnh cư được xây dựng hoàn toàn mới, nhằm giải quyết nhu cầu nhà ở ổn định cho
ngư
ời dân tái định cư và người lao động làm việc tại khu công nghiệp Bourbon
An Hòa.
 Xác đ
ịnh c
ơ cấu phân khu chức năng, mục đích sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch

ki
ến trúc khống chế l

 Ngh
ị định số 08/2005/NĐ
-CP, ngày 24/1/2005 c
ủa Chính phủ V/v Quy hoạch xây dựng.
 Thông tư 07/2008/TT-BXD, ngày 07/4/2008, c
ủa Bộ Xây dựng v/v Hướng dẫn lập, thẩm
đ
ịnh, phê duyệt và quản lý quy họach.
 Quy
ết định số 03/2008/QĐ
-BXD, ngày 31/3/2008, c
ủa
B
ộ Xây dựng v/v Ban hành Quy
đ
ịnh nội dung thể hiện bản vẽ, thuyết minh đối với Nhiệm vụ và Đồ án quy họach xây
d
ựng.
 Quy
ết định số 04/2008/QĐ
-BXD, ngày 3/4/2008, c
ủa Bộ Xây dựng v/v Ban h
ành Quy
chu
ẩn kỹ thuật quốc gia về quy họach xây dựng.
 Công văn s

595/TTg-KTN, ngày 23/4/2008, c
ủa Thủ t
ướng Chính phủ v/v điều chỉnh, bổ

 Công văn s
ố 115
-BS/VPHU ngày 25/3/2008 c
ủa Văn phòng Huyện ủy Trảng Bàng trích
sao biên b
ản số 84
-BB/HU ngày 21/03/2008 c
ủa Ban Thường vụ Huyện ủy.
 Quyết định số 1609/BCH-TM ngày 22/11/2007 của Bộ Chỉ Huy Quân Sự Tỉnh Tây Ninh
về việc góp ý kiến về mặt quốc phòng KCN An Hòa.
 Quy
ết định số 1363/QĐ
-UBND ngày 24/6/2008 c
ủa UBND tỉnh Tây Ninh về việc phê
duy
ệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu dân cư
- tái đ
ịnh cư và dịch vụ Bourbon
-
An Hòa thu
ộc xã An Hòa
- huy
ện Trảng Bàng
-t
ỉnh Tây Ninh.
 Biên b
ản số 607/BB
-SXD ngày 17/7/2008 c
ủa Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh về việc thẩm
đ

ỉnh Tây Ninh
.
 Căn c
ứ biên bản số 819/BB
-SXD ngày 29/9/2008 c
ủa Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh về việc
thông qua S
ở, Ngành của 3
nhi
ệm vụ
quy ho
ạch chi tiết xây dựng của khu công nghiệp
-
D
ịch Vụ Bourbon An Hòa, quy mô 1020 ha thuộc huyện Trảng Bàng
– T
ỉnh Tây Ninh.
 Biên b
ản lấy ý kiến dân vùng quy h
o
ạch ngày 19/9/2008 của UBND Huyện Trảng Bàng.
 Căn c
ứ tờ tr
ình số
854/TTr-Sxd ngày 10/10/2008 c
ủa Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh về việc
th
ẩm định nhiệm vụ
nhi
ệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân c

PH
ẦN II
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG KHU ĐẤT XÂY DỰNG
II.1 - V
Ị TRÍ VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
:
1. V
ị trí, giới hạn khu đất
:
V
ị trí khu đất:
Khu đ
ất nằm tr
ên địa bàn xã An Hòa
, huy
ện Trảng B
àng , tỉnh Tây Ninh.
Ph
ạm vi giới hạn khu đất
o Phía Đông B
ắc
: giáp r
ạch Trảng Bàng
o Phía Tây Nam : giáp tỉnh Long An
o Phía Đông Nam : giáp đ
ất nông nghiệp v
à dân cư hiện hữu.
o Phía Tây B
ắc
: giáp đư

ợng
– thu
ỷ văn
o Nhi
ệt độ không khí
Theo chu
ỗi số liệu nhiều năm có thể thấy rằng nhiệt độ trung bình tháng cao nhất
thường xuất hiện sau tháng có tổng lượng bức xạ lớn nhất, mặt khác do ảnh hưởng của
mây nên trong mùa mưa có tháng có tổng lượng bức xạ nhỏ nhất, nhưng không phải là
tháng có nhi
ệt độ trung bình thấp nhất (tháng 12 hoặc tháng 1). Vào hai tháng này tổng

