CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI ÔTÔ TIỀN GIANG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
CHO NĂM TÀI CHÍNH KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2014
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
MỤC LỤC
NỘI DUNG
TRANG
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
1-2
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
3-4
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
5-7
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
8
9 - 10
Thành viên
Ban kiểm soát
Bà Hồng Lệ Vân
Trưởng Ban kiểm soát
Ông Trần Thanh Liêm
Thành viên
Ông Nguyễn Tấn Thạch
Thành viên
Ban Giám Đốc
Ông Lê Tấn Nẫm
Ông Nguyễn Việt Thuần
Giám đốc
Phó Giám đốc
Ông Hoàng Viết Hợi
Phó Giám đốc
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014 và tình hình tài
chính kết thúc cùng ngày được trình bày trong báo cáo tài chính từ trang 05 đến trang 21 (đính kèm).
TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC
phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.
Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập và trình bày báo
cáo tài chính.
Ý KIẾN BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc nhận thấy báo cáo tài chính phản ánh đúng tình hình tài chính của Công ty cổ phần vận
tải ô tô Tiền Giang tại ngày 31/12/2014 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển
tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày.
Ngoài ra, Ban Giám đốc nhận thấy không có vấn đề bất thường xảy ra có thể ảnh hưởng đến khả năng
hoàn trả các khoản nợ đến hạn trong vòng 12 tháng tới.
CÁC SỰ KIỆN SAU NIÊN ĐỘ
Ban Giám đốc Công ty khẳng định không có sự kiện nào xảy ra sau ngày kết thúc năm tài chính cho
đến ngày phát hành Báo cáo tài chính này, cần thiết phải có các điều chỉnh số liệu hoặc công bố trong
Báo cáo tài chính.
Thay mặt và đại diện cho Ban Giám đốc,
Lê Tấn Nẫm
Giám đốc
Ngày 20 tháng 03 năm 2015
2
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VIỆT NHẤT
VIET NHAT AUDITING COMPANY LIMITED
50C9 Road 11 Mieu Noi, Ward 02, Phu Nhuan District, Ho Chi Minh City, Vietnam
Tel: (+84) 83517 8670 Fax: (+84) 83517 4803 Website: www.vietnhataudit.com
Số: 168 /HDKT2014
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích
hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
1. Đến thời điểm kiểm toán chúng tôi vẫn chưa nhận được xác nhận đối với các khoản nợ phải thu
khách hàng tại ngày 31/12/2014 số dư là 5.959.744.221 VND, trong đó số dư chưa xác nhận là
1.550.071.932 VND chiếm tỷ lệ là 26,01%.
3
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VIỆT NHẤT
VIET NHAT AUDITING COMPANY LIMITED
50C9 Road 11 Mieu Noi, Ward 02, Phu Nhuan District, Ho Chi Minh City, Vietnam
Tel: (+84) 83517 8670 Fax: (+84) 83517 4803 Website: www.vietnhataudit.com
2. Như đã nêu tại Mục 3.9 - Thuyết minh báo cáo tài chính, do đặc điểm ngành nghề kinh doanh nên
doanh thu và chi phí một số hoạt động kinh doanh như vận tải hành khách, vận tải hàng hóa và kinh
doanh xăng dầu không ghi nhận theo chuẩn mực quy định. Công ty ghi nhận căn cứ theo định mức
khoán doanh thu và chi phí trong từng hợp đồng giao khoán giữa Công ty và các đối tượng nhận
khoán. Tuy nhiên, chúng tôi chưa thu thập đủ các bằng chứng để đưa ra ý kiến về tính hợp lý cũng
như xác định các ảnh hưởng của cách ghi nhận trên đối với báo cáo tài chính của Công ty.
