Các thẻ cơ bản của HTML - Pdf 45


Bµi gi¶ng
ThiÕt kÕ Web
Vinh
6-2008

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
I- Giới thiệu các mã màu phổ biến
Tên màu Giá trị Hexa Tên màu Giá trị Hexa
Black #000000 Green #008000
Silver #C0C0C0 Lime #00FF00
Gray #808080 Olive #808000
While #FFFFFF Yellow #FFFF00
Maroon #800000 Navy #000080
Red #FF0000 Blue #0000FF
Purple #800080 Teal #008080
Fuchsia #FF00FF Aqua #00FFFF

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
Lưu ý:
-
Để lấy màu ta có thể gõ tên màu
Ví dụ: color=Red hoặc color=#FF000
-
Ta cũng có thể pha màu bằng giá trị Hexa của nó
Ví dụ: #AABBBB hoặc #123BEF

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML

background=C:\anh.jpg text=red </Body>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
2- Thẻ Định dạng kiểu chữ
a- Thẻ tạo chữ đậm <B>:

ý nghĩa: Cho phép tạo chữ đậm

Cú pháp: <B>...</B>
Ví dụ: Tạo dòng chữ đậm Lớp K3A1
<B>Lớp K3A1</B>
b- Thẻ tạo chữ nghiêng <I> :

ý nghĩa: Cho phép tạo chữ nghiêng

Cú pháp: <I>...</I>
Ví dụ: Tạo dòng chữ nghiêng Lớp K3A1
<I>Lớp K3A1</I>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
c- Thẻ tạo chữ gạch chân <U>:

ý nghĩa: Cho phép tạo chữ gạch chân

Cú pháp: <U>...</U>
Ví dụ: Tạo dòng chữ đậm Lớp K3A1
<U>Lớp K3A1</U>



Cú pháp: <P align=Căn lề>...</P>

align=Căn lề dùng căn lề cho đoạn văn bản
- left: Căn lề trái
- right: Căn lề phải
- Center: Căn bằng ở giữa
Ví dụ: Tạo một đoạn văn bản bất kỳ trên trang web và
căn lề trái cho đoạn văn bản đó.

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản
của HTML
6- Thẻ tạo chỉ số trên <Sup>:

ý nghĩa: Để tạo chỉ số trên

Cú pháp: <Sup>...</Sup>
Ví dụ: Tạo dòng chữ sau : x
3
+ x
2
+2=0
x<sup>3</sup>+x<sup>2</sup>+2=0
7- Thẻ tạo chỉ số dưới <Sub>:

ý nghĩa: Để tạo chỉ số dưới

Cú pháp: <Sub>...</Sub>
Ví dụ: Tạo dòng chữ sau : H
2

</UL>
Thuộc tính của thẻ <UL>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
-
Type= Disc: mặc định, đĩa tròn
-
Type= Square : Một hình vuông nhỏ được tô đầy
-
Type= Cricle : Một hình tròn không được tô đầy
Ví dụ: Tạo một danh sách sau:
Danh sách lớp K3A1
<UL type=>
<Li>Nguyễn Văn A
<Li>Nguyễn Văn B
<Li>Nguyễn văn C
...
</UL>
b- Danh sách có đánh số thứ tự:

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
b- Danh sách có đánh số thứ tự:
<OL>
<Li>Mục 1 trong danh sách
<Li>Mục 2 trong danh sách
...
</OL>
Thuộc tính của thẻ <UL>

<OL type=“I“>
<Li> Lý thuyÕt
<OL>
<Li> Bµi 1
<Li> Bµi 2
</OL>
</OL>
</Body>
</HTML>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
10- Thẻ tạo chú thích

ý nghĩa: Thẻ này dùng để tạo chu
thích cho một trang HTML,nội dung
của thẻ này không xuất hiện trên
trình duyệt

Cú pháp:
<Comment>... </Comment>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
11- Thẻ tạo đường gạch ngang

ý nghĩa: Dùng để tạo các đường gạch ngang phân cách các
đoạn trong trang Web

Cú pháp: <HR>... </HR>

HTML
-
Width=n : chỉ định độ rộng cho ảnh
-
Align= Căn lề: Căn lề cho ảnh hay văn
bản bao quanh ảnh (Top, middle,Bôttm,
left, right)
-
Hspace =n : Chỉ định khoảng cách từ ảnh
đến văn bản bao quanh nó theo chiều dọc
-
Vspace =n: Chỉ định khoảng cách từ ảnh
đến văn bản bao quanh nó theo chiều
ngang

Bµi 2: Gíi thiÖu c¸c thÎ c¬ b¶n cña
HTML
VÝ dô : T¹o trang web theo mÉu sau:
Ch­¬ng tr×nh thiÕt kÕ Web
Ch­¬ng tr×nh thiÕt kÕ Web

Bµi 2: Gíi thiÖu c¸c thÎ c¬ b¶n cña
HTML
Bµi lµm :
<html>
<body>
<img src=“C:\anh1.bmp” align=“right” width=200 height=100>
Ch­¬ng tr×nh thiÕt kÕ web
<br>
<hr width=300 align=center>

Scroll: Mặc định, Dòng chữ chạy theo một hư
ớng nhất định và lặp đi lặp lại quá trình đó

Slide:Dòng chữ chạy chớp rồi tắt

Alternate: Dòng chữ chạy đập biên


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status