Bộ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 9
1. Vấn đề đợc nói tới trong văn bản Phong cách Hồ Chí Minh là gì?
A. Phong cách làm việc và nếp sống của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B. Tinh thần chiến đấu dũng cảm của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. Tình cảm của ngời dân Việt Nam đối với chủ tịch Hồ Chí Minh.
D. Trí tuệ tuyệt vời của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
2. Từ nào sau đây trái nghĩa với từ truân chuyên?
A. Nhàn nhã B. gian nan
C. Nhọc nhằn D. vất vả
3. Theo tác giả, để có đợc vốn tri thức sâu rộng về văn hoá, Chủ tịch Hồ Chí Minh
đã làm gì?
A. Cả B, C, D đều đúng.
B. Nắm vững phơng tiện giao tiếp là ngôn ngữ.
C. học tập, tiếp thu có chọn lọc, phê phán.
D. Đi nhiều nơi, làm nhiều nghề.
4. ý nào nói đúng nhất những phơng tiện thể hiện lối sống giản dị của Chủ tịch Hồ
Chí Minh?
A. Cả B, C, D đều đúng. B. Nơi ở và làm việc.
C. Cách ăn uống và nơi ở D. Trang phục và ăn uống
5. Để làm nổi bật lối sống rất giản dị của Chủ tịch Hồ Chí Minh, tác giả đã sử dụng
phơng thức lập luận nào?
A. Chứng minh C. Bình luận
B. Giải thích D. Phân tích
6. Trong bài viết, tác giả so sánh lối sống của Bác Hồ với lối sống của những ai?
A. Các danh nho Việt Nam thời xa.
B. Những vị lãnh tụ của các dân tộc trên thế giới.
C. các danh nho Trung Quốc thời xa.
D. Các vị lãnh đạo của nhà nớc ta đơng thời.
7. Trong bài viết, để làm nổi bật phong cách Hồ Chí Minh, tác giả không sử dụng
biện pháp nghệ thuật nào?
A. Kết hợp giữa kể, bình luận, chứng minh.
khủng khiếp của chiến tranh hạt nhân?
A. Xác định thời gian cụ thể.
B. Đa ra số liệu đầu đạn hạt nhân.
C. Đa ra những tính toán lí thuyết.
D. Cả A. B, C đều đúng
5. Đặc sắc nhất về nghệ thuật lập luận của tác giả trong đoạn văn nói về các lĩnh
vực y tế, thực phẩm, giáo dục ...là gì?
A. Kết hợp giải thích và chứng minh. B. Lập luận giải thích
C. Lập luận chứng minh. D. Không phải các thao tác trên.
16. Trong giao tiếp, nói lạc đề là vi phạm phơng châm hội thoại nào?
A. Phơng châm quan hệ B. Phơng châm về chất C.
C. Phơng châm về lợng D. Phơng châm cách thức.
17. Nói giảm, nói tránh là phép tu từ liên quan đến phơng châm hội thoại nào?
A. Phơng châmcách thức C. Phơng châm quan hệ
B. Phơng châm về chất D. Phơng châm lịch sự.
18. Miêu tả trong văn thuyết minh có vai trò gì?
A. Làm cho đối tợng thuyết minh hiện lên cụ thể, gần gũi, dễ hiểu.
B. Làm cho đối tợng thuyết minh có tính cách và cá tính riêng.
C. Là cho bài văn thuyết minh giàu sức biểu cảm.
D. Làm cho bài văn thuyết minh giàu tính lôgic và màu sắc triết lí.
19. Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em
do Hội đồng Bộ trởng Nhà nớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đa ra. Đúng
hay sai?
A. Đúng. B. Sai
20 Bản tuyên bố này liên quan chủ yếu đến vấn đề nào trong đời sống xã hội của
con ngời?
A. Bảo vệ và chăm sóc trẻ em B. Bảo vệ và chăm sóc phụ nữ
C. Bảo vệ môi trờng sống D. Phát triển kinh tế xã hội
21. Văn bản Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền đợc bảo vệ và phát triển của
trẻ em đợc bố cục thành mấy phần chính?
