Đ ề 1: Đề thi thử trắc nghiệm Môn Vật lý
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1. Mắt nhìn được vật ở xa vô cùng khi
A. mắt không có tật và đang ở trạng thái không điều tiết.
B. mắt cận thị và đang ở trạng thái không điều tiết.
C. mắt viễn thị và đang ở trạng thái không điều tiết.
D. mắt không có tật và đang ở trạng thái điều tiết cực đại.
Câu 2. Kính hiển vi là hệ quang học đồng trục gồm
A. hai thấu kính phân kỳ. B. hai thấu kính hội tụ. C. hai gương cầu lõm D. hai gương cầu lồi.
Câu 3. Tia Rơnghen là sóng điện từ
A. có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại B. có bước sóng trong dải ánh sáng nhìn thấy.
C. có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại. D. có bước sóng ngắn hơn tia Gamma.
Câu 4. Nguyên tắc hoạt động của Máy quang phổ dựa trên hiện tượng:
A. phản xạ ánh sáng. B. khúc xạ ánh sang C. tán sắc ánh sáng D. giao thoa ánh sáng.
Câu 5. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. proton bị bứt ra khỏi khối kim loại nếu có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. electron bị bứt ra khỏi khối kim loại nếu có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. proton được giải phóng ra khỏi các nút mạng và trở thành proton tự do.
D. electron được giải phóng ra khỏi các liên kết và trở thành electron tự do.
Câu 6. Chiếu vào tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện, để triệt tiêu dòng quang
điện, phải đặt vào Anốt và Ca tốt một hiệu điện thế hãm có độ lớn U
h
. Tăng công suất của nguồn sáng lên 2 lần thì
hiệu điện thế hãm sẽ:
A. giảm một nửa B. tăng gấp đôi C. tăng gấp ba. D. không thay đổi.
Câu 7. Phản ứng hạt nhân không tuân theo
A. định luật bảo toàn điện tích. B. định luật bảo toàn năng lượng
C. định luật bảo toàn khối lưọng D. định luật bảo toàn động lượng.
Câu 8. Hạt nhân của nguyên tử
23
11
4
m/s B. 54.10
4
m/s C. 54.10
6
m/s D. 27.10
6
m/s
Câu 13. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s. Độ biến thiên năng lượng của electron trong nguyên tử
Hiđrô khi nó bức xạ ánh sáng có bước sóng λ = 0,486μm là:
A. 4,086.10
-19
J B. 2,043.10
-19
J C. 4,086.10
-22
J D. 2,043.10
-22
J
Câu 14. Chất Iôt phóng xạ dùng trong y tế có chu kỳ bán rã T = 8 ngày. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần
lể còn lại là:
A. 0,92g. B. 0,39g. C. 0,78g. D. 1,56g.
Câu 15. Cho: khối lượng của hạt
2
1
H là m
4
π
) (cm); x
2
= 10sin(40πt -
4
π
) (cm). Phwong trình của
dao động tổng hợp là
A. x = 15sin(40πt -
10
π
) cm B. x = 15sin(40πt +
10
π
) cm
C. x = 11sin(40πt +
10
π
) cm D. x = 11sin(40πt -
10
π
) cm
Câu 19 Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số f = 100Hz, ta thấy có 4 nút kể cả 2 nút ở hai đầu dây.
Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 40m/s B. 30m/s C. 20m/s D. 10m/s
Câu 20 Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100Ω, cuôn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
500mH và tụ điện có điện dung C = 10μF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U = 220V; tần
số f = 50Hz. Cường độ dòng điện trong mạch là
A. I = 2,32A B. I = 3,48A C. I = 0,16A D. I =1,16A
.
Câu 25 Đặt vật sáng cách thấu kính hội tụ 12cm ta thu được ảnh ngược chiều và cao gấp 3 lần vật.
Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 6cm B. f = 9cm. C. f = 12cm. D. f = 18cm.
Câu 26 Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là
A. tia sáng tới phải truyền từ môi trường kém chiết quang đến môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn
hoặc bằng góc tới giới hạn phản xạ toàn phần.
B. tia sáng tới phải truyền từ môi trường chiết quang hơn đến môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn
hoặc bằng góc tới giới hạn phản xạ toàn phần.
C. tia sáng tới phải truyền từ môi trường kém chiết quang đến môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn
hoặc bằng góc tới giới hạn phản xạ toàn phần.
D. tia sáng tới phải truyền từ môi trường chiết quang hơn đến môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn
hoặc bằng góc tới giới hạn phản xạ toàn phần.
Câu 27 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt luôn
A. nhỏ hơn 1 B. lớn hơn 1 C. lớn hơn hoặc bằng 1 D. nhỏ hơn hoặc bằng 1
Câu 28 Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đát là sóng
A. sóng cực ngắn B. sóng ngắn. C. sóng trung. D. sóng dài và cực dài.
Câu 29 Trong mạch dao động có sự biến thiên qua lại giữa
A. điện trường và từ trường B. điện tích và dòng điện.
C. hiệu điện thế và cường độ điện trường. D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
Câu 30 Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng là:
Trang 2
A. giảm điện trở của dây dẫn trên đường truyền tải để giảm hao phí.
B. tăng hiệu điện thế trên đường truyền tải để giảm hao phí
C. giảm hiệu điện thế trên đường truyền tải để giảm hao phí
D. giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng sóng điện từ.
Câu 31 Phương pháp tạo ra dòng điện một chiều đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất là:
A. dùng pin. B. dùng ăcquy.
C. dùng máy phát điện một chiều. D. chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
Câu 32 Máy dao điện một pha hoạt động nhờ hiện tượng
2
V C. 110V D. 110
2
V
Câu 39 Cho mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R = 140Ω, cuộn dây thuần cảm
L = 1H, C = 25µF. Dòng điện xoay chiều đi qua mạch có tần số 50Hz. Tổng trở của mạch điện là:
A. Z = 314Ω B. Z = 350Ω C. Z = 157Ω D. Z = 114Ω
Câu 40 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính tam giác đều sao cho góc lệch của tia đỏ đạt
cực tiểu. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là n =
2
. Khi đó góc tới của tia sáng trắng là:
A. 30
0
B. 45
0
C. 60
O
D. 90
0
Trang 3
Đề thi TH TRC NGHIM
2: môn vật lý 60 PHT
Câu 1. Một vật dao động điều hoà với phơng trình : x = 4
2
Sin(25t +
2
) cm. Vận tốc tại thời điểm t là:
A. 100cos(25t +
2
) cm B. x = 4Sin10t (cm)
C. x = 4Sin(10t +) cm D. x = 4cos(10t +) cm
Câu 5. Một con lắc lò xo gồm vật khối lợng m = 100g, độ cứng lò xo k= 40
2
(N/m). Tần số dao động của nó là:
A. 5 Hz B. 10 Hz C. 15Hz D. 20 Hz
Câu 6. Vận tốc truyền sóng âm trong môi trờng vật chất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Tần số của sóng. B. Năng lợng của sóng C. Biên độ của súng D. Mật độ vật chất của môi trờng
Câu 7. Chọn câu sai
A. Dao động âm là những âm mà tai ta nhận đợc, có tần số từ 16Hz đến 20 000Hz
B. Bớc sóng là quãng đờng mà sóng truyền đợc trong một chu kỳ dao động
C. Trong quá trình truyền sóng, tần số của sóng không thay đổi theo thời gian.
D. Bớc sóng phụ thuộc vào tần số dao động của nguồn sóng
Câu 8.Trên một sợi dây dài l=1,2 m có một sóng dừng với tần số f = 20 Hz, trên dây có 7 nút sóng( kể cả hai nút ở
hai đầu). Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 1 m/s B. 8 m/s C. 6 m/s D. 4 m/s
Câu 9. Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp. Chọn câu đúng.
A. Hiệu điện thế sớm pha hơn cờng độ dòng điện B. Cờng độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế
C. Hiệu điện thế cùng pha với cờng độ dòng điện D. Hiệu điện thế vông pha với cờng độ dòng điện
* Dùng các số liệu dới đây để trả lời các câu hỏi từ 10 đến câu 13.
Cho mạch điện R, L, C nối tiếp. Trong đó R = 40 (), L =
1
(H), C =
)(
7
10
3
F
R
R R
a) b) c)
d)
A.Sơ đồ a B. Sơ đồ
b C. Sơ đồ c D. Sơ đồd
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ:
A. Sóng điện từ tại mỗi điểm trong không gian có véc tơ cờng độ điện trờng
E
và véc tơ cảm ứng từ
B
vuông góc
với nhau.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ truyền đợc trong chân không và trong mọi môi trờng rắn, lỏng, khí
D. Vận tốc truyền sóng điện từ là nh nhau trong mọi môi trờng .
Câu 17. Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung C = 3000pF. Hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ là U
o
= 1,2V. Năng lợng cực đại của mạch dao động là.
A. 2,16.10
-9
(J) B. 2,16 (J) C. 3,6.10
-9
(J) D. 3,6 (J)
Câu18. Tần số dao động của mạch L, C trong máy phát và máy thu vô tuyến điện là:
A. f =
LC
A. 20 cm B. 40 cm C. 60 cm D. 80 cm
Câu 24. Chọn câu sai
A. Kính hiển vi gồm hệ hai thấu kính hội tụ ghép đồng trục
B. Khoảng cách giữa hai thấu kính trong kính hiển vi là không đổi
C. Kính hiển vi luôn cho ảnh ảo D. ảnh qua kính hiển vi luôn lớn hơn vật
Câu 25. Khi nhìn vật ở rất xa, mắt cận
A. cho ảnh ảo trên võng mạc; B. cho ảnh thật trớc võng mạc;
C. cho ảnh thật sau võng mạc; D. cho ảnh ảo sau võng mạc.
Câu 26. Một ngời có điểm cực cận cách mắt 25cm dùng kính lúp có tiêu cự 10 cm đặt sát mắt để quan sát một vật
nhỏ. Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cùng là
Trang 5
A. 1,5 B. 2,5 C. 3,5 D. 4,5.
Câu 27. Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C. do các chất cháy có tỷ khối lớn phát ra D. nhận biết đợc nhờ màu sắc của quang phổ.
Câu 28. Tia hồng ngoại có tính chất:
A. tác dụng sinh lý B. tác dụng nhiệt
C. i ôn hoá không khí mạnh D. khả năng đâm xuyên mạnh
Câu 29.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3 mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn hứng vân là 1m, khoảng vân là 2mm.