ợng bức xạ cao hơn vào các tháng mùa mưa, điều đó có thể hiểu rằng sự hạ thấp
nhi
ệt độ vào hai tháng đ
ó không ph
ải là do ảnh hưởng của bức xạ ít, mà là do hoàn lưu
gió mùa mùa đông gây ra. Nhi
ệt độ trung bình tháng và năm tại trình bày trong bảng 1.
B
ảng
1 - Nhi
ệt độ trung bình tháng và năm
(
0
C).
Tháng
1
2
3

).
Nhi
ệt độ cao nhất trung bình tháng của không khí là 28,9
0
C. Nhi
ệt độ trung bình
tháng cao nh
ất thường xảy ra vào tháng
4. Nhi
ệt độ thấp nhất trung bình tháng của
không khí là 25,2
0
C x
ảy ra vào tháng 12
.
Theo th
ống kê tại khu vực quy hoạch lập dự, nhiệt độ cao nhất trung bình tháng là
29,2
0
C, thư
ờng xảy ra vào tháng 4.
Nhi
ệt độ thấp nhất trung bình tháng là 25,9
0
C x
ảy
ra vào tháng 12.
o Đ
ộ ẩm không khí
Đ

9
10
11
12
C
ả năm
Đ
ộ ẩm (%)
71
71
70
73
80
83
84
85
86
85
80
73
78
(Ngu
ồn: Niên giám
Th
ống kê tỉnh Tây Ninh, năm 2007
).
Thống k
ê cho thấy
th
ực tế thì độ ẩm trung bình năm tại khu vực

mưa ngày l
ớn nhất theo số liệu quan trắc được trên lưu vực sôn
g Vàm C
ỏ đều xảy ra
vào tháng 9 hàng năm. Lư
ợng mưa trung bình tháng và năm (mm) tại một số nơi như
trong b
ảng 3:
B
ảng
3- Lư
ợng mưa trung bình tháng và năm (mm) tại một số nơi trong khu vực
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C

năm
Gò D
ầu

8
20
89
200
240
258
230
363
312
132
26
1.886
(Ngu
ồn: Niên giám
Th
ống kê tỉnh Tây Ninh, năm 2007
).

ợng bốc hơi trung bình tháng
và năm đưa ra trong b
ảng 4
B
ảng
4- Lư
ợng bốc hơi trung bình tháng và năm (mm)
Tháng
1
2
3
4

13
3
1.319
(Ngu
ồn: Ni
ên giám
Th
ống k
ê tỉnh Tây Ninh, năm 2007
).
T
ại khu vực quy hoạch lập dự án, l
ượng mưa trung bình năm là 1.809mm/năm và

ợng bốc h
ơi trung bình là 1.351mm/năm.
o Gió và hư
ớng gió
Khu v
ực Tây Ninh chịu ảnh h
ưởng chủ yếu của ba hệ thống hoàn lưu:gió mùa mùa
đông (
ảnh h
ưởng xa của rìa phía Nam của áp
cao nhi
ệt đới),gió m
ùa mùa hè và gió tín
phong xen k
ẽ v
ào các thời kỳ suy yếu của từng đợt gió mùa đông hoặc giómùa hè. Do

B
ảng
5 T
ốc độ gió trung b
ình (
1
V
: bao g
ồm cả lặng gió,
2
V
: lo

i tr
ừ cả lặng
gió) theo tháng và năm (m/s).
(Ngu
ồn: Báo cáo chuy
ên ngành khí tượng th
u
ỷ văn, năm 2007
).
T
ốc độ gió trung b
ình theo hướng thịnh hành theo các tháng và năm được trình bày
trong b
ảng 6 d
ưới đây:
B
ảng

2,0
1,5
(Ngu
ồn: Báo cáo chuy
ên ngành khí tượng thuỷ văn, năm 2007
).
o Đ
ịa chất
- Th
ủy văn
 Đ
ịa
ch
ất
:
Căn c
ứ báo cáo khảo sát công tr
ình do Công ty
Cổ phần Tư v
ấn xây dựng tổng hợp
(Nagecco) l
ập v
ào
tháng 2 năm 2008 t
ại khu vực quy hoạch
khu công nghi
ệp
– d
ịch vụ
Bourbon - An Hòa cho k

đ
ặc tr
ưng lẫn bột, xám, chặt đến rất chặt là là lớp đất có đặc
trưng cơ l
ý thu
ận lợi cho việc xây dựng, diện phân bố không đồng nhất.
 Th
ủy
văn:
Có hai sông chính ch
ảy qua địa phận tỉnh Tây Ninh là sông Sài Gòn và sông Vàm
C
ỏ Đông.
Sông Sài Gòn ch
ạy dọc theo ranh giới 2 tỉnh Tây Ninh và Bình Phước, đoạn qua
Tây Ninh dài 135,2 km, lòng sông h
ẹp, quanh co. Là nhánh cấp 1 của hệ thống sông
Đ
ồng Nai, có diện tích lưu vực 46.000 km
2
(tính đ
ến Dầu Tiếng), độ dốc sông Sài Gòn
là 0,69%, h
ệ số uốn khúc 2,27, lưu lượng mùa kiệt 6 m
3
/s, lưu lư
ợng nước trung bình
69 m
3
/s. Sông này ch

