Trắc nghiệm điện tử công suất - Pdf 45

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
Các câu hỏi cốt lỏi (450 câu)
1. Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, năng lượng thất thoát trong thời gian khởi
dẫn là (B)
a.
swoffSWON
tIVW ..
6
1
=
b.
swonSWON
tIVW ..
6
1
=

c.
swonSWON
tIVW ..
3
1
=
d.
swoffSWON
tIVW ..
3
1
=

2. Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, năng lượng thất thoát trong thời gian khởi

( )
swoffswonSW
ttIVW += .
3
1
b.
( )
swoffswonSW
ttIVW += .
6
1

c.
( )
swoffswonSW
ttIVW += .
2
1
d.
( )
swoffswonSW
ttIVW += .

4. Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, công suất tiêu tán trong một chu kỳ giao hoán
là (C)
a.
()
fttVIP
swoffswonSW
+=

t
IVP
on
FFT
=

c.
T
t
IVP
off
RRT
=
d.
fttIVP
swoffswonFFT
)(
6
1
maxmax
+=

6. Transistor công suất (BJT) được xem như là một công tắc bán dẫn có khả năng chịu
được dòng điện lớn nên điện tính trong vùng phát phải thật lớn vì thế (D)
a. Transistor được thiết kế độ rộng vùng phát hẹp để giảm điện trở nền ký sinh
b. Transistor có cấu trúc xen kẻ (interdigitated structure) của nhiều cực nền và
cực phát
c. Transistor có điện trở cực phát rất nhỏ

d. Các câu a, b, c đều đúng

on
CMCCON
=

9. Công suất thất thoát khi Transistor công suất (BJT) ngưng dẫn và dòng rỉ rất bé công
thức nào sau đây là chính xác nhất (B)
a.
b.
BBEbhCMCEbhOFF
IVIVP +=
T
t
IVP
off
rCCOFF
=

c.
d.
BCEbhCMCEbhOFF
IVIVP +=
T
t
IVP
on
CMCCOFF
=

10. Năng lượng thất thoát tổng cộng của Transistor công suất (BJT) khi giao hoán là (B)
a.

SWOFFONT
WPPP ++=

c.
( )
fWtPtPP
SWoffOFFonONT
++=
d.
( )
fWPPP
SWOFFONT
++=

12. Phát biểu nào sau đây đúng cho cấu trúc của mosfet công suất (B)
a. Có cấu trúc xen kẻ của các tiếp giáp np để cấp dòng lớn
b. Có cấu trúc kênh dẫn theo hình chữ V nên còn gọi là Vmosfet để cấp dòng lớn
c. Có diện tích tiếp xúc của vùng hiếm nhỏ để cấp dòng lớn
d. Các câu a, b, c đều đúng
13. Phát biểu nào sau đây đúng cho đặc tính của mosfet công suất (D)
a. Điện trở giửa c
ực D và S khi dẫn nhỏ (vài chục
Ωm
)
b. Tổng trở vào rất lớn, điện thế cực đại V
GS
cở vài chục volt
c. Thời gian đáp ứng trên dãy nhiệt độ rộng, thời gian giao hoán nhanh (>
100kHz)
d. Tất cả các câu a, b, c đều đúng

DRDSON max
=
d.
T
t
IVP
off
DRDSON max
=

16. Công suất tổn hao của mosfet công suất ngưng dẫn sẽ là (D)
a.
T
t
RIP
off
DSonDOFF
2
=
b.
T
t
RIP
on
DSonDOFF
2
=

c.
T

max

c.
(
swoffswonDDSSW
ttIVW += .
2
1
max
)
d.
( )
swoffswonDDSSW
ttIVW += .
max

18. Công suất tổn hao của mosfet công suất trong thời gian giao hoán là (C)
a.
b.
SWONOFFONSW
PPPP ++=
( )
SWOFFONSW
WPPP ++=