A. 0,4 àm B. 0,5àm C. 0,6àm D. 0,7àm
Câu 30. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn hứng vân là 1m, khoảng vân là 2mm. Vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm
A. 4mm ; B. 6 mm ; C. 8 mm ; D. 10 mm.
Câu 31. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn hứng vân là 1m, khoáng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp là 10 mm. Bớc sóng của ánh sáng làm thí
nghiệm là
A. 0,3àm ; B. 0,4àm ; C. 0,5àm ; D. 0,6àm
Câu 32. Cờng độ dòng quang điện bão hoà
A. tỷ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích B. tỷ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích
Câu 36. Chọn câu sai
A. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn số khối
B. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích
C. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn năng lợng
D. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn khối lợng
Câu 37. Chọn công thức đúng
A.
t
o
emm
=
B.
t
= emm
o
C.
t
2
= emm
o
D.
t
= emm
là
A. 4g B. 5g C. 8g D. 10g
Trang 6
3: Đề THI TH TRC NGHIM Mụn Vt Lý
Thi gian 60 phỳt
Câu 1: Hiện tợng cộng hởng cơ học xảy ra khi :
A. tần số của dao động bằng tần số riêng của hệ. B. tần số của lực cỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. D. tần số của lực cỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
Câu 2: Chiều dài của con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động với biên độ nhỏ của nó :
A. giảm 2 lần . B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 3: Một vật dao động với phơng trình x = Asin(
+t
), hệ thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc góc
,
vận tốc v có dạng:
A. A
2
= x
2
-
v
. B. A= x
2
+
v
. C. A
A. gia tốc và vận tốc B. lực và li độ . C. li độ và vận tốc . D. lực và vận tốc
Câu 5: Vật dao động điều hòa với phơng trình x = Asin(
+
t
), tại thời điểm vật có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực
đại , nó có li độ :
A.
3
A
. B.
2
A
. C.
2
3A
. D. A
2
.
Câu 6: Bớc sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phơng truyền sóng đao động
A. cùng pha . B. lệch pha . C. ngợc pha . D. vuông pha
Câu 7 : Hai âm có cùng độ cao thì chúng :
A. cùng biên độ B. cùng tần số C.
cùng cờng độ . D. cùng bớc sóng trong một môi trờng.
Câu 8: Hai nguồn sóng cơ O
1
,O
2
dao động với phơng trình x
1
AB
= 200
2
sin100
t (V), R = 100
, L =
1
H; C =
2
1
.10
-4
F
Câu 12: Tần số của dòng điện là:
A. 50 Hz. B. 100 Hz. C. 200 Hz . D. 100
Hz.
Câu 13: Công suất tiêu thụ của mạch là:
A. 100w. B. 200w. C. 200
2
w. D. 400w.
Câu14: Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là:
A. u
R
= 200 sin100
A. f = 2
LC
. B. f =
LC
2
. C.
2
LC
. D.
LC
2
1
.
Câu 17: Trong mạch dao động LC, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây:
A. Tần số rất lớn. B. Cờng độ rất lớn .
C. Chu kì rất lớn . D. Năng lợng rất lớn.
Câu 18: Mạch dao động LC để chọn sang của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1,76 mH , và tụ
điện C =10pF . Mạch dao động tren bắt đợc sóng vô tuýen có tần số
A. 0,8 . 10
6
Hz; B 1,0 . 10
6
Hz ; C.1,2 . 10
6
Hz; D.1,5 . 10
6
, i
i
gh
. D. n
1
< n
2
, i
i
gh
.
Câu 20: Một tia sáng truyền từ môi trờng có chiết suất n =
3
ra không khí ( có chiết suất n = 1) dới góc tới i. Nếu
tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì:
A. i = 30
0
. B. i = 45
0
. C. i = 60
0
. D. i = 75
0
.
Câu21 : Hai tia sáng đơn sắc đỏ và tím song , cùng chiếu lên một bản mặt song song dới một góc
khác 0
0
X
A
Z
là chất phóng xạ
.Bằng phơng án nào dới đây làm cho chất phóng xạ ấy
phóng thêm tia
+
.
A.Nung nóng ở nhiệt độ cao. B. áp suất cực lớn .
C.Sử dụng các tác nhân nh chiếu bởi các bức xạ có bớc sóng cực ngắn D.Không thể có cách nào .
Câu 26: Trong các biểu thức dới đây biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ(Với m
o
là khối lợng ban
đầu ,m là khối lợng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t,
là hằng số phóng xạ .
A.
;.
.
0
t
emm
=
B.
;.
0
Cho năng lợng liên kết riêng của L
i
và H
e
lần lợt là 5,6 Mev, 7,07
Mev.Năng lợng của phản ứng là
A. 18,56 Mev: B. 17,36 Mev: C. 18,0 Mev D. 17,0 Mev.
Trang 8
Câu 28: Hạt nhân mẹ Ra đứng yên biến đổi thành hạt
và hạt nhân con Rn. Biết m
Ra
= 225,977u , m
Rn
= 221,970u,
m
= 4.0015u . Động năng của
là
A. 5,05 MeV. B. 6,05 MeV. C. 5.03MeV. D. 5.00MeV.
Câu 29: Trong khoảng thời gian 4 giờ , 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ đã bị phân rã . Chu kỳ
bán rã của đồng vị đó bằng
A.T=1 giờ B. T=2 giờ; C. T=3 giờ; D. T=4 giờ
Câu 30: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu, mỡ hoặc bong bóng xà phòng ta thấy những vầng mâu sặc
sỡ . Đó là hiện tợng
A. tán sắc áng sáng của ánh sáng trắng. C. phản xạ ánh sáng.
B. giao thoa ánh sáng của ánh sáng trắng. D. khúc xạ ánh sáng.
Câu31: Trong thí nghiệm dới đây, thí nghiệm nào thực hiện việc đo bớc sóng ánh sáng
A.Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Newton. C. Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng.
. Mắt sử dụng kính lúp có tiêu cự f. Trong các trờng hợp dới
đây, trờng hợp nào độ bội giác của kính lúp có giá trị
f
D
G =
.
A.Mắt thờng mgắm chừng ở vô cực; B. Mắt thờng ngắm chừng ở cực cận ;
C. Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính lúp; D. Mắt cận thị đặt sát kính lúp ngắm chừng ở vô cực.