7
8
9
10
11
12
C
ả năm
1
2
V
V
1,4
1,6
1,7
1,9
1,9
2,0
1,6
1,8
1,4
1,5
1,5
1,7
1,5
1,7
1,6
1,8
1,4
1,5

ầu để đảm bảo khi khai thác đ
ưa vào s
ử dụng.
Theo phi
ếu
đi
ều tra thủy văn trong tháng 1 năm
2003 t
ại khu vực dự án do Công ty
Cổ phần t
ư vấn xây dựng 533 phía Nam lập đã cho thấy: trong khu vực khảo sát mực

ớc lên xuống hàng ngày chủ yếu do triều cường. Hàng năm mùa khô thường xuất
hi
ện vào tháng 12 đến tháng 4 năm sau. Mùa mưa thường xuất hiện từ tháng 5 đến
tháng 11. M
ực nước lũ lịch sử xuất hiện vào năm 2000, đỉnh lũ tại các điểm đo như
sau:
M
ực nước
Năm
Đ
ỉnh lũ H đo tại:
C
ầu Hàn
C
ầu Quan
Ngã ba sông Vàm Cỏ Đông
M
ực nước lũ

ỏ Đ
ông và nhi
ều rạch n
ên chịu ảnh hưởng trực tiếp thủy triều, có chế độ bán nhật
tri
ều. Bi
ên độ triều tương đối, lớn thể hiện ở bảng sau:
V
ị trí điều tra
G
ần điểm GPS
06
G
ần điểm GPS
04
G
ần điểm GPS
05
Biên đ

tri
ều
M
ực nước cao nhất
1.47m
1.40m
1.48
M
ực nước trung bình
1.23m

3
/gi

- gi
ếng khoan. Nếu khai thác tập trung có thể đáp ứng
yêu c
ầu khai thác với lưu lượng từ 15.000 m
3
đ
ến 20.000 m
3
/ ngày, nư
ớc có tính chất
lý h
ọc, thành phần hóa học cơ bản đạt tiêu chuẩn nước dùng cho ăn uống, sinh hoạt và
s
ản xuất với hàm lượng các vi ngu
yên t
ố đều nằm trong tiêu chuẩn,
không b
ị nhiễm vi
sinh và không b
ị nhiễm dư lượng thuốc bảo vệ t
h
ực vật. Chỉ có hàm lượng sắt cao hơn
tiêu chu
ẩn cho phép và độ pH từ 6,05
– 6,10 th
ấp hơn so với tiêu chuẩn cho phép.
7

ngư
ời dân trong khu vực.
2. Hi

n tr
ạng lao động
:
 Xã An Hòa có 4.984 h
ộ với 21.650 nhân khẩu. Trong đó nữ chiếm tỷ lệ là 51,43%;
t
ốc độ tăng dân số năm 20
07 là 0,86%, m
ật độ dân số trung bình là 717 người/km2;
 T
ổng số người trong độ tuổi lao động là 12.747 người, chiếm tỷ lệ
58,88% trên
t
ổng dân số toàn xã.
 S
ố người trong độ tuổi lao động có việc làm ổn định là 9.877 người, chiếm tỷ lệ
77,49%; s
ố người có việc làm mang tính thời vụ là 2.109 người, chiếm tỷ lệ
16,55%; còn l
ại 5,96% chưa có việc làm.
 Thu nh
ập trung bình đầu người năm
2007 là 7,25 tri
ệu đồng/người/
năm, so cùng k


ảnh h
ư
ởng thủy triều
ho
ặc đất hoang hóa, sông, suối, rạch, ao hồ….
Trong khu v
ực quy hoạch có đất nghĩa trang (khoảng 1.000 mộ tập trung/1020
ha). D
ự kiến sẽ tái bố trí tại khu
v
ực nghĩa trang tập trung.
B
ẢNG ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
STT
LO
ẠI ĐẤT
DI
ỆN TÍCH ( HA)
T
Ỷ LỆ ( % )
1
Đ
ẤT TRỒNG LÚA
57.36
76.03
2
Đ
ẤT TRỒNG CÂY HOA MÀU
13.39
17.75