c.
d.
()
fWWP
SWoffSWonSW

1

20. Triac có bao nhiêu cách kích dẫn (D)
a. một cách b. hai cách c. ba cách d. bốn cách
21. Phát biểu nào sau đây đúng trong và thuận lợi trong việc kích dẫn triac (A)
a. Dòng kích dương trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích âm trong
trường hợp dòng qua triac âm
b. Dòng kích dương trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích dương
trong trường hợp dòng qua triac âm
c. Dòng kích âm trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích âm trong
trường hợp dòng qua triac âm
d. Dòng kích âm trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích dương trong
trường hợp dòng qua triac âm
22. Phát biểu nào sau đây thì đ
úng cho cách kích triac (B)
a. Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện DC và bằng xung thì thông dụng
hơn bằng điện AC
b. Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện AC và bằng xung thì thông dụng
hơn bằng điện DC
c. Vì triac dẫn chỉ một chiều nên kích bằng điện AC và bằng xung thì thông dụng
hơn bằng điện DC
d. Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điệ
n AC và bằng DC thì thông dụng
hơn bằng xung
23. Phát biểu nào đúng cho SCS (silicon controlled switch) (C)
a. Có cấu tạo giống như SCR nhưng cực G kích xung âm để điều khiển đóng
b. Có cấu tạo giống như GTO nhưng cực G kích xung dương để điều khiển đóng
c. Có cấu tạo giống như SCR nhưng có hai cực G kích xung âm và xung dương
để điều khiển đóng hoặc ngắt
d.

, nếu
muốn SCS ngưng ta cho tiếp một xung kích đi ra cực G
K

25. Phát biểu nào sau đây đúng cho GTO (gate turn off SCR) (B)
a. GTO có cấu tạo giống như SCS, nhưng không có cực G
A3
b. GTO có cấu tạo giống như SCR nhưng có thêm cực điều khiển ngắt mắc song
song với cực điều khiển đóng
c. GTO có cấu tạo giống như SCR nhưng có thêm cực điều khiển ngắt mắc đối
diện với cực điều khiển đóng
d. Các phát biểu trên đều sai
26. Mạch bảo vệ GTO hình vẽ có nhiệ
m vụ (B)

a. Hạn chế tốc độ tăng thế dv/dt khi đóng GTO
b. Hạn chế tốc độ tăng thế dv/dt khi ngắt GTO
c. Hạn chế tốc độ tăng dòng di/dt khi đóng GTO
d. Hạn chế tốc độ tăng dòng di/dt khi ngắt GTO
27. Phát biểu nào sau đây đúng với IGBT(Insulated Gate Bipolar Transistor)(C)
a. IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của
SCR và đ
iện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet
b. IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của
SCS và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet
c. IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của
Transistor và điện thế điều khiển lớn

33. Linh kiện nào sau đây là GTO (b)

4
ba c d

34. Linh kiện công suất là linh kiện có:(d)
a. Có hình dạng và kích thước lớn b. Dễ ghép với nhôm tản nhiệt.
c. Làm việc với dòng lớn, áp lớn d. Cả a, b, c
35. Mạch điều khiển công suất cần làm việc với điện áp lớn cần sử dụng.( a)
a. SCR b. FET
c. Diode d. Cả a, b, c đều đúng.
36. Cấu tạo TRIAC có số mối nối P-N :( c )
a. 3 b. 4
c. 5 d. 6
37. Cấu tạo SCR có số l
ớp chất bán dẫn là: ( b)
a. 3 b. 4
c. 5 d. 6
38. Diode công suất ở trạng thái dẫn có điện áp V
AK
là: (c)
a. 0,2 V b. 0,3 V
c. 0,6 V d. Lớn hơn 0,8 V
39. SCR được phân cực thuận và kích bằng xung có độ rộng 1
s
µ
thì: (c)
a. Chuyển sang trạng thái dẫn b. Có thể dẫn nếu xung có biên độ lớn
c. Không dẫn. d. Tất cả đều sai
40. Để SCR chuyển từ trạng thái ngưng dẫn sang dẫn hoàn toàn sau khi được phân cực

45. Dòng điện rò (d):

5
a. Có giá trị rất nhỏ, vài µA.