Câu 36: Trên vành của mộtkính lúp có ghi X10. Thì tiêu cự của kính lúp là
A.f=5(cm); B. f=2,5(cm); C. f=0,5(cm); D.f=25(cm).
Câu 37: Một kính hiển vi gồm vật kính L
1
có tiêu cự f
1
=0,5 (cm) và thị kính có tiêu cự f
2
=2(cm).Khoảng cách giữa
vật kính và thị kính là o
1
o
2
=12,5(cm),để có ảnh ở vô cực . Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là
A. G=200 lần; B. G=350 lần; C. G=250 lần ; D.G=175 lần ;
Câu 38: Sử dụng phép phân tích bằng quang phổ ngời ta có thể xác định đợc kết quả
A.Nhiệt độ của vật ; B. Hình dạng của vật ;
C.Thành phần cấu tạo của các chất trong mẫu của vật cần nghiên cứu ; D. Kích thớc và hình dạng của vật;
Câu 39: Thân thể con ngời ở 37
0
C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau
A. Tia Rơnghen; B. Bức xạ nhìn thấy
B. T =
2
g
l
C. T=
2 .g l
D. T =
2 l
g
Câu2: Năng lợng của vật dao động điều hoà tính bởi công thức
A. E =
1
2
m
2
2
A
B. E =
1
2
m
2 2
A
1
= 4 sin(
2
t
+
) (cm )và x
2
= 4 sin
t
(cm). Phơng
trình dao động tổng hợp của 2 dao đông là:
A. x= 8 sin(
4
t
+
)cm B. x=
4 2 sin(2 )
4
t
+
cm
C. x=
4 2 sin( )
=
D.
=
v
f
Câu7: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A. Vận tốc truyền âm B.Biên độ âm C. Tần số âm D. Năng lợng âm
Câu8: Quan sát sóng dừng của một sợi dây thấy có tất cả 5 nút và 4 bụng sóng (kể cả hai đầu). Chiều dài sợi dây là
l = 2m. Thì bớc sóng là:
A. 2m B. 1m C. 0,5m D. 0,25m
Câu9: Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C nối tiếp nếu có hiện tợng cộng hởng thì tổng trở của mạch phụ
thuộc vào
A) R,L và C B) L và C C) R D) L và
Câu10: Trong cách mắc hình sao, của mạng điện xoay chiều ta có quan hệ của hiệu điện thế dây và hiệu điện thế
pha là
A) U
d
=
p
U3
B) U
d
=
p
U3
C) U
p
=
ZZRZ +=
Câu12: cuộn sơ cấp của máy biến thế có 50 vòng đặt vào hiệu điện thế 40V. hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là
120V. Thì số vòng dây trên cuộn thứ cấp nhiều hơn số vòng dây trên cuộn sơ cấp
A. 50 vòng B. 100 vòng C.150 vòng D.200 vòng
Câu13: Một ampe kế mắc vào một mạch điện xoay chiều có tần số 50hz chỉ giá trị 2 A. Biểu thức c ờng độ dòng
điện tức thời trong mạch với pha đầu bằng
(rad) là
A. i=
( )
tSin 1002
(A) B. i=
)314(
2
2
+tSin
(A)
C. i=
)314(2 +tSin
(A) D. i=
)100(22 +tSin
(A)
Trang 10
Câu14: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=50
mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L=
5.0
H. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=100
=
B.
C
L
=
C.
LC=
D.
LC
1
=
Câu17: Tìm câu sai
A.Sóng điện từ có thể giao thoa đợc với nhau B.Sóng điện từ là sóng ngang
C.Sóng điện từ là sóng dọc D.Sóng điện từ truyền đợc trong môi trờng chân không
Câu18: Một sóng điện từ lan truyền trong môi trờng chân không với bớc sóng
m1=
. Biết vận tốc ánh sáng c=
3.10
8
m/s. Tần số dao động của sóng là
A. 300MHz B.30 MHz C.3 MHz D. 300KHz
Câu19: Tìm câu sai khi nói về đờng đi của tia sáng qua gơng cầu
ATia tới song song với trục chính, tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính
B.Tia tới đi qua tâm gơng, tia phản xạ truyền ngợc lại
C. Tia tới đi qua đỉnh gơng, tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính
Câu24: Mắt nào dới đây có điểm cực cận gần mắt nhất
A. Mắt không có tật B.Mắt viễn C. mắt cận D. Mắt lão
Câu25: trên vành của một kính lúp có ghi X10. Lấy Đ= 25cm, tiêu cự của kính là
A. 5cm B.2,5cm C.0,5cm D.25cm
Câu26: Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính và thị kính là f
1
=1cm và f
2
=5cm. Độ dài quang học của kính
cm20=
. Lấy Đ=25cm. Độ bội giác của kính là
A. 400 B.300 C.200 D.100
Câu27: Chọn câu phát biểu sai
A. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy đợc có bớc sóng
m
à
76,0
;.
B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
C. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra
D. Tia hồng ngoại ứng dụng để chửa bệnh còi xơng.
Câu28: Chọn câu phát biểu đúng
A. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy đợc có bớc sóng
m
à
4,0
;
B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng cơ học
Trang 11
m
à
45,0=
, khoảng cách giữa hai khe
a=0,45
m
à
.Để trên màn tại vị trí cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5. Khoảng cách từ hai khe đến màn
là
A.0,5m B.1m C.1,5m D.2m
Câu32: Chọn câu trả lời đúng
Hiện tợng quang điện xảy ra đối với kim loại dùng làm catốt khi bị chiếu ánh sáng nếu
A. cờng độ chùm sáng rất lớn B. bớc sóng ánh sáng rất lớn
C. tần số ánh sáng nhỏ D. bớc sóng nhỏ hơn hay bằng bớc sóng giới hạn kim loại dùng làm Catốt
Câu33: Chọn câu trả lời đúng
Trong công thức của Anhxtanh
2
2
1
mvAhf +=
trong đó v là
A. vận tốc ban đầu của electron khi bị bứt ra khỏi kim loại
B. vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bị bứt ra khỏi kim loại
C. vận tốc ban đầu cực đại của các nguyên tử thoát ra khỏi kim loại
D.vận tốc cực đại của electron đến Anốt
Câu34: Chọn câu trả lời đúng
Cho h=6,625.10
-34
Js, c= 3.10
8
-19
J C. . 4,385. 10
-18
J D. . 4,385. 10
-17
J
Câu36: Chon câu trả lời đúng
Hằng số phóng xạ
và chu kỳ bán rã T liên hệ bởi công thức
A.