Theo ý kiến của chúng tôi, ngoại trừ ảnh hưởng của những vấn đề trên, báo cáo tài chính đã phản ánh
trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Vận tải Ô tô
Tiền Giang tại ngày 31/12/2014, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ
cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán (doanh
nghiệp) Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 03 năm 2015
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VIỆT NHẤT
Giám đốc
Số cuối năm
Số đầu năm
10.930.788.711
9.264.519.274
5.990.948.423
4.785.922.942
(100=110+120+130+140+150)
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
4.1
1. Tiền
111
1.567.325.255
1.402.762.114
2. Các khoản tương đương tiền
112
2. Trả trước cho người bán
132
1.140.000.000
-
5. Các khoản phải thu khác
135
757.191.508
937.535.912
6. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi 139
(3.754.445.994)
(3.158.030.961)
-
-
837.350.553
1.183.660.916
384.234.899
446.163.899
200
10.412.534.452
11.188.011.278
9.289.242.441
10.067.632.515
9.289.242.441
10.067.632.515
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210+220+240+250+260)
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
II. Tài sản cố định
220
1. Tài sản cố định hữu hình
-
-
- Giá trị hao mòn lũy kế
229
-
-
III. Bất động sản đầu tư
240
-
-
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250
1.089.990.000
1.089.990.000
4.4
30.388.763
270
21.343.323.163
20.452.530.552
1. Chi phí trả trước dài hạn
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 21 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính
5
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
MẪU SỐ B 01-DN
Đơn vị: VND
A. NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)
Mã Thuyết
số minh
5. Phải trả người lao động
315
120.000.000
103.958.000
6. Chi phí phải trả
316
30.000.000
30.000.000
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
319
499.808.762
387.562.826
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
323
24.045.022
400
17.595.616.757
16.418.101.638
I. Vốn chủ sở hữu
410
17.595.616.757
16.418.101.638
4.8
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411
15.580.500.000
15.580.500.000
7. Quỹ đầu tư phát triển
417
389.216.917
21.343.323.163
20.452.530.552
Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 21 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính
6
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
MẪU SỐ B 01-DN
Đơn vị: VND
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thuyết
minh
Số cuối năm
Số đầu năm
1. Tài sản thuê ngoài
-
Lê Tấn Nẫm
Giám đốc
Ngày 31 tháng 12 năm 2014
Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 21 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính
7
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
MẪU SỐ B 02-DN
Đơn vị: VND
CHỈ TIÊU
Mã Thuyết
số minh
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch
vụ (10=01-02)
20
4.206.534.829
4.197.463.767
337.440.911
360.999.911
22
54.572.000
96.782.111
23
54.572.000
96.782.111
21
5.1
5.2
8. Chi phí bán hàng
12. Chi phí khác
32
11.884.473
-
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50=30+40)
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
16. (Thu nhập)/chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60=50-51-52)
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
40
1.188.804.289
382.338.020
50
1.822.563.622
388.653.025
5.6
5.7
Nguyễn Thị Ngọc Thủy
Kế toán trưởng
Lê Tấn Nẫm
Giám đốc
Ngày 31 tháng 12 năm 2014
Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 21 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính
8
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
MẪU SỐ B 03-DN
Đơn vị: VND
CHỈ TIÊU
Mã Thuyết
số minh
-
-
(Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư
05
(1.104.626.769)
(413.057.115)
Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay
đổi vốn lưu động
(Tăng)/giảm các khoản phải thu
06
54.572.000
96.782.111
08
2.473.713.960
2.146.234.185
09
(35.797.870)
Tiền lãi vay đã trả
13
(54.572.000)
(96.782.111)
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
14
-
(183.128.299)
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
15
-
(57.678.500)
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
16
3. Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-
23
-
24
25
-
26
-
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
59.990.400
104.057.115
30
778.226.769
33
-
-
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
34
(675.000.000)
(820.000.000)
6. Cổ tức. lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36
-
-
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
(675.000.000)
(820.000.000)
Lê Tấn Nẫm
Giám đốc
Ngày 31 tháng 12 năm 2014
Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 21 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính
10
CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
MẪU SỐ B 09-DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
1.
THÔNG TIN KHÁI QUÁT
1.1
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phẩn Vận tải Ô tô Tiền Giang là doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành công ty
cổ phần theo quyết định số 3862/QĐ.UB ngày 01/12/2000 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Tiền
Giang. Công ty được thành lập và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
5303000004 ngày 19/01/2001 và các giấy chứng nhận đăng ký thay đổi lần thứ 09 ngày
03/07/2013 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang cấp.
Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là 15.580.500.000 đồng.
Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ chính thức sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (VND).
Hình thức sổ kế toán áp dụng được đăng ký của Công ty là Nhật ký chung.
3.
TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính:
11
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09-DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
3.1
Ước tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính tuân thủ theo các chuẩn mực kế toán Việt Nam, chế độ kế toán (doanh
nghiệp) Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan tại Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc phải
có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình
bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính cũng như các số liệu
báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính (kỳ hoạt động). Kết quả hoạt động kinh
doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu
dụng ước tính, cụ thể như sau:
2014
Số năm
Nhà xưởng và vật kiến trúc
Máy móc và thiết bị
Thiết bị văn phòng
Phương tiện vận tải
Phần mềm kế toán
06 - 25
05 - 06
04 - 08
10 - 15
04 - 10
12
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09-DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
3.5
Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Cổ tức được ghi nhận là một khoản phải trả vào ngày công bố cổ tức.
Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp có thể được chia cho các nhà đầu tư sau khi được
Hội đồng quản trị phê duyệt theo Điều lệ của Công ty và các quy định của pháp luật Việt Nam.
3.9
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ và hàng hóa được ghi nhận theo hợp đồng hợp tác
kinh doanh của Công ty về việc giao khoán doanh thu và chi phí trong hoạt động kinh doanh.
Doanh thu và chi phí khoán được ghi nhận trong kỳ như sau:
•
•
Doanh thu phát sinh trong kỳ được ghi nhận theo mức doanh thu khoán định kỳ thể hiện trên
hợp đồng giao khoán.
Chi phí tương ứng với doanh thu bao gồm chi phí khoán cho người nhận khoán và chi phí
thực tế phát sinh tương ứng với các khoản mục chi phí khoán do Công ty chịu thể hiện trên
hợp đồng giao khoán.
Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và
lãi suất áp dụng.
13
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
VND
407.921.687
118.677.778
Tiền gửi ngân hàng
1.159.403.568
1.402.762.114
Các khoản tương đương tiền
4.423.623.168
Cộng
5.990.948.423
Tiền mặt
(*)
3.383.160.828
4.785.922.942
(*) Tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng tại các ngân hàng sau:
Số cuối năm
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09-DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
4.2
Các khoản phải thu ngắn hạn
Số cuối năm
Số đầu năm
VND
VND
Phải thu khách hàng
5.959.744.221 (a)
5.515.430.465
Trả trước cho người bán
1.140.000.000 (b)
-
Các khoản phải thu khác
5.016.867.325
4.465.404.331
106.481.044
201.271.613
69.018.300
70.101.000
394.500.000
356.400.000
-
784.091
312.885.900
364.470.000
59.990.400
56.999.430
(a) Chủ yếu các khoản phải thu sau:
84.000.000
84.000.000
Trần Văn Bảnh
-
79.800.000
Nguyễn Thị Hiền
-
79.800.000
Trần Văn Tâm
70.350.000
87.600.000
Thuế thu nhập doanh nghiệp của xưởng
99.598.426
106.360.400
Thuế giá trị gia tăng của xưởng
4.3
Tài sản ngắn hạn khác
Số cuối năm
Số đầu năm
VND
VND
Chi phí trả trước ngắn hạn
243.124.078
(a)
312.429.752
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
209.991.576
(b)
425.067.265
Tài sản ngắn hạn khác
-
177.997.505
26.300.000
26.300.000
209.991.576
425.067.265
Thuế môn bài phải thu lại các quản lý xe
Cộng
(c) Tạm ứng cho nhân viên quản lý xe để chi cho hoạt động trung, đại tu xe theo hợp đồng khoán
vận tải (sửa chữa lớn tài sản cố định)
4.4
Tài sản cố định hữu hình
Nhà xưởng vật
kiến trúc
VND
Máy móc và
thiết bị
VND
Thiết bị văn
phòng
-Mua sắm
-
-
-
326.400.000
326.400.000
Giảm trong năm
-Thanh lý, nhượng
bán
Số dư cuối kỳ
1.552.027.505
-
-
6.956.987.990
6.956.987.990
-
-
-
-
6.956.987.990
6.956.987.990
-
-
6.956.987.990
6.956.987.990
40.339.200
41.752.930
13.561.211.562
14.864.029.008
TSCĐ hữu hình
Tổng
Nguyên giá
Số dư đầu kỳ
707.676
8.957.232.576
9.289.242.441
16
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09-DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
Từ ngày 01/01/2011. Ban Giám đốc Công ty đã thay đổi tỷ lệ khấu hao tài sản cố định hữu hình,
nhóm phương tiện vận tải, từ 10 năm lên 15 năm, Ban Giám đốc tin rằng việc áp dụng tỷ lệ khấu
hao mới sẽ phản ánh chính xác hơn hiệu suất sử dụng tài sản cố định của Công ty.
Trong đó, nguyên giá một số tài sản cố định là phương tiện vận tải, tạm thời không sử dụng và đã
trích khấu hao hết là 492.252.358 VND
Nguyên giá của TSCĐ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng với giá trị là 8.537.772.383 VND
(31/12/2013: 15.539.692.746 VND).