6
b. Có giá trị nhỏ, vài mA.
c. Là dòng điện chảy qua phần tử khi phần tử phân cực thuận, có giá trị nhỏ, vài
A.
d. Là dòng điện chảy qua phần tử khi phần tử phân cực nghịch, có giá trị nhỏ, vài
mA.
46. Diode là phần tử bán dẫn công suất cấu tạo bởi (a):
a. 1 lớp tiếp giáp p-n b. 3 lớp tiếp giáp p-n
c. 2 lớp tiếp giáp p-n d. 5 lớp tiếp giáp p-n
47.
Điện trường nội E
i
trong diode (b):
a. Có chiều hướng từ vùng p sang vùng n.
b. Có chiều hướng từ vùng n sang vùng p.
c. Có chiều phụ thuộc vào phân cực thuận hay phân cực nghịch.
d. Tất cả đều sai.
48. Diode dẫn dòng điện từ anode sang cathode khi (b):
a. Phân cực ngược.
b. Phân cực thuận.
c. Điện trở tương đương của diode lớn.
d. Cực dương của nguồn n
ối với cathode, cực âm của nguồn nối với anode.
49. SCR cấu tạo từ (a):
a. 4 lớp bán dẫn. b. 5 lớp bán dẫn.

d. Điện trở tương đương của SCR rất nhỏ.
54. Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng (c):
a. Dòng qua anode – cathode SCR nhỏ hơn giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ
dẫn tiếp tục.
b. Dòng qua anode – cathode SCR bằng giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn
tiếp tục.
c. Dòng qua anode – cathode SCR lớn hơn giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ
dẫn tiếp tục.
d. Tất c
ả đều sai.
55. Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng (d):
a. Kích 1 xung dương vào cực điều khiển để SCR ngưng dẫn.
b. Kích 1 xung âm vào cực điều khiển để SCR ngưng dẫn.

7
c. Kích 1 xung dương vào cực điều khiển để SCR dẫn tiếp tục.
d. Xung kích mất tác dụng điều khiển.
56. Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng, để SCR ngưng dẫn (c):
a. Giảm dòng anode – cathode về dưới mức dòng duy trì.
b. Đảo chiều điện áp trên anode – cathode ngay lập tức.
c. Giảm dòng anode – cathode về dưới mức dòng duy trì hoặc đặt điện áp ngượ
c
lên SCR sau 1 thời gian phục hồi.
d. Tất cả đều sai.
57. Đặc tính Volt – Ampe của Triac bao gồm (d):
a. 2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 1 và thứ 3.
b. 2 đoạn đặc tính đối xứng qua gốc tọa độ.
c. 2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 2 và thứ 4.
d. 2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 1 và th
ứ 3 và đối xứng nhau qua gốc tọa

a. Làm cho SCR dẫn. b. Làm cho SCR tắt.
c. Điều khiển dòng điện qua SCR. d. Điều khiển điện áp trên cathode.
64. SCR dùng trong mạch điều khiển pha có thể nhận nhiều xung trong một chu kỳ. Với
xung đầu tiên mở SCR, và xung thứ 2 để (d):
a. Mở tải. b. Tắt SCR.
c. Tăng dòng điện chảy qua SCR. d. Không có ảnh h
ưởng gì.
65. Trong mạch SCR điều khiển pha toàn kỳ khi góc kích tăng từ 0 lên 90
0
thì điện áp
chỉnh lưu trung bình trên tải sẽ (d):
a. Không đổi. b. Tăng rất ít.
c. Giảm rất ít. d. Giảm xuống zero.
66. Khi đã được kích, dòng điện qua triac sẽ (d):
a. Xuất hiện khi điện áp anode 2 là âm so với anode 1.
b. Xuất hiện khi có tín hiệu cổng.
c. Xuất hiện khi điện áp anode 2 là dương so với anode 1.
d. Cả a và c.
67. SCR sẽ bị đánh thủng khi (d):
a. Dòng kích cực cổng cực đại.
b. Điện áp đặt trên anode-cathode là âm.
c. Điện áp đặt trên anode-cathode là d
ương.
d. Điện áp đặt trên anode-cathode là âm hơn giá trị điện áp ngược cực đại.68. Diac là linh kiện tương đương của (c):
a. Hai SCR mắc song song ngược chiều nhau.
b. Hai SCR mắc nối tiếp ngược chiều nhau.
c. Hai diode mắc song song ngược chiều nhau.