2ln
=
T
B.
2lnT
=
C.
593.0
T
=
D.
893,0
T
=
Câu37: Chọn câu trả lời đúng
J
Trang 12
5: Đề thi thử trắc nghiệm Môn Vật Lý
Thời gian làm bài 60 phút
Câu 1: Hai nguồn kết hợp là
A. hai nguồn có cùng tần số và độ lệch pha không đổi
B. hai nguồn có tần số thay đổi và có độ lệch pha không đổi
C. hai nguồn có cùng tần số và có độ lệch pha thay đổi
D. hai nguồn có tần số thay đổi và độ lệch pha thay đổi
Câu 2: Nếu tăng độ cứng K của con lắc lò xo lên 2 lần thì tần số góc
A. tăng 2 lần B. giảm
2
lần C. tăng
2
lần D. giảm 2 lần
Câu 3: Con lắc lò xo dao động theo phơng trình x = Asin(t + /6), gốc thời gian đợc chọn ở vị trí có li độ
A. x = A/3 B. x = A/2 và đang đi theo chiều dơng
C. x = A/2 D. x= A/3 và đang đi theo chiều dơng
Câu 4: Con lắc lò xo có độ cứng K = 98 N/m. Treo vật có khối lợng m = 1kg. kéo vật xuống dới vị trí cân bằng một
đoạn 5cm rồi thả không vận tốc ban đầu. Gia tốc cực đại của vật là
A. 0,49 m/s
2
B. 0,1 m/s
2
C. 4,95 m/s
2
D. 4,9 m/s
2
Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m. kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một góc
0
B. Z
C
= Z
C1
+ Z
C 2
C. Z
C
=
1/Z
C1
+ 1/Z
C2
D. 1/Z
C
= Z
C1
+ Z
C 2
Câu 10: Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều
A. 25 lần B. 50 lần C. 100 lần D. 200 lần
Câu 11: Trong việc truyền tải điện năng đi xa nếu hiệu điện thế ở hai đầu máy phát tăng lên 500 lần thì công suất
hao phí trên đờng dây tải điện
A. tăng 500 lần B. giảm 500 lần C. tăng 250000 lần D. giảm 250000lần
Câu 12: Trong đoạn mạch điện xoay chiều có tụ điện nếu tần số dòng điện không đổi, khi điện dung của tụ tăng hai
lần thì dung kháng
A. tăng
2
C. i = 4,4Sin(100t - /4) A D. i = 4,4Sin(100t + /4) A
Câu 16: Tần số của mạch dao động điện từ LC là:
A. 2/
LC
B.
LC
/2 C. 1/2
LC
D. 2
LC
Trang 13
Câu 17: Chọn câu sai.
Năng lợng cực đại trong mạch dao động điện từ LC là:
A. Q
0
2
/2C B. I
0
2
/2C C. CU
0
2
/2 D. Q
0
U
0
/2
Câu 18: mạch chọn sóng của một máy thu sóng điện từ có L = 2,5àH, C = C
1
= 10pF, lúc này mạch thu đợc sóng
trớc thấu kính O
1
một khoảng d
1
= 45 cm thì vị trí, tính chất, độ lớn ảnh của vật AB qua hệ là
A. cách thấu kính O
2
60 cm, ảnh thật, ngợc chiều, cao 2 cm
B. cách thấu kính O
2
60 cm, ảnh ảo, cùng chiều, cao 2 cm
C. cách thấu kính O
2
8,6 cm, ảnh thật, ngợc chiều, cao 2 cm
D. cách thấu kính O
2
8,6 cm, ảnh ảo, cùng chiều, cao 2 cm
Câu 22: Cho một gơng cầu lõm có bán kính R = 40 cm, một vật sáng AB cao 2 cm đợc đặt vuông góc với trục chính
của gơng cho một ảnh ảo cao 8 cm, vị trí của vật AB cách gơng một đoạn
A. 25 cm B. 30 cm C. 35 cm D. 15 cm
Câu 23. Một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
và có chiết suất n =1,5 , khi góc lệch cực tiểu thì góc tới i là:
A. 45
0
B. 40
0
C. 35
0
D. 30
2
A - S
1
A = k
C. S
2
A - S
1
A = 3k/2 D. S
2
A - S
1
A = 2k
Câu 30: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe F
1
, F
2
cách nhau một khoảng a = 1,2mm, màn M để
hứng vân giao thoa cách mặt phẳng chứa hai khe F
1
, F
2
một khoảng D = 0,9m. Ngời ta quan sát đợc 9 vân sáng.
Khoảng cách giữa tâm hai vân sáng ngoài cùng là 3,6mm. Bớc sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là.
A. 0,24àm B. 0,45àm C. 0,6àm D. 0,65àm
Câu 31: Dùng khe Iâng với khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm đặt cách màn quan sát một khoảng là D = 1m. Bớc
sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là = 0,6àm. Vị trí của vân sáng bậc 3 đối với vân sáng trung tâm là.