là đ
ất nông nghiệp, v
à một vài căn nhà tạm . Cảnh
quan đa ph
ần l
à đồng ruộng ,vườn và kênh rạch.
5. Hi
ện trạng hạ tầng kỹ thuật
8
o Giao thông
 Hi
ện trạng về giao thông đường bộ
 M
ạng lưới giao thông đường bộ của khu vực có các tuyến đường bộ cấp tỉnh và các
tuy
ến đường bộ cấp huyện, đường
đ
ất dân sinh
. C
ụ thể như sau :
 Tuy
ến ĐT 787 nằm phía Tây Bắc của khu vực nghiên cứu. Đây là tuyến giao thông và
v
ận chuyển hàng hóa chủ yếu giữa các xã. Tuyến đường có mặt đường nhựa rộng B =
6m , n
ền 8m.
 Ngoài ra trên khu đ
ất có một số tuyến đường đất dân sinh.
 Nhìn chung m
ạng lưới giao thông đường bộ chưa phát triển phân bố với mật độ thấp, tỷ

àng hóa nằm ở Cầu Hàn,
hi
ện chỉ là bãi đất trống cho phép các
ghe xu
ồng neo đậu xếp dỡ hàng hóa.
o Cấp nước
Khu v
ực thiết kế hiện
chưa có h
ệ thống cấp nước, người dân sử dụng nguồn nước
ng
ầm hoặc nước sông .
o C
ấp điện
 Ngu
ồn điện
 Trong ph
ạm vi xã An Hòa, năm 2007 có 4.799 hộ có điện sử dụng chiếm tỷ lệ
97,38%. Vi
ệc sử dụng điện cũng được chuyển đổi mô hình quản lý, từ mô hình lưới
đi

n tư nhân sang mô h
ình quốc gia và từng bước cải tạo các lưới điện, tổ điện làm
tăng ch
ất lượng và hiệu quả sử dụng.
 Tuy nhiên, trong khu v
ực quy hoạch ít cư dân nên chưa có hệ thống cấp điện
hoàn
ch

ới trung thế còn tồn tại ở 2 cấp điện áp 15kV và 22kV
d
ọc theo các cụm dân cư và ĐT 787. Một số chưa kết hợp được mạch vòng nên chưa
đ
ảm bảo viêc cung cấp điện liên tục.
Bán kính c
ấp điện của lưới phân phối lớn và đa số là lưới trung thế 1 pha gây tổn
th
ất cao.
9
C
ần thiết phải cải tạo lưới điện trung thế của 1 số trục chính và nhánh rẽ phù hợp
v
ới tiết diện dây dẫn chuẩn hóa.
o Thông tin liên lạc
Toàn b


đến nay có 45,95%
h
ộ có điện thoại hữu tuyến để sử dụng. Phần còn
l
ại chưa được hưởng dịch vụ này do hạ tầng cho ngành viễn thông cũng chịu ảnh

ởng bởi hệ thống hạ tầng chung của toàn địa phương. Thời gian gần đây, các nhà
cung c
ấp dịch vụ điện thoại di động cũng tranh th
ủ cung cấp hệ thống viễn thông
không dây và đang ho
ạt động ngày càng sôi nổi. Riêng trong khu vực quy hoạch khu

ã xây dựng có
cao đ
ộ địa h
ình
trung bình t
ừ 0,
50m ÷ 1,20m. Đ
ất trong khu nghi
ên c
ứu ngo
ài các khu v
ực đã xây
d
ựng công tr
ình, cò
n l
ại chủ yếu l
à đất ruộng thấp
. Ngoài r
ạch Trảng B
àng là rạch lớn,
trong khu v
ực có
1 s

r
ạch nhỏ. Hệ thống sông rạch trong khu vực có tầm quan trọng
cho vi
ệc giao thông đ
ường thủy, cũng như việc tiêu thoát

Qu
ốc lộ 22. Đường
qu
ốc lộ 22 nối thành phố Hồ Chí Minh với tỉnh
Tây Ninh ra c
ửa
kh
ẩu biên giới
, đư
ờng Hồ Chí Minh là trục đường huyết mạch của Vùng kinh tế trọng
đi
ểm phía Nam, kết nối các tỉnh
đồng bằng sông Cửu Long v
à các tỉnh miền Đông
Nam b
ộ. Về đường thủy có sông Vàm Cỏ Đông, con sông này là tuyến giao lưu vận
t
ải hàng hó
a quan tr
ọng của tỉnh Tây Ninh.
 Ti
ềm lực lớn về đất đai: quỹ đất dồi dào đủ khả năng cho việc thiết lập một đô thị
hoàn ch
ỉnh với những khu chức năng khác nhau, đảm bảo
yêu c
ầu nâng mức sống của
nhân dân.
 V
ề cảnh quan môi trường: Hệ thống sông rạch nhiều, cảnh quan thiên nhiên đẹp,
phong phú có th