4.5
Đầu tư tài chính dài hạn
Số cuối năm
Nợ ngắn hạn
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Số cuối năm
Số đầu năm
VND
VND
56.852.622 (a)
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả, phải nộp khác
Quỹ khen thưởng phúc lợi
Cộng
-
120.000.000
103.958.000
30.000.000
30.000.000
Số đầu năm
VND
VND
208.491.994
151.408.685
Cổ tức còn phải trả cổ đông
72.004.850
22.916.400
Thuế GTGT và TNDN thu hộ cơ quan thuế
95.214.519
76.875.671
Phải trả chủ sở hữu
14.305.654
14.305.654
Sở Giao thông Công chánh tỉnh Tiền Giang
Sử dụng trong năm
(69.557.001)
(55.302.545)
24.045.022
65.908.088
Số cuối năm
Số đầu năm
VND
VND
Số dư cuối năm
4.7
Nợ dài hạn
Nhận ký quỹ dài hạn
3.017.000.000
-
675.000.000
Ngân hàng đầu tư và phát triển – CN Tiền Giang
Cộng
(*) Ký quỹ, ký cược dài hạn, bao gồm:
Nhận ký quỹ, ký cược của tài xế xe buýt
Nhận ký quỹ, ký cược hợp đồng thuê nhà
Cộng
4.8
2.772.000.000
(*)
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của
chủ sở hữu
Quỹ đầu tư Quỹ dự phòng Lợi nhuận chưa
phát triển
tài chính
phân phối
VND
Số dư đầu năm trước
Lợi nhuận trong năm
Trích lập quỹ từ lợi nhuận
năm 2012
Chia cổ tức năm 2012
Số dư cuối năm trước
Lợi nhuận trong năm
-
12.400.000
12.400.000
(45.545.355)
(20.745.355)
-
-
-
(202.546.500)
(202.546.500)
15.580.500.000 375.906.417
195.485.486
266.209.735 16.418.101.638
-
-
18
1.417.103.854 17.595.616.757
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09-DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
Vốn điều lệ và vốn đầu tư
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. tổng vốn điều lệ của Công ty là 15.580.500.000
VND. Tại ngày 31/12/2014, vốn điều lệ đã được cổ đông góp đủ như sau:
Vốn đã góp
Theo Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh
31/12/2013
VND
%
VND
Cộng
5.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
5.1
Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ
Năm nay
Năm trước
VND
VND
17.742.069.503
19.091.988.165
- Doanh thu vận tải hàng hóa
1.785.817.945
1.695.717.778
- Doanh thu vận tải hành khách
5.553.649.113
59.990.400
56.999.430
Lãi góp vốn đầu tư
42.781.858
47.057.685
337.440.911
360.999.911
Năm nay
Năm trước
VND
VND
Chi phí bằng tiền khác
589.218.636
755.574.434
Cộng
MẪU SỐ B 09-DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
5.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí dự phòng
Thuế phí, lệ phí
Chi phí mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Cộng
5.5
Năm trước
VND
1.539.220.352
5.602.326
961.848.268
42.120.932
517.257.490
633.742.760
3.699.792.128
Năm nay
VND
1.044.636.369
47.806.212
158.119.564
489.773.159
25%
122.443.290
122.443.290
405.459.768
122.443.290
Thu nhập khác
Thu từ thanh lý tài sản cố định
Hoa hồng được hưởng
Thu nhập khác
Cộng
5.6
Năm nay
VND
1.468.021.781
596.415.033
175.945.742
179.617.072
846.426.143
3.266.425.771
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho năm
266.209.735
1.558.050
910
171
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TIỀN GIANG
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU SỐ B 09-DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
5.8
Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
Năm nay
Năm trước
VND
VND
10.878.880.963
1.677.942.586
633.742.760
17.391.179.081
19.909.955.487
Chi phí giá vốn hàng bán
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí dự phòng nợ phải thu khó đòi
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí bằng tiền khác
Cộng
6.
NHỮNG SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KẾT THÚC KỲ KẾ TOÁN NĂM
Ban Giám đốc Công ty khẳng định không có sự kiện quan trọng nào xảy ra sau ngày 31/12/2014
cho đến thời điểm lập báo cáo tài chính này cần thiết phải có các điều chỉnh số liệu hoặc công bố
trong báo cáo tài chính.
Người lập biểu
Nguyễn Thị Ngọc Thủy
Kế toán trưởng
21