Trang 14
A. 0,6mm B. 1,2mm C. 1,8mm D. 2,4mm
Câu 32. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng quang điện bão hòa?
+ A
hc
m
2
C.
A
hcm
2
D.
hc
A
2
0
N
C.
23
0
N
D.
22
0
N
Câu 40. Cho một chùm hạt có động năng W = 4 MeV bắn phá các hạt nhân nhôm (Al) đứng yên, ngời ta thấy các
hạt nơtron sinh ra chuyển động vuông góc với phơng chuyển động của hạt . Góc hợp bởi hạt nơtron và hạt nhân
sinh ra là:
A. 120
0
B. 150
0
C. 180
0
D. 240
0
Trang 15
6: Đề thi thử trắc nghiệm
Môn Vật Lý
Thời gian làm bài 60 phút
Câu1. Trong dao động điều hoà thì cơ năng
A. thay đổi theo thời gian.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. biến thiên điều hoà theo thời gian với tần số bằng 2
) cm
Câu 4. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2,4(s) khi ở trên mặt đất. Biết khối lợng của Trái đất lớn hơn khối lợng của
mặt Trăng 81 lần và bán kính mặt Trái đất lớn hơn bán kính mặt Trăng 3,7 lần, xem ảnh hởng nhiệt độ không đáng
kể, chu kỳ dao động của con lắc là :
A. T = 1,0(s) B. T = 2,0(s) C. T = 2,4 (s) D. T = 5,8(s)
Câu 5. Một con lắc đơn đợc treo vào trần một thang máy, cho g = 10(m/s
2
). Khi thang máy đứng yên chu kỳ của
dao động của con lắc là T = 2(s). Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,1 (m/s
2
) thì chu kỳ dao động
của con lắc là:
A. T = 2,1(s) B. T = 2,02(s) C. T = 2,01 (s) D. T = 1,99(s)
Câu 6. Bớc sóng là A. giá trị cực đại của li độ sóng. B. quãng đờng mà sóng lan truyền đợc trong một chu kỳ
sóng.C. quãng đờng mà sóng truyền đi trong một đơn vị thời gian.D. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
trên cùng phơng truyền sóng.
Câu 7. Cho vận tốc truyền âm trong nớc là 1550 m/s, trong không khí là 340 m/s. khi âm truyền từ trong nớc ra
không khí bớc sóng của nó sẽ
A. giảm đi 2,4 lần. B. không đổi. C. giảm đi 4,4 lần. D. tăng lên 4,4 lần
Câu 8. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16 Hz. Tại
điểm M cách các nguồn lần lợt là d
1
= 30cm, d
2
= 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại. giữa M và đờng trung trực AB
có hai dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
A. 12 cm/s B. 26 cm/s C. 24 cm/s D. 20 cm/s
Câu 9. Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là:
A. P = UI B. P = UISin C. P = UICos D. P =
D. U
p
=
3
U
d
Cho on mch xoay chiu nh hình v:
R C
A
L
Cun dây thun cm: L =
1
H ; R = 200 ; t điện có in dung thay đổi đợc. t v o A, B m t hiu in th
xoay chiu:
u
AB
= 200
2
Sin 100t (V). Các s liu trên s dng cho các câu 12, 13 14:
Câu 12: Khi C =
3
10
4
F C. C =
2
10
3
F D. C =
3
10
F
Câu 14. Hiu in th gia hai bn cc t in t cc i khi:
A. C =
4
10
4
F B. C =
3
10
4
F C. C =
5
10
4
F D. C =
C. 1,45 kHz đến 2,9 kHz. D. 1,4 Hz đến 2,9 Hz.
Trang 17
Câu 19. Một chất khí đợc nung nóng có thể phát một quang phổ liên tục nếu nó có
A. áp suất thấp và nhiệt độ cao . B. khối lợng riêng lớn và nhiệt độ bất kỳ.
C. áp suất cao và nhiệt độ không quá cao. D. áp suất thấp và nhiệt không qua cao.
Câu 20. Bức xạ tử ngoại là bức xạ A. đơn sắc có màu tím. B. không màu ở ngoài đầu tím của quang phổ. C.
có bớc sóng từ 400 nm đến vài nm. D. có bớc sóng từ 750 nm đến 2 mm
Câu 21. Một nguồn điểm phát bức xạ hồng ngoại đơn sắc có bớc sóng
m
à
12
, màn đặt cách hai khe Iâng 0.8m. Để
khoảng vân đo đợc trên màn là 2mm thì khoảng cách giữa hai khe là
A. 4,8mm. B. 4,8cm. C. 2,4mm. D. 2,4cm
Câu 22. Hiệu điện thế giữa Anôt và catôt của một ống Rơnghen là 150 kV. Bớc sóng ngắn nhất mà tia Rơnghen đó
có thể phát ra là
A. 8,10
-12
m B. 8,27.10
-12
m C. 8,6.10
-12
m D. 8,27.10
-11
m
Câu 23. Một thấu kính mỏng hội tụ, biết rằng thấu kính đó đợc tạo bởi hai mặt cầu giống nhau, bán kính 20 cm và
chiết suất của thâu kính đối tia đỏ
n
đ
Câu 28. Trớc một thấu kính ngời ta đặt một vật phẳng vuông góc với trục chính, cách thấu kính 10cm. Nhìn qua
thấu kính ngời ta thấy có một ảnh cùng chiều với vật và cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự của gơng có giá trị là
A. -15 cm B. - 5 cm C. -2,5 cm D. 15 cm
Câu 29. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Khi nhìn ở vô cực mắt viễn thị không phải điều tiết. B. Khi nhìn ở vô cực mắt cận thị phải điều tiết.