ất công nghiệp bắt đầu phát triển với các khu công nghiệp tập
trung quy mô l
ớn đang xây dựng, thu hút nhiều nguồn vốn đầu t
ư và lực lượng lao
đ
ộng, tốc độ tăng tr
ưởng kinh tế tại địa phương ổn định qua
nhi
ều năm
, đây là nh
ững
nhân t
ố thuận lợi cho sự phát
tri
ển kinh tế x
ã hội của
Huy
ện.
 Đ
ội ngũ lao động đông đảo, song tr
ình độ dân trí chưa cao, lao động phổ thông chiếm
t
ỷ trọng lớn. V
ì vậy cần tổ chức đào tạo tay nghề đáp ứng sản xuất theo mô hình công
nghi
ệp hóa, hiện đại hóa.
III.3 - ĐÁNH GIÁ CHUNG CÁC D

ÁN ĐANG TRI
ỂN KHAI TR

ề rộng mặt đ
ường B=27m trong giai đoạn thiết kế dự án .
 Công trình
đư
ờng biên giới từ cầu Hàn đi cá
c xã biên gi
ới phía tây, có qui mô bề rộng
m
ặt đ
ường B=11m, kết cấu cấp phối sỏi đỏ đi giữa khu đất trên tuyến có 2 vị trí làm
c
ầu BTCT d
ài 24,54m và một số vị trí cống thoát nước vẫn đang thi công.
11
PH
ẦN IV
CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA ĐỒ ÁN
IV.1 - QUY MÔ DÂN S

 Quy mô dân số dự kiến là 21.000 dân (50% tỷ lệ lao động trong toàn khu công nghiệp
và khu kho cảng Bourbon An Hòa là 19.000 + dân cư trú tại chỗ, tái định cư là 2.000
ngư
ời
)
 Quy mô phát tri
ển dân số
: dân s
ố tại đô thị sẽ tăng do cơ học là
ch
ủ yếu và phụ thuộc

 Ch
ỉ tiêu sử dụng đất khu ở :
+ Đ
ất ở
: >8 m
2
/ngư
ời
+ Đất công trình công cộng : 3 - 5 m
2
/người
+ Đ
ất cây xanh, TDTT, mặt n
ướ
c : ≥10 m2/ngư
ời
+ Đ
ất giao thông
: 8 - 10 m
2
/ngư
ời
 M
ật độ xây dựng :
+ Khu nhà liên k
ế phố
: 80%
+ Khu nhà liên k
ế vườn
: 70%

ại dịch vụ
: 4 - 9 t
ầng
IV.3 - CÁC TIÊU CHU
ẨN THIẾT KẾ HẠ TẦNG
1. Tiêu chu
ẩn hạ tầng x
ã h
ội
 V
ề chuyển đổi ng
ành nghề và tái bố trí lực

ợng sản xuất tại địa ph
ương, C
ông ty Cổ
ph
ần Bourbon Tây Ninh sẽ kết hợp với ban quản lý tỉnh để xây dựng các đề án về đ
ào
t
ạo ng
ành ngh
ề cũng nh
ư xây dựng cơ sở
v
ật chất phục vụ cho công tác tr
ên để đảm b
ảo
12
ngu

- 3.5 m/
làn xe.
 Ch
ỉ tiêu cấp nước
: 150 lít/ngư
ời/ngày .
Ngu
ồn nước
: L
ấy từ
tr
ạm bơm giếng
công su
ất
21.500 m
3
/ngày đêm.
 Ch
ỉ tiêu thoát nước
: 120 lít/ngư
ời/ngày (lấy bằng 80% tiêu chuẩn cấp

ớc)
 Chỉ tiêu cấp điện : 1.000 Kwh/người/năm.
Nguồn điện : lấy từ nguồn điện khu vực.
 Chỉ tiêu rác thải : 1 kg/người/ngày
 Ch
ỉ ti
êu thông ti
n liên l

ỉnh Tây Ninh nằm trong khu vực trung tâm của V
ùng kinh tế
tr
ọng điểm phía Nam v
à đang hình thành những khu đô thị công nghiệp lớn. Khu
công nghi
ệp Trảng B
àng theo quy hoạch đến năm 2020 sẽ mở rộng lên quy mô
3.000ha và 200.000 dân.
 Qu
ốc
l
ộ 22 (đ
ường Xuyên Á), nối từ Pnompenh qua cửa khẩu Mộc Bài đi Tp. Hồ Chí
Minh, Trên toàn tuy
ến sẽ xuất hiện nhiều trọng điểm kinh tế, các khu công nghiệp, dịch
v
ụ, các khu đô thị. Trong đó, thị trấn Trảng Bàng nằm trên QL22, giao lộ với ĐT.782 và
ĐT.787 cách ranh gi
ới Tp. Hồ Chí Minh khoảng 10 km là nguồn lực phát triển chính
cho khu v
ực.
 Theo d
ự án phát triển giao thông
qu
ốc
gia, đư
ờng Hồ Chí Minh (N2) đoạn tuyến Chơn
Thành - Đ
ức Hòa dài 84 km nối liền các tỉnh Bình Phước,Bình Dương,Tây Ninh và