71. Trong sơ đồ hình vẽ tải R, diode D1sẽ dẫn ở các thời điểm. (d)
D1
T1
TAI
Vs
Viac

a. 0 đến
π
b.
π
đến 2
π

c. 2k
π
đến (2k+1)
π
d. (2k+1)
π
đến 2(k+1)
π

72. Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D1sẽ dẫn ở các thời điểm (c)
.
TAIVs Viac
T1 D1

a. 0 đến
π

π
(k+1) d. Phụ thuộc vào L
74. Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D1 sẽ dẫn ở các thời điểm. (b)
Vs
T1
D
TAI
D1
Viac

a. 0 đến
π
b. 2k
π
đến (2k+1)
π

c. (2k+1)
π
đến 2
π
(k+1) d. Các câu a, b, c đều sai
75. Trong sơ đồ hình sau tải R+E, diode D1sẽ dẫn ở các thời điểm. (d)
TAIVs Viac
T1 D1

a. 0 đến
π
b. 2k
π

=

c.
π
M
AV
V
V
2
=
d.
π
α
2
cosV
V
M
AV
=

88. Trong sơ đồ hình sau, tần số xung ở tải sẽ là: (b)
Vs
TAI
D1
Viac
T2
D1

a. Bằng tần số nguồn vào b. Gấp 2 lần tần số nguồn vào
c. Gấp 3 lần tần số nguồn vào d. Tất cả đều sai

91. Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D2 dẫn trong các thời điểm (d)
Vs
TAI
D1
Viac
T2
D1

a. 0 đến
π
b.
π
đến 2
π

c. 2k
π
đến (2k+1)
π
d. (2k+1)
π
đến 2
π
(k+1)
92. Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D1 dẫn trong các thời điểm (c)
Vs
TAI
D1
Viac
T2

π
đến 2
π

c. 2k
π
đến (2k+1)
π
d.(2k+1)
π
đến 2
π
(k+1)
94. Trong sơ đồ hình sau tải R+E, diode D1 dẫn trong các thời điểm(b)
Vs
TAI
D1
Viac
T2
D1

a. Phụ thuộc vào R b. Phụ thuộc vào E
c. 2k
π
đến (2k+1)
π
d. (2k+1)
π
đến 2
π

D1
= I
D2
b. I
D1
> I
D2

c. I
D1
< I
D2
d. Phụ thuộc vào tải
97. Trong sơ đồ hình sau, để chọn diode cho mạch ta dựa vào:(b)
Vs
TAI
D1
Viac
T2
D1

a. Dựa vào điện áp nguồn b.U
Rmax
, I
Dmax

c. Dựa vào tải d. Tất cả đều đúng
98. Trong sơ đồ hình sau điện áp ngược trên mỗi diode là:(b)
Vs
TAI

D1
TAI
D4
iac
D3
V

a.
π
2
M
AV
V
V
=
b.
π
M
AV
V
V
=

c.
π
M
AV
V
V
2

D3
V

a. Id1 = Id2 b. Id1 = Id4 c. Id1 = Id3 d. Tất cả đều đúng
102. Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào U
m
= 150 (V) , tải R = 10Ω thì điện áp
ngược cực đại trên diode là :(lấy giá trị gần đúng ) (a)
D2
D1
TAI
D4
iac
D3
V

a. 150 V b. 212 V c. 300 V d. 424 V
103. Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào U
m
= 150 (V) , tải R = 10Ω thì dòng qua
mỗi diode là :(lấy gần đúng ) (d)
D2
D1
TAI
D4
iac
D3
V

a. 6,75 A b. 10 A c. 13,5 A d. 4.77A


a. D1 và D2 , D3 và D4 b. D1 và D3 , D2 và D4
c. D1 và D4 , D2 và D3 d. Tất cả đều sai
107. Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D3 dẫn trong các thời điểm (d)
D2
D1
TAI
D4
D
iac
D3
V

a. 0 đến
π
b.
π
đến 2
π

c. 2k
π
đến (2k+1)
π
d. (2k+1)
π
đến 2
π
(k+1)
108. Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D4 dẫn trong các thời điểm (c)

D4
iac
D3
V

a. Phụ thuộc vào R b. Phụ thuộc vào E
c. 2k
π
đến (2k+1)
π
d. (2k+1)
π
đến 2
π
(k+1)
110. Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D2 dẫn trong các thời điểm (b)

13
D5
Vb
D4
D3
Va
D6 D2
Vc
TAI
D1

a. 2k
π

π
+ 5
π
/3
111. Trong sơ đồ hình sau diode D1 dẫn cùng lúc với: (c)
D5
Vb
D4
D3
Va
D6 D2
Vc
TAI
D1

a. D3 b. D4 c. D6 d. Tất cả đều sai
112. Trong sơ đồ hình sau , trong khoảng
π
/6 < t <
π
/2 diode D1 dẫn cùng lúc với:(c)
D5
Vb
D4
D3
Va
D6 D2
Vc
TAI
D1

