BÀI 3:
CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG
CỦA MẪU SỐ LIỆU
I. Số trung bình
I. Số trung bình
1. Phân loại:
1. Phân loại:
a) Bảng tần số dạng thường:
a) Bảng tần số dạng thường:
Ví dụ 1:
Ví dụ 1:
- Thu nhập trong một ngày của 20 ca só (đơn vò: triệu đồng) như
- Thu nhập trong một ngày của 20 ca só (đơn vò: triệu đồng) như
sau:
sau:
9
9
15
15
25
25
7
7
10
10
15
Giải
Giải
- Thu nhập trung bình của một ca só:
- Thu nhập trung bình của một ca só:
đồng) (triệu 65,20
20
3025242015924182317322540301510725159
=
+++++++++++++++++++
I. Số trung bình
I. Số trung bình
1. Phân loại:
1. Phân loại:
a) Bảng tần số dạng thường:
a) Bảng tần số dạng thường:
Ví dụ 2:
Ví dụ 2:
- Tuổi thọ của 20 chiếc bóng đèn dây tóc được cho trong bảng sau (đơn vò:
- Tuổi thọ của 20 chiếc bóng đèn dây tóc được cho trong bảng sau (đơn vò:
nghìn giờ)
nghìn giờ)
Tuổi thọ
Tuổi thọ
Tần số
Tần số
a) Bảng tần số dạng thường:
a) Bảng tần số dạng thường:
- Từ ví dụ trên, ta có đònh nghóa sau:
- Từ ví dụ trên, ta có đònh nghóa sau:
Số trung bình
Số trung bình
(hay số trung bình cộng) của một mẫu số
(hay số trung bình cộng) của một mẫu số
liệu (kí hiệu là , được tính bởi công thức:
liệu (kí hiệu là , được tính bởi công thức:
x
∑
=
=
+++
=
N
i
i
x
xxx
x
1
1
N
N
I. Số trung bình
I. Số trung bình
1. Phân loại:
1. Phân loại:
b) Bảng tần số ghép lớp:
b) Bảng tần số ghép lớp:
Ví dụ:
Ví dụ:
- Tuổi của các học viên trong một lớp học tiếng Anh buổi tối ở
- Tuổi của các học viên trong một lớp học tiếng Anh buổi tối ở
một trung tâm như sau:
một trung tâm như sau:
Lớp
Lớp
Tần số
Tần số
[15;19]
[15;19]
15
15
[20;24]
[20;24]
10
10
[25;29]
[25;29]
8
8
[30;34]
giá trò đại diện của lớp đó, rồi tính số trung bình như ở bảng tần số:
giá trò đại diện của lớp đó, rồi tính số trung bình như ở bảng tần số:
Lớp
Lớp
Giá trò đại diện
Giá trò đại diện
Tần số
Tần số
[15;19]
[15;19]
17
17
15
15
[20;24]
[20;24]
22
22
10
10
[25;29]
[25;29]
27
27
8
8
[30;34]
[30;34]
32
32