ề nhà ở trên địa bàn tỉnh
nói chung và c
ủa khu công nghiệp dịch vụ Bourbon nói riêng.
 Trong chi
ến lược phát triển vùng KTTĐPN và Tp. Hồ Chí Minh xác định Trảng Bàng
là m
ột điểm đô thị công nghiệp dịch vụ trong hệ thống đô thị vùng và là nơi bố trí đ
i
ểm
du lịch, nghỉ dưỡng, tham quan di tích cách mạng trong hệ thống cây xanh và du lịch
của thành phố.
 Nguyên t
ắc tổ chức và vị trí các khu chức năng
 T
ổ chức không gian của Khu dân cư
- tái đ
ịnh cư Bourbon An Hòa khai thác thế mạnh
v
ề điều kiện tự nhiên,
đ
ất đai, cảnh quan thiên nhiên, hệ thống giao thông nối kết giữa
trong và ngoài t
ỉnh.
 Khu trung tâm d
ịch vụ được bố trí trên trục chính khu dân cư, có bán kính phục vụ
tương đ
ối hợp lý.
 Các khu h
ạ tầng, công trình kỹ thuật đầu
m

ạng lưới đườ
ng giao thông có h
ệ thống và hiệu quả để nối đường chính (Đường
ĐT 787)
ở khu phía Tây Bắc để việc giao thông thuận lợi.
Thi
ết lập
m
ạng lưới đường dành cho người đi bộ nhằm tạo sự an toàn và thuận tiện trong
vi
ệc tiếp cận với các tiện nghi chính của khu dâ
n cư m
ới.
Phát triển trục giao thông trung tâm nhằm tạo sự liên thông giữa khu vực dự án và các khu
vực lân cận.
o Không gian mở và cây xanh:
T
ạo ra những mảng xanh rộng
lớn đ
ể cải thiện môi tr
ường và phát triển đô thị bền vững.
S
ắp xếp hệ thống xanh v
à sạ
ch t
ạo ra không gian đi bộ thân thiện.
o Môi trường sống:
B
ố trí hiệu quả những đ
ơn vị nhà ở, trung tâm thương mại và hệ thống cơ sở hạ tầng xã hội

nh
ững mục ti
êu quy hoạch hiện hữ
u và nh
ững điều kiện về nh
à ở của tỉnh Tây Ninh nói
chung và c
ủa
Huy
ện Trảng B
àng
nói riêng.
Xác đ

nh nh
ững nhóm mục ti
êu và loại nhà ở được phát triển trong khu dân cư mới nhằm
đ
ảm bảo tốc độ ti
êu thụ
.
Đ
ất ở trong khu quy hoạch đ
ược bố trí gồm có
đ
ất ở cho ng
ười dân tái định cư,
đ
ất ở cho
công nhân ph

Ỷ LỆ
( % )
CH
Ỉ TIÊU
( m
2
/ng )
1
Đ
ẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
8,82
11,69
4,19
Đ
ẤT CÔNG TRÌNH TM
-DV
2,17
2,88
Đ
ẤT CÔNG TR
ÌNH GIÁO DỤC
6,32
8,38
Đ

T CÔNG TRÌNH Y T

0,33
0,43
2

Đ
ẤT GIAO TH
ÔNG
17,19
22,79
8,17
T
ỔNG CỘNG
75,44
100,00
DÂN S
Ố:
21.000 ngư
ời
CÁC CH
Ỉ TI
ÊU KINH TẾ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TỪNG Ô PHỐ

Đ
ẤT
CH
ỨC NĂNG
DI
ỆN TÍCH
(Ha)
DÂN S

(Ngư
ời)
T

3
NHÀ LIÊN KẾ PHỐ XD MỚI
0.47
225
2 - 3
80
1.6 - 2.4
4
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.52
252
2 - 3
80
1.6 - 2.4
5
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.34
162
2 - 3
80
1.6 - 2.4
6
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.47
225
2 - 3
80