D6 D2
Vc
TAI
D1

a. D4 b. D5 c. D2 d. Tất cả đều sai
115. Trong sơ đồ hình sau , trong khoảng 7
π
/6 < t < 3
π
/2 diode D3 dẫn cùng lúc với:
(a)
D5
Vb
D4
D3
Va
D6 D2
Vc
TAI
D1

a. D4 b. D5 c. D6 d. Tất cả đều sai
116. Trong sơ đồ hình sau , trong khoảng 3
π
/2 < t < 11
π
/6 diode D5 dẫn cùng lúc với:
(a)
D5

π
/6 diode D4 dẫn cùng lúc với:
(c)

15
D5
Vb
D4
D3
Va
D6 D2
Vc
TAI
D1

a. D1 b. D3 c. D5 d. Tất cả đều sai
119. Trong sơ đồ hình sau, trong khoảng 11
π
/6 < t < 13
π
/6 diode D6 dẫn cùng lúc (c)
D5
Vb
D4
D3
Va
D6 D2
Vc
TAI
D1

a. D1 và D2 , D6 và D4 b. D1 và D5 , D3 và D4
c. D1 và D6 , D3 và D5 d. Tất cả đều sai
122. Trong sơ đồ hình sau ,tải R dòng trung bình qua diode có giá trị:(a)

16
D5
Vb
D4
D3
Va
D6 D2
Vc
TAI
D1

a.
R
V
I
M
D
π
33
=
b. I
D
phụ thuộc vào điện áp điện áp nguồn
c.
R
V

d. Dẫn từ (2k+1)
π
đến 2(k+1)
π

124. Trong sơ đồ hình sau điện áp ngược cực đại đặt lên mỗi diode là: (a)
D2
D1
TAI
D4
iac
D3
V

a.
b.
MRMDIODE
VV =
MRMDIODE
VV 2=

c.
π
M
RMDIODE
V
V
22
=
d.

đến 2
π
(k+1)
126. Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D4 dẫn trong các thời điểm (c)

17
D2
D1
TAI
D4
iac
D3
V

a. 0 đến
π
b.
π
đến 2
π

c. 2k
π
đến (2k+1)
π
d. (2k+1)
π
đến 2
π
(k+1)

33
M
AV
V
V =
d.
π
M
AV
V
V
33
=

128. Trong sơ đồ hình sau có tần số xung ra (d)
Vb
D2
N
TAI
Va
D1
D3
Vc

a. Bằng tần số xung xoay chiều b. Gấp 2 lần tần số xung vào
c. Gấp 3 lần tần số xung vào d. Tất cả đều sai
129. Trong sơ đồ hình sau điện áp ngược trên mỗi diode là:(d)
Vb
D2
N

D1
D3
Vc

a. 2k
π
+
π
/6 đến 2k
π
+ 5
π
/6
b. 2k
π
+5
π
/6 đến 2k
π
+ 3
π
/2
c. 2k
π
+3
π
/2 đến (2k+1)
π
+
π

132. Thời gian dẫn của diode D1 trong sơ đồ hình sau với tải R+E (với E<V
M
/2)(a)
Vb
D2
N
TAI
Va
D1
D3
Vc

a. 2k
π
+
π
/6 đến 2k
π
+ 5
π
/6
b. 2k
π
+5
π
/6 đến 2k
π
+ 9
π
/6

π
M
AV
V
V
63
=19
c.
π
2
33
M
AV
V
V =
d.
π
M
AV
V
V
33
=

134. Trong sơ đồ hình sau có tần số xung ra: (c)
D5
Vb

MRMDIODE
VV 2=

c.
MRMDIODE
VV
2
3
=
d.
MRMDIODE
VV 3=

136. Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển như hình sau, điện áp thứ cấp máy
biến áp có giá trị đỉnh đỉnh là Vpp = 25V, thì điện áp trung bình sau khi chỉnh lưu là
(d):
D2
D1
TAI
D4
iac
D3
V

a.22,5 V b.15,9 V c.11,25V d.7,95 V
137. Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển như hình sau, điện áp thứ cấp máy
biến áp có giá trị đỉnh đỉnh là Vpp = 25V, tải thuần trở R = 10 Ohm thì dòng điện
chỉnh lưu trung bình qua tải là (b):

