1
THIẾT BỊ CHÍNH CHO CÁC BÀI THỰC HÀNH
I. Thiết bò chính bao gồm các chức năng
• Nguồn DC ±10V, ±15V
• Các biến trở
• Các mô hình mạch chưa hoàn chỉnh
• Khối tạo xung
II. Đặc trưng và chức năng của thiết bò
• Nguồn DC: được dùng để làm nguồn cấp cho mạch hoạt động, hoặc nó có
thể kết hợp với biến trở làm nguồn DC thay đổi.
• Biến trở: được sử dụng trong mạch hoặc dùng làm nguồn DC thay đổi.
• Các mô hình mạch chưa hoàn chỉnh được vẽ sẳn trên thiết bò chính để cho
SV hoàn thiện mạch.
• Khối tạo xung phục vụ cho bài ADC, mạch vi /tích phân.
III. Yêu cầu SV
Sinh viên tham gia thực hành phải có đầy đủ dụng cụ phục vụ bài thực hành
đó. Sinh viên được chia làm nhiều nhóm, mỗi nhóm từ 34 người. Mỗi nhóm
phải viết vào 1 tờ báo cáo kết quả và cuối giờ nộp lại cho GVHD. 2
Nội dung
Bài 1: Mạch khuếch đại vi sai dùng BJT
Mạch khuếch đại vi sai nguồn dòng không đổi
Mạch khuếch đại đảo- Mạch khuếch đại không đảo
Mạch Cộâng
Mạch Trừ
* Giả sử cả hai tín hiệu ngõ vào V
in1
và V
in2
nối đất(V
in1
=V
in2
=0V), dòng điện
I
B
và I
C
đều qua transistor. Giả đònh cả hai transistor đều giống nhau có
6.0=
γ
γγ
γ
V
V,
60=β
ββ
E2
(hai transistor giống nhau)
I
E1
=I
E2
=
2
3
I
=0.72 mA.
I
C1
=I
C2
=
1+β
ββ
β
β
ββ
β
. I
E1
=0.71mA
Điện áp ngõ ra:
V
O1
=V
O2
V
Ie
4
* Giả sử trong hai tín hiệu ngõ vào có: V
in1
=0V, V
in2
=0.1V. Trong hai transistor
sẽ có 1 tắt và 1 dẫn (Sinh viên tự tìm hiểu ). Kết quả T
1
tắt, T
2
dẫn.
Khi T
1
tắt sẽ không có hoặc dòng điện ró qua T
1
. Lúc đó V
O1
≅V
B
còn V
O2
sẽ
giảm vì lúc này I
C2
=I
E3
.
*Thực hành:
0.1
-0.05 -0.03 -0.01 0 0.01 0.03 0.05 0.1 0.15
V
O1
(V)
V
O2
(V) a.Tai sao phải mắc điện trở nối tiếp với biến trở. Nếu ta mắc V
in1
với biến trở
10K thì điều gì sẽ xảy ra?
b. Anh chò hãy vẽ đồ thò V
O1
=f1(V
in1
) và V
O2
=f2(V
in2
).
c. Nhận xét đồ thò và giải thích?
V
O1
(V)V
O2
(V)
a.Tai sao không cần mắc điện trở nối tiếp với biến trở. Nếu ta mắc V
in1
với
biến trở 10K thì điều gì sẽ xảy ra?
b. Anh chò hãy vẽ đồ thò V
O1
=f1(V
in1
) và V
O2
=f2(V
in2
).
c. Nhận xét đồ thò và giải thích?
§2. Mạch khuếch đại vi sai nguồn dòng không đổi
I/ Thiết bò sử dụng:
- Modul chính
- VOM
- Dây nối (đồng)
II/ Mạch khuếch đại vi sai nguồn dòng không đổi: Q4
Q1
V V
+10V
R2
Iin = const
R3
1K
R4
1K
Ic1
10K
- 15V
Q2
R5
10K
10K
VB= +15V
Constant Current Source
=V
B3
-0.6
=-13.3
I
E3
=
5
3
)15(
R
V
E
−−
=1.7
I
in
=
1
+β
ββ
β
β
ββ
β
. I
E3
=1.67mA.
Vậy khối nét đứt luôn tạo ra nguồn dòng I
in
và ghi vào bảng kết quả:
Vin1=Vin2(V)
-10 -6 -2 0 2 6 8 10
Vo2(V) a. Nhận xét kết quả đo được với lý thuyết
b. Vẽ đồ thò V
o2=f(Vin). 2. Giả sử mạch trên cho V
in2
=0V. Chỉnh biến trở để thay đổi V
in1
. Đo V
O2
và
ghi vào bảng kết quả:
Vin1(V) -0.06
-0.04 -0.02 0 0.02 0.04 0.06 0.08
Vo2(V)
8
a. Nhận xét kết qủa đo được.
b. Vẽ đồ thò V
O2
1k
R1
R9
39k
6
3 2
Q13
Q17
Q2
Q5
External
+ 15V
Q9
R5
C1
R10
4k5
Non-inverting input
R3
30pf
3k 50k
7
Q11
Output
1 5
- 15V
R4
R7
50
Invert input
=I
-
=0
III/ Mạch khuếch đại đảo
Ta có Av=
in
out
V
V
=-
in
o
R
R
. Mạch khuếch đảo vì hệ số khuếch đại Av<0.
* Thực hành:
1. Ráp mạch như hình trên. Cho Ri=10K. R
1
=10K/100K. Ngõ ra Vin mắc vào
một biến trở để thay đổi điện áp. Chỉnh biến trở đo Vout và ghi vào bảng kết
Ta có: V
+
=V
-
=V
in RoR
Vo
R
V
inin
in
+
=
Vo=
in
in
R
RoR +
Vin
Hệ số khuếch đại Av=
in
=10K, điện áp V
in
=6V. Biến trở Ro.
Chỉnh biến trở để thay đổi Ro đo Vout và ghi vào bảng giá trò:
Ro(kΩ)
0 3 5 8 10 15 20
Vo(V)
Av
a. Từ bảng kết quả vẽ đồ thò Vo=f(Ro).
12
b. Tính Vo theo công thức lý thuyết. Từ đó so sánh với kết quả đo được. Nhận
xét.
2. Ráp mạch như trên nhưng biến trở là R
1
. V
in
=-5V, R
2
=R
in
=Ro. Đo Vo và ghi
vào bảng kết quả: R1(kΩ)
0 3 5 8 10 15 20
Vo(V)
Av
10kIin1 Iin1+Iin2
Out
+
-
+in
2
- in
10k
Iin
R0
+10V
V in1
Rin1
Vout
Io
Vin2
.
Iin2
10k
Rin2
.
Ta có V
+
=V
-
=0V.
R
V
R
VV
I =
−
=
−21 inino
III
+=
Vo=-
oo
IR
×
=-
+
2
21
+in
- in
10k
V in 2
.
10k
R0
-10V
10k
Rin1
10k
+10V
Vin1
2 Vo=
+
2
2
1
1
Rin2
Vin1
10k
10k
Rin
10k
Out
R0Phần tính toán Vo theo V
in1
và V
in2
dành cho độc giả
* Thực hành:
15
4
Vout
.
Rin2
10k
-10V
+10V
+
-
+in
- in
in2
=-3V a. Từ bảng kết quả vẽ Vo=f(V
in1
) trong các trường hợp.
b. Kiểm chứng lại với kết quả lý thuyết
2. Cho hình vẽ: +
-
+in
- in
Iin
Vout
Rin1
Vin2
20k
Rin2
Vin1
20k
10k
Rin
10k
Out
R0