C. Khi nhìn ở vô cực mắt bình thờng không phải điều tiết. D. Mắt của ngời về già ( mắt lão) là mắt bị tật viễn thị.
Câu 30. Tìm phát biểu sai về độ bội giác của kính lúp.
A. Giá trị bội giác của kính lúp phụ thuộc và mắt ngời quan sát và cách quan sát.
ld
OC
AB
BA
G
C
+
=
'
.
''
B. Khi ngắm chừng ở cực cận :
AB
BA
kG
c
''
==
C. Khi ngắm chừng ở vô cực (với ngời mắt tốt), vật đặt ở tiêu điểm vật của kính lúp
f
OC
Câu 33. Tìm phát biểu sai về mẫu nguyên tử:
A. Mẫu nguyên tử Rơdơfo chính là mô hình hành tinh nguyên tử kết hợp với thuyết điện tử của Maxwell.
B. Mẫu nguyên tử Rơdơfo giải thích đợc nhiều hiện tợng trong vật lý và trong hoá học nhng vẫn không giải thích đ-
ợc tính bền vững của các nguyên tử và sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử.
C. Mẫu nguyên tử của Bo vẫn dùng mô hình hành tinh nguyên tử nhng vận dụng thuyết lợng tử.
D. Mẫu nguyên tử của Bo đã giải thích đúng sự tạo thành quang phổ vạch của các nguyên tử của mọi nguyên tố hoá
học.
Câu 34. Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bớc sóng
m
à
25,0
vào một là Volfram có công thoát 4,5eV. Biết khối l-
ợng êlêctrôn là m
e
= 9,1.10
-31
kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các elêctrôn quang điện khi bắn ra khỏi mặt là
Vonfram là
A. 4,06.10
5
m/s B. 3,72.10
5
m/s C. 4,81.10
5
m/s D. 1,24.10
6
m/s
Câu 35. Biết bớc sóng của 4 vach trong dãy Banme là vạch đỏ
m
à
m
à
D.1,8744
m
à
Câu 36. Tìm phát biểu sai về đồng vị. A. Các nguyên tử hạt nhân có cùng số prôtôn nhng có số nơtrôn khác nhau
gọi là đồng vị. B. Các đồng vị có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn.C. Các đồng vị có số nơtrôn khác nhau nên
tính chất hoá học khác nhau. D. Có các đồng vị bền. Các đồng vị phóng xạ không bền.
Câu 37. Tìm phát biểu đúng về quy tăc dich chuyển.
A. Trong phóng xạ hạt nhân con lùi hai ô trong bảng tuần hoàn.
B. Trong phóng xạ
-
hạt nhân con lùi một ô trong bảng tuần hoàn.
C. Trong phóng xạ .
+
..hạt nhân con tiến một ô trong bảng tuần hoàn.
D. trong phóng xạ có kèm theo tia
, hạt nhân con giữ nguyên vị trí trong bảng tuần hoàn.
Câu 38. Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào :
A. Bảo toàn năng lợng toàn phần . B. Bảo toàn điện tích.
C. Bảo toàn khối lợng. D. Bảo toàn động lợng.
Câu 39. Cho Radon
222
86
Rn
là chất phóng xạ ban đầu đứng yên.Phần trăm của năng lợng toả ra chuyển thành
động năng của hạt là
A. 98% B. 2% C. 0,98% D. 20%
Câu 40. Một chất phóng xạ có chu kỳ bãn ra là T = 10s, lúc đầu có độ phóng xạ H
Câu 3. Biên độ của một dao động diều hoà bằng 0,5 m. Vật đó đi đợc quãng đờng bao nhiêu trong thời gian 5 chu
kì giao động?
A. 10m; B. 2,5m; C. 0,5m; D. 4m.
Câu 4. Một con lắc đơn dao động đIều hoà với chu kì T = 2s thì tần số dao động là
A. Hz; B. 0,5 Hz; C. 1 Hz; D. 2 Hz.
Câu 5. Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng nớc với hai nguồn két hợp S
1
và S
2
dao động cùng pha với nhau, những
điểm nằm trên đờng trung trực sẽ
A. dao động với biên độ bé nhất;
B. dao động với biên độ lớn nhất;
C. dao động với biên độ có giá trị trung bình;
D. đứng yên không giao động.
Câu 6. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm đợc hình thành dựa vào đặc tính của âm là
A. biên độ và tần số;
B tần số và bớc sóng;
C. biên độ và bớc sóng;
D. cờng độ và tần số.
Câu 7. Sóng truyền từ M đến N dọc theo phơng truyền sóng với bớc sóng = 120cm. Tìm khoảng cách d = MN
biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là /3?
A. 15cm; B. 24cm; C. 30cm; D. 20cm.
Câu 8. Nhiệt lợng toả ra trên điện trở thuần R khi đặt vào hai đầu R một hiệu điện thế xoay chiều là
V; D.
2
220
V.
Câu 12. Nếu dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì trong mỗi dây nó đổi chiều bao nhiêu lần
A. 50 lần; B. 100 lần; C. 150 lần; D. 220 lần.
Câu 13. Một mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp(cuộn dây thuần cảm) có R = 100, L = 1/ H, C = 10
-
4
/2 F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế
và cờng độ dòng điện trong mạch là
A. /4 rad; B. 3/4 rad; C. -3/4 rad; D. -/4 rad.
Câu 14. Một mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 5 độ tự cảm
L =
2
10
25
H mắc nói tiếp với một điện trở thuần R = 20. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều u = 100
)100sin(2 t
V. Công suát của đoạn mạch sẽ là
A. 50 W; B. 50
2
W; C. 100 W; D. 200 W.
thức của dòng điện qua mạch là
i = 4.10
-2
sin(2.10
-2
.t) A. Điện tích cực đại của tụ là
A. Q
0
=10
-9
C; B. Q
0
=2.10
-9
C ; C. Q
0
=4.10
-9
C; D. Q
0
=8.10
-9
.
