Quyết định số 803 QĐ-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện Đợt 1 - Cục quản lý khám chữa bệnh 05 Da liễu - Pdf 45



DANH MỤC THỐNG NHẤT TÊN CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA
THÔNG TƯ SỐ 43 VÀ 50 VỚI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37 - CHUYÊN KHOA DA LIỄU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 803 /QĐ-BYT ngày 8 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế )
STT
(1)
1

Mã tương
đương
(2)
05.0002.0076


Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43, 50
TT50
(3)
(4)
5.2 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng

Loại

PT-TT
TT37
(5)
(6)
T1
37.8B00.0076

2


T2

37.8D03.0329

5

05.0007.0329

5.7

Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2

T2

37.8D03.0329

6

05.0008.0329

5.8

Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2

T2

37.8D03.0329

7


T2

37.8D03.0329

10

05.0012.0329

5.12

Điều trị sùi mào gà bằng Plasma

T2

37.8D03.0329

11

05.0013.0326

5.13

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

T3

37.8D03.0326

12

Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng


STT
14

Mã tương
đương
05.0016.0329




T2

37.8D03.0329

17

05.0019.0324

5.19

Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng

T3

37.8D03.0324

18

05.0020.0324

5.20

Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng

T3

37.8D03.0324

19


37.8D03.0333

22

05.0024.0333

5.24

T2

37.8D03.0333

23

05.0025.0331

5.25

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới
da
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong
thương tổn
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

TD

37.8D03.0331

24


37.8D03.0330

27
28
29

05.0030.0330
05.0031.0330
05.0032.0335

5.30
5.31
5.32

Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed
Dye Laser)
Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu
Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed
Light)

T1
T1
T1

37.8D03.0330
37.8D03.0330
37.8D03.0335




STT
30
31
32
33
34

Mã tương
đương
05.0033.0328
05.0034.0328
05.0036.0328
05.0037.0328
05.0040.0325


TT50
5.33
5.34
5.36
5.37
5.40

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43, 50

Loại
PT-TT
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

36

05.0044.0329

5.44

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

T2

37.8D03.0329

37

05.0045.0329

5.45

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

T2

37.8D03.0329

38

05.0046.0329

5.46


41

05.0049.0329

5.49

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

T2

37.8D03.0329

42

05.0050.0329

5.50

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

T2

37.8D03.0329

43

05.0051.0324

5.51


Sinh thiết móng
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị
cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong

T2
P2
P1

37.8B00.0176
37.8D03.0343
37.8D05.0535

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37
Điều trị một số bệnh da bằng IPL
Điều trị một số bệnh da bằng IPL
Điều trị một số bệnh da bằng IPL
Điều trị một số bệnh da bằng IPL
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA
Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ,
chấm thuốc
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,


05.0061.0342

52

05.0062.0338

53
54

05.0063.0345
05.0066.0339

55
56

05.0067.0173
05.0070.0340

57
58

05.0071.0323
05.0072.0332

59

05.0073.0332



P2
37.8D03.0339
người bệnh phong
5.67 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
T2
37.8B00.0173
5.70 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương
P3
37.8D03.0340
cho người bệnh phong
5.71 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
T3
37.8D03.0323
5.72 Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong
T3
37.8D03.0332
bằng chiếu Laser Hé- Né
5.73 Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né
T3
37.8D03.0332

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37

60

05.0088.0336

5.88

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm


05.0090.0334

5.90

Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên

T1

37.8D03.0334

63

05.0093.0327

5.93

T1

37.8D03.0327

64

05.0095.0331

5.95

Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional,
Intracell
Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status