D. Ghi chép tản mạn cuộc đời của những nhân vật kì lạ từ trớc đến nay
29. Nhân vật chính của Chuyện ngời con gái Nam Xơng là ai?
A. Vũ Nơng và Trơng Sinh B. Trơng Sinh và Phan Lang
C. Phan Lang và Linh Phi D. Linh Phi và mẹ Trơng Sinh.
30. Bố cục của Chuyện ngời con giá Nam Xơng đợc chia làm mấy phần?
A. Ba C. Bốn
B. Hai D. Năm
31. Nhận định nào nói đúng nhất về nhân vật Trơng Sinh trong Chuyện ngời con
gái Nam Xơng
A. Có tính đa nghi, đối với vợ phòng ngừa quá sức.
B. Có cách xử sự hồ đồ, độc đoán, thô bạo với vợ.
C. Con nhà giàu không có học
D. Cả A, B, C đều đúng.
32. Theo em những lời bộc bạch của nhân vật trong tác phẩm có góp phần thể hiện
tâm lí và tính cách nhân vật không?
A. Có B. Không.
33. ý nào nói đúng nhất giá trị nghệ thuật của những chi tiết thần kì ở cuối tác
phẩm?
A. Tạo nên kết thúc có hậu cho tác phẩm.
B. Thể hiện tính bi kịch của tác phẩm.
C. Làm hoàn chỉnh thêm vẻ đẹp của Vũ Nơng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
34. Nhận định nào nói đúng nhất thành công về mặt nghệ thuật của Chuyện ngời
con gái Nam Xơng?
A. Xây dựng cốt truyện li kì hấp dẫn.
B. Khắc hoạ tâm lí nhân vật sâu sắc.
C. Kết hợp tự sự với trữ tình.
D. Cả A, B, C đều đúng
35. Có mấy cách dẫn lời nói hay ý nghĩ của một ngời, một nhân vật?
A. Hai C. Ba
B. Vì họ có ý thức dân tộc D. Cả A và B đều đúng
43. Nhận định nào nói đúng các hình thức phát triển từ vựng tiếng Việt?
A. Mợn từ ngữ của tiếng nớc ngoài.
B. Thay đổi hoà toàn cấu tạo và ý nghĩa của các từ cổ.
C. Tạo từ ngữ mới
44. Trong Tiếng Việt, chúng ta dùng từ mợn của ngôn ngữ nào là nhiều nhất?
A. Tiếng Hán B. Tiếng Anh
C. Tiếng Pháp D. Tiếng La-tinh.
45. Nhận định nào nói đúng nhất về tác giả Truyện Kiều?
A. Là một thiên tài văn học.
B. Từng trải, có vốn sống phong phú.
C. Là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn.
D. Sự am hiểu về đời sống xã hội hạn chế.
46. Nhận định nào nói đúng về giá trị nội dung của Truyện Kiều?
A. Truyện Kiều có giá trị nhân đạo.
B. Truyện Kiều thể hiện lòng yêu nớc.
C. Truyện Kiều có giá trị hiện thực.
D. Truyện Kiều đạt đến đỉnh cao nghệ thuật.
47. Khi miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân tác giả không sử dụng biện pháp tu từ nào?
A Liệt kê C. ẩn dụ
B. So sánh D. Nhân hoá
48. Các phép tu từ đã sử dụng nhằm thể hiện vẻ đẹp gì của Thuý Vân?
A Thông minh, sắc sảo. C. Gợi sự hoà hợp, êm đềm
B. Đoan trang, quý phái D. Phúc hậu
49. Câu thơ Kiều càng sắc sảo mặn mà nói về vẻ đẹp nào của Thuý Kiều?
A. Trí tuệ và tâm hồn C. Nụ cời và giọng nói
B. Khuôn mặt và hàm răng D. Làn da và mái tóc
50. Câu thơ Làn thu thuỷ nét xuân sơn miêu tả vẻ đẹp nào của Thuý Kiều?
A. Vẻ đẹp của đôi mắt C. Vẻ đẹp của mái tóc
B. Vẻ đẹp của làn da D. Vẻ đẹp của dáng đi.