BÀI TẬP CHƯƠNG HIDROCACBON NO(08-09)
Lời dặn:Để giải nhanh 1 số bài tập nên lưu ý:
1/ Nếu:+
2
H O CO2
n n 〉
hoặc
O2
CO2
n
n
> 1,5 => hidrocacbon là ankan.
+ n
ankan
= n
H2O
– n
CO2
2/ Xác định công thức phân tử hidrocacbon:
+ Hỗn hợp hai hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp:
*Phương pháp 1:Gọi CTTQ của ankan A, B:
n 2n 2
m 2m 2
C H (n 1)
C H (m n 1)
+
+
≥
= +
n
n
- n <
n
< m
n,m
- m = n + 1
+ Hỗn hợp hai hidrocacbon là đồng đẳng không kế tiếp:
Phương pháp giải như trên nhưng đề bài phải cho thêm dữ kiện.
3/ Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
C
x
H
y
+ ( x + y/4)O
2
xCO
2
+ y/2 H
2
O
O
m
phản ứng
=
O
m
( CO2)
+
1 2 3
1 2 3
3 4 2
3 4
3 8 4
1 2 3 4
2 2 3 2 5 4 6
a / CH CH Br C H C H Br C H
b / Bu tan X Y Me tan
c / CnH2n(anken) X Y CnH2n(xicloankan)
d / CH COOH CH CO
CH COONa CH CO
C H CH C
e / CH C H CH CHO C H OH C H C
→
→ → → →
→ → →
→ → →
→ →
→ →
→ →
→ → → →
6 7
4 10 3 6
1 2 3 4 5 6
10
3 2 6 2 5 4 2
H C H isopropylic
f / CH COONa C H C H Cl C H CH4 HCHO CO
→ →
H
12
3/ Viết CTCTTG của các chất có tên gọi sau:
a.2 – metylpentan b. neopentan
c. isobutan d. 2,3 – dimetylbutan
e. 4- Etyl – 2,2,5 – trimetylhexan f. 3,5 – dietyl – 2,2,3 trimetyloctan
g. isopentan h. neopentan
i. n- hexan j.3,3 – dimetylpentan
k. isobutyl bromua l. 1-nitro - 2- metyl propan
m. 1,2 – dibrom – 2 - metylpropan n.2,2,3,3- tetrametylpentan
4/ đọc tên IUPAC các chất có công thức sau:
5/ Cho isopentan tác dụng với Cl
2
tỉ lệ 1:1 trong điều kiện chiếu sáng tạo được bao nhiêu dẫn xuất monoclo. Viết ptpứ
và gọi tên sản phẩm.
6/ Viết phản ứng và gọi tên phản ứng của isobutan trong các trường hợp sau:
a/ Lấy 1mol isobutan cho tác dụng với 1 mol Cl
2
chiếu sáng.
b/Lấy 1 mol isobutan đun nóngvới 1 mol Br
2
.
c/ Nung nóng isobutan với xúc tác Cr
2
O
3
tạo isobutilen
d/ Đốt isobutan trong không khí.
7/ Đốt cháy hoàn toàn một mẫu hidrocacbon người ta thấy thể tích hơi nước sinh ra gấp 1,2 lần thể tích khí cacbonic( đo
cùng điều kiện). Biết rằng hidrocacbonđó chỉ tạo thành 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Xác định CTCT và gọi tên
V
12
v 23
=
. Tìm CTPT A, B và % thể tích
của 2 HC này.ĐS:C
2
H
6
(10%) và CH
4
(90%)
12/ Phân tích 3,225gam dẫn xuất clo của ankan có mặt AgNO
3
thu được 7,175g kết tủa. Tỷ khối hơi của dẫn xuất đối
với không khí là 2,224 lít. Tìm CTPT, viết CTCT và gọi tên dẫn xuất.ĐS:C
2
H
5
Cl
13/ Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon thu được 6,72 lít CO
2
(đkc) và 7,2g nước. Xđ CTPT của HC.ĐS:C
3
H
8
14/ để đốt cháy hoàn toàn 3,6 lít ankan X( là chất khí) cần dùng vừa hết 18lít oxi lấy ở cùng đk.
a/ Xđ CTPT X
b/Cho X tác dụng với khí Clo ở 25
0
6
H
12
19/Đốt cháy hoàn toàn 1,29g hh khí Y( gồm 1 ankan và 1 xicloankan, có tỷ khối đối với oxi là 1,61) rồi hấp thụ hoàn
toàn sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)
2
dư, thu được 17,73g kết tủa.