171
2 - 3
80
1.6 - 2.4
11
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.36
171
2 - 3
80
1.6 - 2.4
12
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.36
171
2 - 3
80
1.6 - 2.4
13
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.47
225
2 - 3
80
1.6 - 2.4
14
NHÀ LIÊN K

NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.25
113
2 - 3
80
1.6 - 2.4
19
NHÀ LIÊN KẾ PHỐ XD MỚI
0.27
122
2 - 3
80
1.6 - 2.4
20
TRƯ
ỜNG MẪU GIÁO
0.64
-
1 - 2
40
0.4 - 0.8
21
CÔNG VIÊN CÂY XANH
1.44
-
-
5
0.05
22

(Ngư
ời)
T
ẦNG CAO
(Min-Max)
M
ẬT ĐỘ XD
(%)
H
Ệ SỐ
SDĐ
KHU II
16.04
9012
-
-
-
1
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.7
333
2 - 3
80
1.6 - 2.4
2
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.47
225

135
2 - 3
80
1.6 - 2.4
7
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.3
135
2 - 3
80
1.6 - 2.4
8
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.62
293
2 - 3
80
1.6 - 2.4
9
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.35
162
2 - 3
80
1.6 - 2.4
10
NHÀ LIÊN K

1.6 - 2.4
14
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.47
225
2 - 3
80
1.6 - 2.4
15
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.47
225
2 - 3
80
1.6 - 2.4
16
NHÀ LIÊN KẾ PHỐ XD MỚI
0.41
185
2 - 3
80
1.6 - 2.4
17
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.34
149
2 - 3

-
-
5
0.05
22
CÔNG VIÊN CÂY XANH
0.3
-
-
5
0.05
23
CÔNG VIÊN CÂY XANH
0.04
-
-
5
0.05
24
CÔNG VIÊN CÂY XANH
0.04
-
-
5
0.05

Đ
ẤT
CH
ỨC NĂNG

2
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.65
315
2 - 3
80
1.6 - 2.4
3
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.38
180
2 - 3
80
1.6 - 2.4
4
NHÀ LIÊN KẾ PHỐ XD MỚI
0.42
198
2 - 3
80
1.6 - 2.4
5
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.43
207
2 - 3
80

167
2 - 3
70
1.4 - 2.1
10
NHÀ LIÊN K
Ế V
ƯỜN XD MỚI
0.34
122
2 - 3
70
1.4 - 2.1
11
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.15
63
2 - 3
80
1.6 - 2.4
12
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.29
131
2 - 3
80
1.6 - 2.4
13

17
PHÒNG KHÁM
ĐA KHOA
0.33
-
2 - 3
40
0.8 - 1.2
18
CÔNG TRÌNH D
ỊCH VỤ
0.43
-
4 - 5
40
1.6 - 2.0
19
CÔNG VIÊN CÂY XANH
0.36
-
-
5
0.05
20
CÔNG VIÊN CÂY XANH
0.29
-
-
5
0.05

DÂN S

(Ngư
ờI)
T
ẦNG CAO
(Min-Max)
M
ẬT ĐỘ XD
(%)
H
Ệ SỐ
SDĐ
KHU IV
12.92
1022
-
-
-
1
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.56
270
2 - 3
80
1.6 - 2.4
2
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI

NHÀ BI
ỆT THỰ XD MỚI
0.97
153
1 - 2
60
0.6 - 1.2
7
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.23
104
2 - 3
80
1.6 - 2.4
8
NHÀ LIÊN K
Ế PHỐ XD MỚI
0.24
108
2 - 3
80
1.6 - 2.4
9
NHÀ Ở CHUNG CƯ
3.48
4752
9 - 15
40
3.6 - 6.0

CÔNG VIÊN CÂY XANH
0.04
-
-
5
0.05
15
CÔNG VIÊN CÂY XANH
0.04
-
-
5
0.05
2. Gi
ải pháp phân bố quỹ đất
a. Công trình công c
ộng
:
 Đ
ảm bảo đủ các loại h
ình phục vụ thiết yếu, cấp phục vụ, quy mô phục vụ và bố trí theo
gi
ải pháp phân tán trong khu
dân cư, đ
ảm bảo bán kính phục vụ v
à vị trí phù hợp với
ch
ức năng, đồng thời kết hợp với các mảng hoa viên sân chơi TDTT tạo nên những
kho
ảng không gian mở cho từng khu vực.

