Bài 1. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, tần số. Vận tốc truyền sóng v = 30 cm/s, tại
điểm M trên mặt nước có AM = 20 cm ; BM =15,5 cm, biên độ sóng tổng hợp đạt cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB tồn
tại hai đường cong cực đại khác. Tìm tần số f.
A. 20 Hz.
B. 13,33 Hz.
C. 26,66 Hz.
D. 40 Hz.
Bài 2. Hai viên bi nhỏ cách nhau 16 cm dao động điều hòa với tần số f = 15 Hz theo phương thẳng đứng và liên tiếp đập vào mặt nước
và cùng xuống tới độ sâu 2 cm tại hai điểm A và B. Vận tốc truyền sóng ở mặt nước là v = 0,3 m/s. Xác định biên độ dao động tại các
điểm M, N và P trên đoạn AB với AM = 4 cm ; AN = 8 cm ; AP = 12,5 cm.
A. A(M) = 0 cm ; A(N) = 0 cm ; A(P) = 4 cm.
B. A(M) = 2 cm ; A(N) = 2 cm ; A(P) = 0 cm.
C. A(M) = 4 cm ; A(N) = 4 cm ; A(P) = 0 cm.
D. A(M) = 4 cm ; A(N) = 0 cm ; A(P) = 0 cm.
Bài 1. Đầu A của một dây đàn hồi dao độngt heo phương thẳng đứng với chu kì T = 10 s. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v = 0,2
m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là bào nhiêu?
A. d = 1m.
B. d = 1,5 m.
C. d = 2 m.
D. d = 2,5 m.
Bài 2. Đầu A của một lò xo dài treo phương thẳng đứng với tần số f = 400 Hz, đầu dưới của lò xo thả tự do. Sau một thời gian người
ta thấy có một số vòng lò xo đứng yên ở các điểm cách đều nhau 40,0 cm còn đầu dưới của lò xo dao động rất mạnh.
A. Có 4 nút và 4 bụng.
A. Có 2 nút và 2 bụng.
A. Có 3 nút và 2 bụng.
A. Có 3 nút và 3 bụng.
Nếu lò xo có chiều dài tự nhiên l = 100 cm thì sẽ thấy được bào nhiêu vùng lò xo đứng yên và bao nhiêu vùng lò xo dao động mạnh
nhất.
Nếu đầu dưới của lò xo được giữ cố định và vẫn có độ dài l thì thấy xuất hiện sóng dừng khi đầu trên dao động với các tần số nào?
A. f' = k.320 Hz.
B. f' = k.80 Hz.
động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 10/π (Hz). Trong quá trình dao động độ dài ngắn nhất của lò xo là 40cm, lúc dài
nhất là 44cm. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dưong. Phưong trình dao động của vật là
A. x = 2sin20t (cm).
B. x = 2sin(20πt + π/2) (cm).
C. x = 4sin20t (cm).
D. x = 2sin(20t + π) (cm).
Bài 3
Khi treo một vật A khối lượng m = 200g vào lò xo K1 thì nó dao động với chu kì T1 = 0,3s; khi treo một vật A vào lò xo K2 thì nó
dao động với chu kì T2 = 0,4s; khi treo A vào hệ hai lò xo K1, K2 mắc song song thì chu kì dao động là
A. 0,7s.
B. 0,5s.
C. 0,35s.
D. 0,24s
Bài 4. Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng có độ cứng k = 10N/m. Quả lắc có khối lượng 0,4kg. Người ta cấp cho quả lắc một vận
tốc ban đầu Vo = 1,5m/s theo phương thẳng đứng và hướng lên trên. Phương trình dao động (chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều
dương cùng chiều với Vo và gốc thời gian là lúc bắt đầu chuyển động) là
A. x = 0,15sin(5t) (m)
B. x = 0,15sin(5t - π/2) (m)
C. x = 0,3 sin(5t) (m)
D. x = 0,3sin(5t + π/2) (m)
Bài 5. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.sin(ωt + φ). Biết rằng trong khoảng 1/60(s) đầu tiên, vật đí từ VTCB và đạt
được li độ x = A(√3)/2 theo chiều + của trục Ox. Trái lại tại vị trí có li độ x = 2cm, vận tốc của vật là v = 40(√3)π cm/s. Tần số và
biên độ dao động của vật là
A. 20 π ; 4cm.
B. 30π ; 2cm.
C. 10π ; 3cm.
D. 40π ; 4cm.
Câu 6.
Một con lắc đơn có độ dài bằng l. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó 16cm thì
cùng trong khoảng thời gian Δt như trước, nó thực hiện dc 10 dao động. Cho g = 9,8m/s^2.
của Trái Đất R = 6400Km. Chọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây?
A. Chậm 47,6s.
B. Chậm 67,9s.
C. Chậm 76,4s.
D. Một giá trị khá c.
Câu 11.
Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên độ cao h = 10km. Phải giảm độ dài của nó bao nhiêu để chu kì dao động của nó không
thay đổi Biết bán kính của Trái Đất là R = 6400km. Chọn kết quả đúng trong kết quả sau
A, Giảm 3%.
B. Giảm 35%.
C. Giảm 0,3%
D. Một giá trị khác.
Bai 14.
Con lắc đơn dài l = 1m, vật nặng khối lượng m = 50g mang điện tích q = -2.10^(-5) C, cho g = 9,86m/s^2. Đặt con lắc vào vùng điện
trường đều E có độ lớn E = 25V/m. Tính chu kì con lắc khi
a) E có hướng thẳng đứng xuống.
b) E có hướng thẳng đứng lên.
c) E có hướng nằm ngang.
Bai 15.
Một con lắc đơn được treo vào một trần thang máy có g = 9,86m/s^2. Khi thang máy đứng yên thì chu kì con lắc là 2s. Tìm chu kì con
lăc khi
a) Thang máy đi lên nhanh dần đêu với gia tốc 1,14m/s^2.
b) Thang máy đi lên đều
c) Thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc 0,86m/s^2.
Bai 16.
Một con lắc đơn có l = 1m quả nặng khối lượng m = 400g mang điện tích q = -4.10^(-6) C.
a) Khi vật ở vị trí cân bằng bền, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu vo. Vật dđđh quanh VTCB này. Tính chu kì dao động con lắc
cho g = 10m/s^2.
b) Đặt con lắc vào vùng không gian có điện trường đều (phương trùng với phương của trọng lực) thì chu kì dao động của con lắc là
2,04s. Xác định hướng và độ lớn của điện trường.