Xđ CTPT và thành phần phần trăm thể tích của mỗi chất trong hh Y.ĐS: C
4
H
10
(60%)
và
C
3
H
6
.(40%)
20. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hh X gồm 2 chất khí CH
4
và C
3
H
6
sinh ra 11,2 lit khí CO
2
. Các thể tích khí đo ở đktc.
a. Tính % thể tích mỗi khí trong R. ĐS: CH
4
(66,67%) và C
, biết 560ml hh đó nặng 0,725g.ĐS: 1,0357
b.Đốt cháy Vml hh A cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình (1) đựng P
2
O
5
, bình (2) chứa Ba(OH)
2
, thấy khối
lượng bình 1 tăng 2,7g, bình 2 tặng 5,28g. Tính V.ĐS: 1344ml
c. Xđịnh CTPT của 2 hidrocacbon biết rằng 1 trong hai chất là anken.ĐS: C
2
H
4
và C
2
H
6
24.Đốt cháy hoàn toàn 0,15mol hh X gồm hai ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Sản phẩm thu được cho hấp thụ hết
vào dd Ca(OH)
2
dư thu được 37,5g kết tủa. Tìm CTPT cùa 2 hidrocacbon.ĐS: C
2
H
6
và C
3
H
8
.
25. Đốt cháy hết 2,24lít (đktc) hh X gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng, hấp thụ hết sản phẩm cháy vào
8
28. Đốt cháy hoàn toàn a gam 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Sản phẫm cháy cho qua bình 1 đựng
H
2
SO
4đặc
và bình 2 đựng KOH rắn, thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52 gam và bình 2 tăng 4,4g.
a. Tìm a. ĐS: 1,48g
b. Tìm CTCT của 2 hidrocacbon.ĐS: C
2
H
6
và C
3
H
8
29/Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm CH
4,
C
3
H
6
và C
4
H
10
thu được 4,4g CO
2
và 2,52g H
2
H
8
Cl
2
, C
4
H
8
ClBr
Bài 2: Viết công thức cấu tạo các gốc hiđrocacbon tạo ra từ C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
.
Bài 3: Xác định CTCT đúng của chất A có CTPT C
6
H
14
biết rằng khi tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1:1 thì chỉ thu
được hỗn hợp 2 đồng phân?
b. Tính giá trị của m, biết hiệu suất đạt 100%
Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp 2 ankan kế tiếp nhau thu được 14,56 lít CO
2
đo ở 0
o
C và 2 atm.
a. Tính thể tích của hỗn hợp hai ankan
b. Xác định CTPT và CTCT của hai ankan
Bài 10: Một hỗn hợp gồm hai ankan là đồng đẳng kết tiếp nhau có khối lượng 10,2 gam. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
này cần 36,8 gam O
2
.
a. Tính khối lượng CO
2
và H
2
O tạo thành
b. Lập CTPT của hai ankan
Bài 11: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp hai ankan. hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng Ba(OH)
2
thấy
khối lượng bình tăng 134,8 gam
a. Tính khối lượng CO
2
và H
2
O
b. Nếu hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau, háy lập CTPT của hai ankan.
