Sách Giải – Người Thầy của bạn
SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
/>
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA ĐỢT 4
MÔN: ĐỊA LÝ – KHỐI D+C
Ngày thi: 14/03/2017
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 476
Câu 41: Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là
A. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
B. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ.
C. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
D. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat trang 19, các tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích
gieo trồng đạt trên 50% (năm 2007) chỉ xuất hiện ở các vùng
A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 43: Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện
A. việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.
B. các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.
C. việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
D. sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
Câu 44: Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến của nước ta trong những năm qua tăng vì
A. đem lại hiệu quả cao về kinh tế- xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh.
B. đây là ngành công nghiệp trọng điểm.
1
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
C. Phả Lại, Cà Mau, Phú Mỹ.
D. Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau.
Câu 51: Ở nước ta tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây là do
A. phân bố lại dân cư nông thôn và thành thị.
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và mở rộng, quy hoạch các đô thị.
C. di dân tự phát từ nông thôn ra thành thị.
D. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 52: Biểu hiện rõ nhất về vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần kinh tế nhà nước là
A. chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng tăng trong giai đoạn gần đây.
B. mặc dù tỉ trọng giảm song vẫn chiếm hơn 30% GDP nền kinh tế.
C. các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt vẫn do Nhà nước quản lí.
D. quản lí các thành phần kinh tế khác.
Câu 53: Chế biến lương thực, thực phẩm là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước
ta với thế mạnh quan trọng nhất là
A. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
B. cơ sở vật chất kĩ thuật tiên tiến.
C. nguồn lao động có trình độ cao.
D. lịch sử lâu đời.
Câu 54: Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO CÁC NGÀNH KINH TẾ
Ở NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2014 (%)
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về quy mô và cơ cấu lao động đang
làm việc phân theo các ngành kinh tế ở nước ta năm 2000 và năm 2014
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 59: Nhà Nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải vì
A. nguồn lợi thùy sản ngày càng cạn kiệt.
B. nâng cao hiệu quả đời
sống cho ngư dân.
C. ô nhiễm môi trường ven biển ngày càng trầm trọng.
D. đa dạng hóa các mặt hàng sản xuất.
Câu 60: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
Tổng số
Chia ra
1995
2000
1 584
2 251
Khai thác
1 195
1 661
Nuôi trồng
2 920
3 413
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác nhanh hơn thủy sản nuôi trồng.
B. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm, nuôi trồng tăng.
C. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.
D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn thủy sản khai thác.
Câu 61: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là
A. sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ.
B. sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.
C. miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.
D. sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.
Câu 62: Ý nào không đúng khi nói về nguyên nhân các khu công nghiệp tập trung lại phân bố chủ yếu
ở Đông Nam Bộ?
A. nguồn lao động dồi dào và có chất lượng cao.
B. khí hậu cận xích đạo, có hai mùa mưa, khô rõ rệt.
C. vị trí địa lý thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D. chính sách mở cửa, thu hút đầu tư.
Câu 63: Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở vùng nào sau đây?
3
Sách Giải – Người Thầy của bạn
/>
A. Bắc Trung Bộ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
10 405,2
9 117,5
5 525,8
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
23 590
40 576
15 790,3
17 517,6
(nghìn
Theo bảng số liệu, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng về diện tích và dân số của
các vùng ở nước ta.
A. Đông Nam Bộ có diện tích nhỏ nhất, Tây Nguyên có dân số thấp nhất nước
B. Đồng bằng sông Hồng có dân số cao nhất nước, Tây Nguyên có dân số thấp nhất nước.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích lớn nhất, Đông Nam Bộ có diện tích nhỏ nhất.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích và dân số lớn nhất cả nước.
Câu 66: Thành phần kinh tế nào ở nước ta giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?
A. Kinh tế tập thể.
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế Nhà nước.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 67: Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công
nghiệp?
A. Khu công nghệ cao.
Câu 72: Đây là tỉnh không nằm trong vùng công nghiệp số 3 theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp.
A. Đà Nẵng.
B. Ninh Thuận.
C. Thừa Thiên - Huế.
D. Hà Tĩnh.
Câu 73: Ở nước ta, vùng có diện tích trồng cà phê lớn nhất là
A. Bắc Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 74: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta qua các năm.
B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta qua các năm.
C. Cơ cấu sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta qua các năm.
D. Tỉ trọng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta qua các năm.
Câu 75: Điều kiện kinh tế- xã hội thuận lợi để sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là
A. dân có kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục thiên nhiên, có một số đô thị vừa và nhỏ, có một
số cơ sở công nghiệp chế biến.
B. mật độ dân số đông, dân số có kinh nghiệm thâm canh cây lúa nước, quá trình công nghiệp hóa,
đô thị hóa đang được đẩy mạnh.
C. có nhiều thành phố, tập trung nhiều cơ sở công nghiệp chế biến, điều kiện giao thông được cải
thiện nhiều.
D. có thị trường tiêu thụ rộng lớn là vùng Đông Nam Bộ, điều kiện giao thông vận tải thuận lợi, có
một số đô thị vừa và nhỏ, có một số cơ sở công nghiệp chế biến.
Câu 76: Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ
A. người nông dân quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm do họ sản xuất ra.
B. phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ.
C. mỗi cơ cấu sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.
2014
97
1,3
96,7
1,2
1,7
2,1
(Nguồn: Tổng cục thống kê).
Theo bảng số liệu, để thể hiện được sự thay đổi cơ cấu sản lượng than theo thành phần kinh tế của
nước ta 2010- 2014, biểu đồ thích hợp nhất là
A. Biểu đồ cột ghép.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ tròn.
D. Biểu đồ cột đường kết hợp
Câu 80: Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam, trang 20, hai tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác (năm 2007)
cao nhất nước ta là
A. Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu.
B. Bình Thuận, Bình Định.
C. Kiên Giang, Cà Mau.
D. Cà Mau, Bình Thuận.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................