ộng 20
m.
c. Nhà

:
 Bi
ệt thự đơn lập, song lập diện tích
khuôn viên kho
ảng 280
- 467,5 m²/căn, v
ới tổng
di
ện tích 2,54 ha. M
ật độ xây dựng 60%, tầng cao 1-2 t
ầng.Tổng số căn hộ biệt thự là 86
căn.
 Nhà liên k
ế vườn, diện tích khuôn viên khoảng 126
- 149,5 m²/căn, v
ới tổng diện tích
1,31 ha. Mật độ xây dựng 70%, tầng cao 2 – 3 tầng. Tổng số căn hộ liên kế vườn là 102
căn.
 Nhà liên k
ế phố, diện tích khuôn viên khoảng 90
- 131,5 m2/căn, t
ổng diện tích
21,33
ha.Mật độ xây dựng 80%, tầng cao 2 – 3 t
ầng. Tổng s
ố căn h

GHI CHÚ
DT/LÔ
NHÀ
(m²)
DT/LÔ
Đ
ẤT
(m²)
I
1
1 - 19
19
18
5
5 x 18
-
90
1710
20
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
21 - 24
4
18

131.5
46 - 49
4
19
5
5 x 19
-
95
380
50
1
19
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
139.5
139.5
T
ỔNG
50
-
-
-
-
-
4694
I
2
1 - 19

ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
26 -44
19
18
5
5 x 18
-
90
1710
45
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
46 - 49
4
19
5
5 x 19
-
95
380
50
1

-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
21 - 24
4
18
5
5 x 18
-
90
360
25
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
26 -44
19
18
5
5 x 18
-
90
1710

-
-
-
-
4694
I
4
1
1
17
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
123.5
123.5
2 - 5
4
17
5
5 x 17
-
85
340
6
1
17
8
-
V

18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
35 - 56
22
18
5
5 x 18
-
90
1980
T
ỔNG
56
-
-
-
-
-
5170
I
5
1
1
19
8

19
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
20 - 23
4
18
5
5 x 18
-
90
360
24
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
25 - 26
12
18
5

131.5
131.5
19
21 - 24
4
18
5
5 x 18
-
90
360
25
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
26 -44
19
18
5
5 x 18
-
90
1710
45
1

-
-
4694
I
7
1
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
2 - 5
4
18
5
5 x 18
-
90
360
6
1
18
8
-
VẠT GÓC 5x5
131.5
131.5

-
-
-
4702
I
8
1
1
18
8
-
V
ẠT
GÓC 5x5
131.5
131.5
2 - 5
4
18
5
5 x 18
-
90
360
6
1
18
8
-
VẠT GÓC 5x5

-
-
-
-
-
4702
I
9
1 - 22
22
18
5
5 x 18
-
90
1980
23
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
24 - 27
4
18
5
5 x 18

4
21
5
5 x 21
-
105
420
56
1
21
8
-
V
ẠT GÓC
5x5
155.5
155.5
T
ỔNG
56
-
-
-
-
-
5314
I
10
1 - 15
15

131.5
131.5
34 - 37
4
18
5
5 x 18
-
90
360
38
1
18
8
-
VẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
T
ỔNG
38
-
-
-
-
-
3586
I
11
1 - 15

131.5
131.5
34 - 37
4
18
5
5 x 18
-
90
360
38
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
T
ỔNG
38
-
-
-
-
-
3586
I
12

V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
34 - 37
4
18
5
5 x 18
-
90
360
38
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
T
ỔNG
38
-
-
-
-
-
3586

8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
20
26 - 44
19
18
5
5 x 18
-
90
1710
45
1
20
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
147.5
147.5
46 - 49
4
20
5
5 x 20
-

20
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
21 -24
4
18
5
5 x 18
-
90
360
25
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
26 - 44
19
18
5

T
ỔNG
50
-
-
-
-
-
4738
I
15
1 - 19
19
18
5
5 x 18
-
90
1710
20
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
21 -24
4

147.5
147.5
46 - 49
4
20
5
5 x 20
-
100
400
50
1
20
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
147.5
147.5
T
ỔNG
50
-
-
-
-
-
4738
I
16

V
ẠT GÓC 5x5
147.5
147.5
26 - 36
11
18
5
5 x 18
-
90
990
37
1
18
10
-
V
ẠT GÓC 5x5
167.5
167.5
38 - 49
12
18
5
5 x 18
-
90
1080
50

-
90
1260
70
1
18
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
T
ỔNG
70
-
-
-
-
-
6693
I
17
1 - 19
19
18
5
5 x 18
-
90

5 x 18
-
90
990
37
1
18
10
-
V
ẠT GÓC 5x5
167.5
167.5
38 - 49
12
18
5
5 x 18
-
90
1080
50
1
19
8
-
V
ẠT GÓC 5x5
139.5
139.5

V
ẠT GÓC 5x5
131.5
131.5
T
ỔNG
70
-
-
-
-
-
6693
I
18
1
1
20
8
-
VẠT GÓC 5x5
147.5
147.5
2 - 25
24
20
5
5 x 20
-
100


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status