Bài 12: Một hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A và O
2
hiđrocacbon đó đi qua hỗn hợp chất xúc tác (Al
2
O
3
+ Cr
2
O
3
) ở nhiệt độ cao ( 600- 650
o
C) thu được hỗn hợp hai
hiđrocacbon B và C. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí B hoặc C đều thu được 17,92 lít CO
2
và 14,4 gam H
2
O.
a. Xác định CTCT của A, B, C biết thể tích các khí đo ở đktc
b. Viết ptpư tách hiđro của A
Bài 17: Viết CTCT và gọi tên các xicloankan có CTCT thu gọn sau:
a. (CH
2
)
4
CHCH
3
b. CH
3
CH(CH
2
)
10
phản ứng với brom thu được các sản phẩm chứa brom. Hãy viết công thức cấu tạo có
thể có của xicloankan trong các trường hợp sau:
a. Sản phẩm chứa 53,69% Br
b. Sản phẩm B chứa 69,57% Br biết trong A và sản phẩm B tạo thành đều chứa hai nguyên tử Cacbon bất đối.
Xác định số lượng các đồng phân lập thể của A và B.
Bài 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 0,25 mol hai xicloankan đơn vòng B và C thu được 48,4 gam CO
2
a. Viết CTCT của B và C.Biết rằng phân tử của B và C hơn kém nhau một nhóm CH
2
và chất C không có phản
ứng cộng với Br
2
b. Tính thành phần phần trăm theo khối luợng của các chất trong hỗn hợp A.
Bài 21: Cho m gam xicloankan đơn vòng A phản ứng với Clo có chiếu sáng đã thu được p gam hợp chất B chứa 29,96
% Cl. Để trung hoà hết khí HCl sinh ra cần vừa đúng 300 ml dung dịch NaOH 0,8M.
a. Gọi tên chất A và B, biết rằng phân tử khối của chất B không vượt quá 120
b. Tính giá trị của m và p, biết rằng hiệu suất của phản ứng đạt 80%
Bài 22: Đốt cháy 2 lít hỗn hợp hai hiđrocacbon A, B ở thể khí và cùng dãy đồng đẳng cần 10 lít O
2
để tạo ra 6 lít CO
2
( các thể tích khí đều đo ở đktc)
a. Xác định dãy đồng đẳng của 2 hiđrocacbon?
b. Suy ra công thức phân tử của A, B nếu V
A
= V
B
c. nếu đề hiđro hoá hỗn hợp A, B ( theo cấu tạo ở câu b) thì có thể thu được tối đa bao nhiêu anken?
Bài 23: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon A, B mạch thẳng và khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối lượng phân tử
Câu 4. X có công thức phân tử C
6
H
14
. X tác dụng Cl
2
(ánh sáng, t
o
) thu được tối đa 2 sản phẩm thế monoclo. Tên của X
là:
A. n-hexan B. 2-metylpentan C. 2,2-dimetylbutan D. 2,3-dimetylbutan
Câu 5. Cho X là 4-metylhexan-2; Y là 5-etylhepten-3; Z là 2-metylbuten-2 và T là 1-clopropen. Các chất có
đồng phân hình học là:
A. X, Y và Z B. X, Y và T C. X, Z và T D. Y, Z và T
Câu 6. Các thuốc thử đủ để phân biệt metan, etilen, axetilen là:
A. dung dịch Br
2
B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
và dung dịch Br
2
C. dung dịch KMnO
4
D. A, B, C đều đúng
Câu 7. Thuốc thử để phân biệt benzen, toluen, stiren là:
A. dung dịch Br
2
B. dung dịch KMnO
=CH
2
CH
2
=CH
2
CH
3
CH
3
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Cho nitrobenzen phản ứng với Cl
2
(xúc tác Fe bột, tỉ lệ mol 1:1), khả năng phản ứng (so với benzen) và
vị trí ưu tiên thế clo vào vòng benzen sẽ là:
A. dễ hơn; octo hoặc para B. khó hơn; octo hoặc para C. dễ hơn; meta D. khó hơn; meta
Câu 11. Cho toluen phản ứng với Cl
2
(xúc tác Fe bột, tỉ lệ mol 1:1), khả năng phản ứng (so với benzen) và vị trí
ưu tiên thế clo vào vòng benzen sẽ là:
A. dễ hơn; octo hoặc para B. khó hơn; octo hoặc para C. dễ hơn; meta D. khó hơn; meta
Câu 12. Một anken A C
6
H
12
có đồng phân hình học, tác dụng với Br
2
2
CH
3
D. CH
2
=CHCH(CH
3
)CH
2
CH
3