20

V

a.17,68V b.35,36V c.50V d.25V
140. Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển như hình sau, điện áp thứ cấp máy
biến áp có giá trị đỉnh đỉnh là Vpp = 25V, tải thuần trở R = 10 Ohm thì công suất
chỉnh lưu trung bình của mạch là (c):
D2
D1
TAI
D4
iac
D3
V

a. 27,93W b.55,87W c.6,28 W d.Tất cả đều sai
141. Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ dùng diode như vẽ. Điện áp xoay chiều phía
thứ cấp MBA là
tsinv
iac
π
1002220=
(V) Giá trị điện áp chỉnh lưu trung bình là (a):

D1T1
ViacVs TAI

a. 99 V b.70 V c. 220 V d. 311 V

21


(V) Tải thuần trở R = 10 Ohm. Công suất
chỉnh lưu trung bình trên tải là (c):
D1T1
ViacVs TAI

a. 490W b.9,9W c.980W d.Tất cả đều sai.
145. Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ dùng diode như như vẽ. Điện áp xoay chiều
phía thứ cấp MBA là
tsinv
iac
π
1002220=
(V) Tải thuần trở R = 10 Ohm. Nhiệt
lượng trung bình tỏa ra trên tải trong 1 chu kỳ là (d):
D1T1
ViacVs TAI

a. 19,6KJ b.39,2KJ c.39,2J d.19,6J
146. Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ dùng diode như như vẽ. Điện áp xoay chiều
phía thứ cấp MBA là
tsinv
iac
π
1002220=
(V) Điện áp ngược lớn nhất mà diode phải
chịu là (d):
D1T1
ViacVs TAI

a. 99 V b.70 V c.220 V d.311 V

Viac
TAI

a. 1,56 A b.3,11 A c. 0,99 A d.0,5 A
149. Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha 2 nửa chu kỳ hình tia dùng diode như hình vẽ. Điện áp
xoay chiều phía thứ cấp MBA là
tsinv
iac
π
1002220=
(V) Tải thuần trở R = 200
Ohm. Giá trị trung bình dòng điện qua mỗi diode là (d):
Vs
T2
D1
D1
Viac
TAI

a. 1,56 A b.3,11 A c.0,99 A d.0,5 A
150. Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha 2 nửa chu kỳ hình tia dùng diode như hình vẽ. Điện áp
xoay chiều phía thứ cấp MBA là
tsinv
iac
π
1002220=
(V) Tải thuần trở R = 200
Ohm. Giá trị công suất chỉnh lưu trung bình trên tải là (c):
Vs
T2

Vs
T2
D1
D1
Viac
TAI

a. 311 V b.622,25 V c.155,56 V d.440 V

23
153. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 1 pha dùng diode như hình vẽ . Điện áp xoay chiều phía
thứ cấp MBA là
tsinv
iac
π
1002220=
(V). Dòng điện qua tải thuần trở là 2,41A. Điện
áp chỉnh lưu trung bình trên tải là (a):
D2
D1
TAI
D4
iac
D3
V

a. 198V b.99V c.220V d.0V
154. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 1 pha dùng diode như hình vẽ. Điện áp xoay chiều phía
thứ cấp MBA là
tsinv

D4
iac
D3
V

a. 477,18W b.238,59W c.82W d.Tất cả đều sai.
156. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng diode như hình vẽ . Giá trị biên độ điện
áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U
2m
= 220 V, tải thuần trở. Giá trị trung bình
của điện áp chỉnh lưu là (d):
Vb
D2
N
TAI
Va
D1
D3
Vca. 298,51V b.171,66V c.257,4V d.182V
157. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp
pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U
2m
= 220 V. Tải thuần trở R = 220 Ohm. Giá trị
trung bình của dòng điện chỉnh lưu là (a):

24
Vb

D2
N
TAI
Va
D1
D3
Vc

a. 311V b.538,9V c.381V d.Tất cả đều sai
160. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp
pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là V
2m
= 220 V. Tải thuần trở R = 220 Ohm. Giá
trị trung bình của dòng điện qua mỗi diode là (b):
Vb
D2
N
TAI
Va
D1
D3
Vc

a. 0,42A b.0,28A c.0.14A d.Tất cả đều sai
161. Cho mạch chỉnh lưu cầu 3 pha hình tia bằng diode, điện áp nguồn có V
m
=110v,
điện áp trung bình ở tải. (c)

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status