Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang (Lần 2) - Pdf 45

Sách Giải – Người Thầy của bạn

https://sachgiai.com/

SỞ GD& ĐT BẮC GIANG

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

Năm học: 2016 - 2017
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề;
(Đề thi gồm có 05 trang)

Câu 1: Các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. Đồ thị hàm số y  ln x có tiệm cận đứng là đường thẳng x  0
B. Hàm số y  log 2 x đồng biến trên khoảng
C. Hàm số y  2 x

 0;  

luôn đồng biến trên

D. Đồ thị hàm số y  3x có tiệm cận đứng là đường thẳng x  0
Câu 2: Hàm số y   x 3  3x đồng biến trên khoảng nào?
A.

 1; 2 

B. 1;  

2
V



,h

3

V



B. r 

3

D. r 

3

V



, h  23

V




1


Sách Giải – Người Thầy của bạn

https://sachgiai.com/

BC = 2a . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:
A.  a3 6

B.

 a3 6

D.  a3 12

C. 4 a 3 3

2

Câu 7: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên
A. y 

2 x  1
x2

B. y 

2x

C. m  1

B. 1; 

C.

B. 3;5

D. m  1

là:

 1;1

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2log 2  x  1  log 2  5  x   1
A. 1;3

+∞

+

Câu 9: Tập xác định của hàm số y  log 0,3  log 3  x  2  
A.  1;1

-2

-∞

y'



m  1
x

 4  4 x2  2



B. 1; 2

5
C. m 
4
x

A. 2

có tập nghiệm là:



Câu 13: Số giao điểm của đồ thị hàm số y 

5

m

D.
4



Sách Giải – Người Thầy của bạn

A.

22
7

B.

https://sachgiai.com/

25
8

C. 3

D.

28
9

D.

 1; 0 

Câu 16: Tập xác định của hàm số y  log3  x  1  log 2 x 2 là:
A.

 0;  

C. 

1
2x
 x  ln 2  1
x 1 e

D. 

2

2

Câu 18: Cho a  35  5 5  2





b  log7  sin 
 11 

A. a  0 và b  0 .

B. a  0 và b  0

C. a  0 và b  0

D. a  0 và b  0


 a3 6
12

B.

 a3 3

C.

12

 a3 2
24

D.

 a3 3

Câu 22: Phương trình 4 x  2m.2 x  m  2  0 có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
A. Không có giá trị nào của m

B. m  2

C. m  2

D.

3

 2  m  2.


D.

2 6
3

Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đúng một cực trị
A. y  x 3  2 x 2  3 x  1 B. y  x  1

C. y  x  1

D.

y  x4  2 x2  3
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình: 3.4 x  5.6 x  2.9 x  0 là:
A.

 ;0 .

B.

2 
C.  ;1
3 

 0;1

 2
D.  0; 
 3


sau:
(I) Điều kiện xác định x  0
(II)

(III)

(1)  9 log 22 x  2 log 2 x  75  0

 log 2 x  3

 log 2 x   25
9


(IV)  log 2 x  3  x  8 . Vậy (1) có nghiệm duy nhất

là x  9

Các bước đúng là
A. (I), (II), (III), (IV)

B. (I), (II), (III)

C. (I), (II)

D. Không bước nào đúng

4



D. 

8
3

Câu 31: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn theo công thức S  A.e rt trong đó A là số lượng
vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng.

Biết rằng số lượng vi

khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng vi
khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng ban đầu:
A. t 

t

5
log 3

(giờ )

B. t 

3
(giờ )
log 5

C. t 


SBC, SCA lần lượt là 1m2 , 2m2 , 3m2 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
12 3
m
3

A.

B.

6 3
m
3

12 3
m
6

C.

D.

6 3
m
6

Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD có AB = 2a, AD = a . Các cạnh
bên bằng nhau và bằng 3a . Thể tích khối chóp S.ABCD là
A.

4a 3 2


x4
B. y   2 x 2  1
4

x4 x2
C. y    1
4 2

x4
D. y   x 2  1
4

y
1
x
-3

-2

-1

1

2

3

-1
-2

Câu 37: Cho hình trụ có bán kính R và chiều cao cũng bằng R. Thiết diện của hình trụ khi cắt bởi
mặt phẳng cắt trục và không vuông góc với trục là hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần
lượt là dây cung của hai đường tròn đáy. Diện tích của hình vuông ABCD là:
A.

5R2
2

B.

5R2
3

C.

7R2
2

D.

7R2
3

Câu 38: Trong không gian cho hai điểm A, B cố định. Chọn khẳng định sai
A. Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho tam giác MAB có diện tích bằng k ( k là
hằng số dương cho trước) là mặt trụ có trục là đường thẳng AB, bán kính R 

2k
AB



D.

V1
 4.
V2

Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, hai mặt (SAB) và (SAC) cùng
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và (ABC) bằng 450 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng

6


Sách Giải – Người Thầy của bạn

a3 3
A.
12

https://sachgiai.com/

a3 3
B.
6

Câu 41: Cho hàm số f ( x ) 

mx  1
.
xm

8

C.

a3 2
6

A. 6

nghiệm

B. vô số

a3 2
4

x

 1 x 2  2 x  3  0 là:

C. 7 nghiệm

D. 5 nghiệm

Câu 43: Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 5 của bất phương trình :

2

D.


7 a 2
2

C.

7 a 2
3

D.

7 a 2
6

Câu 47: Cho hình trụ có bán kính đáy R, trục OO’ = 2R và mặt cầu có đường kính OO’. Kí hiệu
V1 , V2 lần lượt là thể tích của các khối trụ và khối cầu. Tính tỉ số
A.

V1 3
 .
V2 2

B.

V1 2
 .
V2 3

C.

V1

https://sachgiai.com/

Câu 49: Phương trình x 4  2 x 2  3  log 1 m

có nghiệm khi và chỉ khi:

2

A. m  16
Câu 50: Hàm số y  x 2 e x
A.

 ; 2 

B. 0  m  16

C. m  0

D. m  16

nghịch biến trên khoảng:
B. 1;  

C.

 2;0 

D.

 ;1


3. D

13. A

23. D

33. A

43. D

4. D

14. A

24. B

34. B

44. C

5. A

15. B

25. B

35. B

45. A


9. C

19. B

29. D

39. B

49. B

10. A

20. D

30. D

40. A

50. C

9




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status