Câu 18. Ngời ta vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng vào giải thích hioện tợng nào?
A. Nhật thực và nguyệt thực;
B. Tán sắc ánh sáng;
C. Đảo sắc của vạch quang phổ;
D. Xảy ra trong sợi quang học.
Câu 23. Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở
A. điểm cực viễn;
B. trong khoảng giới hạn nhìn rõ của mắt;
C. điểm cực cận;
D. điểm cách mắt 35cm.
Câu 24. Độ bội giác của kính thiên văn
A. tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính;
B. tỉ lệ nghịch với tích các tiêu cự của vật kính và thị kính;
C. tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính;
D. tỉ lệ với cả hai tiêu cự của vật kính và thị kính.
Câu 25. Một kính lúp có dộ tụ D = 20 điốp. Tại khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất Đ = 30cm, kính này có độ bội giác
G khi quan sát ở vô cùng là
A. 1,8 lần; B. 2,25 lần; C. 4 lần; D. 6 lần.
Câu 26. Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính. Tia sáng tách ra thành chùm tia có màu sắc khác nhau. Hiện t-
ợng này gọi là
A. giao thoa ánh sáng;
B. tán sắc ánh sáng;
C. khúc xạ ánh sáng;
D. phản xạ ánh sáng.
Câu 27. Hiện tợng đợc sử dụng máy quang phổ để phân tích quang phổ là
A. hiện tợng khúc xạ ánh sáng; B. hiện tợng giao thao ánh sáng;
C. hiện tợng phản xạ ánh sáng; D. hiện tợng tán sắc ánh sáng.
Câu 28. Hai nguồn sáng kết hợp S
1
, S
Câu 33. Katốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram. Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7,2.10
-
19
J giới hạn quang điện của vônfram là
A. 0,276àm; B. 0,375àm;
C. 0,425 àm; D. 0,475 àm.
Câu 34. Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hảm là 12V.
A. 1,03.10
5
m/s; B. 2,98.10
6
m/s; C.1,45.10
6
m/s; D. 2,05.10
6
m/s.
Câu 35. Tìm số electron quang điện đến đợc anốt trong 1 giây biết cờng độ dòng điện qua tế bào quang điện là 8àA
A. 4,5.10
13
; B.5.10
13
; C.5,5.10
13
; A.6.10
13
.
T
= 3,016u, m
P
=
0,0073u. Tìm năng lợng mà một phản ứng toả ra?
A. 3,6 MeV; B. 7,3MeV;
C. 1,8MeV; D.2,6 MeV.
Trang 23
8: Đề thi thử trắc nghiệm
Môn Vật Lý
Thời gian làm bài 60 phút
Câu 1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm:
A. Li độ dao động biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.
B. Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều.
C. Động năng và thế năng có sự chuyển hoá qua lại lẫn nhau, nhng cơ năng không đợc bảo toàn.
D. Gia tốc của vật không thay đổi theo thời gian.
Câu2.
Phơng trình dao động của một chất điểm có dạng
)
2
sin(
+= tAx
. Gốc thời gian đã đợc chọn vào lúc:
A. Chất điểm có li độ x= A B. Chất điểm có li độ x= -A
C. Chất điểm đi qua VTCB theo
))(sin(10 cmtx
+=
Câu 4. Lực lò xo tác dụng lên điểm treo biến thiên từ:
A. 3(N) đến 5(N) B. 0(N) đến 3(N)
C. 0(N) đến 5(N) D. 0(N) đến 50(N)
Câu 5. Gốc toạ độ vẫn chọn tạo vị trí cân bằng của vật. Khi động năng bằng thế năng vật có li độ:
A. x= 5cm
B.
cmx 5
=
C.
cmx 25=
D.
mx 25=
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học:
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động cơ học theo thời gian trong một môi trờng vật chất.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trờng vật chất.
Câu 7. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?
A. Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian.
B. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bớc sóng
.
Câu 10. Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện:
A. Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua cuộn dây là nh nhau
B. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần một góc
2
.
C. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần một góc
2
.
D. Góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch tính theo công thức:
R
Z
tg
C
=
Câu 11. Một mạch điện xoay chiều gồm một diện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Độ
lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế đợc xác định bằng biểu thức:
A.
R
C
L
tg
1
(
C
Ltg
=
Dùng các số liệu sau đây để làm câu 11,12,13,14.
Giữa hai đầu MN của nguồn điện xoay chiều
)(100sin220 Vtu
=
, ngời ta mắc nối tiếp điện trở hoạt động R
1
và
cuộn dây có điện trở R
2
có hệ số tự cảm L= 0,1H. Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua mạch I= 3,5A. Hiệu điện thế
giữa hai đầu R
1
là U
1
= 140(V), giữa hai đầu cuộn dây là U
2
= 121V.
Câu 12. Giá trị điện trở R
1
,R
2
và tổng trở Z của đoạn mạch là:
D. R
1
= 40
,R
2
= 34,6
, Z= 62,9
Câu 13. Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch chính là:
A.
))(95,29100sin(5,3 Ati +=
B.
))(52,0100sin(5,3 Ati =
C.
))(52,0100sin(95,4 Ati =
D.
))(52,0100sin(95,4 Ati
+=
Câu 14. Biểu thức hiệu điện thế tức thơì giữa hai đầu cuộn dây là:
Trang 25